7.8
Truyền hình
Diễn xuất
Tabe Mikako
- Ngày sinh
- (37 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 74 tác phẩm
Tiểu sử
Japanese stage and film actress who is from Tokyo. She has played the role of Yaten Kou in the Sailor Moon musicals. She also starred in the comedy series "Yasuko to Kenji".
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Truyền hình
7.2
Phim điện ảnh
Gửi đến bạn hiền
7.2
Phim điện ảnh
フィッシュストーリー
7.2
Phim điện ảnh
日日是好日
7.7
Phim điện ảnh
Quán Ăn Đêm
7.9
Truyền hình
Quán ăn đêm: Những câu chuyện ở Tokyo
7.5
Truyền hình
Rilakkuma và Kaoru
7.6
Phim điện ảnh
続・深夜食堂
6.3
Phim điện ảnh
Trò Chơi Dối Trá: Tái Sinh
6.6
Phim điện ảnh
Ánh Trăng Phiêu Dạt
6.5
Phim điện ảnh
HINOKIO
7.7
Truyền hình
Rilakkuma: Phiêu lưu tại công viên giải trí
6.7
Phim điện ảnh
アイネクライネナハトムジーク
5.0
Phim điện ảnh
ピース オブ ケイク
5.4
Phim điện ảnh
西遊記
7.1
Phim điện ảnh
スロウトレイン
7.5
Truyền hình
太陽は動かない ―THE ECLIPSE―
6.1
Phim điện ảnh
俺は、君のためにこそ死ににいく
Danh sách phim đã đóng 74
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | NODA・MAP「兎、波を走る」 Phim điện ảnh | |
| 2026 | クロエマ Truyền hình | Chloe (5 tập) |
| 2026 | 風、薫る Truyền hình | Sutematsu Oyama (130 tập) |
| 2025 | シャドウワーク Truyền hình | Noriko (5 tập) |
| 2025 | 対岸の家事 ~これが、私の生きる道!~ Truyền hình | Shiho Murakami (10 tập) |
| 2025 | スロウトレイン Phim điện ảnh | Tsuko Shiyuba |
| 2024 | 大晦日オールスター体育祭 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | いちばんすきな花 Truyền hình | Ushio Yukue (11 tập) |
| 2023 | 幸運なひと Phim điện ảnh | |
| 2022 | Rilakkuma: Phiêu lưu tại công viên giải trí Truyền hình | Kaoru (voice) (8 tập) |
| 2022 | Ánh Trăng Phiêu Dạt Phim điện ảnh | Ayumi Tani |
| 2022 | マイファミリー Truyền hình | Michiru Narusawa (10 tập) |
| 2021 | 松尾スズキと30分の女優 Truyền hình | herself (8 tập) |
| 2020 | 空に住む Phim điện ảnh | Naomi |
| 2020 | 私の家政夫ナギサさん Truyền hình | Mei Aihara (9 tập) |
| 2020 | 劇場の灯を消すな!Bunkamuraシアターコクーン編 Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 太陽は動かない ―THE ECLIPSE― Truyền hình | Kaori Ochiai (6 tập) |
| 2019 | アイネクライネナハトムジーク Phim điện ảnh | Saki Honma |
| 2019 | これは経費で落ちません! Truyền hình | Sanako Moriwaka (10 tập) |
| 2019 | Rilakkuma và Kaoru Truyền hình | Kaoru (voice) (13 tập) |
| 2019 | 多十郎殉愛記 Phim điện ảnh | Otoyo |
| 2019 | 二つの祖国 Truyền hình | Nagiko (2 tập) |
| 2019 | トラさん~僕が猫になったワケ~ Phim điện ảnh | Natsuko Takahata |
| 2018 | 日日是好日 Phim điện ảnh | Michiko |
| 2017 | Tình Yêu Định Mệnh Của Tôi Phim điện ảnh | Shirano Riko |
| 2017 | 先に生まれただけの僕 Truyền hình | Satoko Matsubara (10 tập) |
| 2017 | それいけ!アンパンマン ブルブルの宝探し大冒険! Phim điện ảnh | Bulbul (voice) |
| 2017 | ツバキ文具店〜鎌倉代書屋物語〜 Truyền hình | (8 tập) |
| 2017 | 視覚探偵 日暮旅人 Truyền hình | Yoko Yamakawa (9 tập) |
| 2016 | 続・深夜食堂 Phim điện ảnh | Michiru |
| 2016 | Quán ăn đêm: Những câu chuyện ở Tokyo Truyền hình | Michiru Kuriyama (1 tập) |
| 2016 | 仰げば尊し Truyền hình | Hikuma Natsuki (8 tập) |
| 2016 | あやしい彼女 Phim điện ảnh | Setsuko Otori |
| 2015 | ピース オブ ケイク Phim điện ảnh | Shino Umemiya |
| 2015 | ドS刑事 Truyền hình | Kuroi Maya (11 tập) |
| 2015 | 永遠の0 Truyền hình | Matsuno Miyabe (3 tập) |
| 2014 | Quán Ăn Đêm Phim điện ảnh | Michiru Kuriyama |
| 2014 | 世にも奇妙な物語 '14秋の特別編 Phim điện ảnh | Fujimura Yuuki |
| 2014 | 僕のいた時間 Truyền hình | Megumi Hongo (11 tập) |
| 2013 | 東京バンドワゴン~下町大家族物語 Truyền hình | Suzumi Makino (10 tập) |
| 2013 | I LOVE YOU Phim điện ảnh | |
| 2013 | 怪物 Phim điện ảnh | Fejiidera |
| 2013 | ラストホープ Truyền hình | 타치바나 아유미 (11 tập) |
| 2012 | 大奥〜誕生[有功・家光篇] Truyền hình | Tokugawa Iemitsu (10 tập) |
| 2012 | ふくすけ Phim điện ảnh | |
| 2012 | 浪花少年探偵団 Truyền hình | (12 tập) |
| 2012 | Trò Chơi Dối Trá: Tái Sinh Phim điện ảnh | Yū Shinomiya |
| 2011 | 源氏物語 千年の謎 Phim điện ảnh | Ai no Ue |
| 2011 | 真夜中からとびうつれ Phim điện ảnh | |
| 2011 | ジウ 警視庁特殊犯捜査係 Truyền hình | Kadokura Misaki (9 tập) |
| 2011 | デカワンコ Truyền hình | Hanamori Ichiko (10 tập) |
| 2010 | Gửi đến bạn hiền Phim điện ảnh | Sawako Kuronuma |
| 2010 | GM〜踊れドクター Truyền hình | Komukai Momoko (10 tập) |
| 2010 | ケンタとジュンとカヨちゃんの国 Phim điện ảnh | Yumika |
| 2009 | 不毛地帯 Truyền hình | Naokko Iki (19 tập) |
| 2009 | つばさ Truyền hình | Tamaki Tsubasa (156 tập) |
| 2009 | フィッシュストーリー Phim điện ảnh | Masami |
| 2008 | ヤスコとケンジ Truyền hình | Yasuko Oki (10 tập) |
| 2008 | 鹿男あをによし Truyền hình | Ito Hotta (10 tập) |
| 2007 | こわい童謡 裏の章 Phim điện ảnh |