Tabe Mikako

Diễn xuất

Tabe Mikako

Ngày sinh
(37 tuổi)
Nơi sinh
Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
74 tác phẩm

Tiểu sử

Japanese stage and film actress who is from Tokyo. She has played the role of Yaten Kou in the Sailor Moon musicals. She also starred in the comedy series "Yasuko to Kenji".

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 74

NămTiêu đềVai trò
TBA NODA・MAP「兎、波を走る」 Phim điện ảnh
2026 クロエマ Truyền hình Chloe (5 tập)
2026 風、薫る Truyền hình Sutematsu Oyama (130 tập)
2025 シャドウワーク Truyền hình Noriko (5 tập)
2025 対岸の家事 ~これが、私の生きる道!~ Truyền hình Shiho Murakami (10 tập)
2025 スロウトレイン Phim điện ảnh Tsuko Shiyuba
2024 大晦日オールスター体育祭 Truyền hình (1 tập)
2023 いちばんすきな花 Truyền hình Ushio Yukue (11 tập)
2023 幸運なひと Phim điện ảnh
2022 Rilakkuma: Phiêu lưu tại công viên giải trí Truyền hình Kaoru (voice) (8 tập)
2022 Ánh Trăng Phiêu Dạt Phim điện ảnh Ayumi Tani
2022 マイファミリー Truyền hình Michiru Narusawa (10 tập)
2021 松尾スズキと30分の女優 Truyền hình herself (8 tập)
2020 空に住む Phim điện ảnh Naomi
2020 私の家政夫ナギサさん Truyền hình Mei Aihara (9 tập)
2020 劇場の灯を消すな!Bunkamuraシアターコクーン編 Truyền hình (1 tập)
2020 太陽は動かない ―THE ECLIPSE― Truyền hình Kaori Ochiai (6 tập)
2019 アイネクライネナハトムジーク Phim điện ảnh Saki Honma
2019 これは経費で落ちません! Truyền hình Sanako Moriwaka (10 tập)
2019 Rilakkuma và Kaoru Truyền hình Kaoru (voice) (13 tập)
2019 多十郎殉愛記 Phim điện ảnh Otoyo
2019 二つの祖国 Truyền hình Nagiko (2 tập)
2019 トラさん~僕が猫になったワケ~ Phim điện ảnh Natsuko Takahata
2018 日日是好日 Phim điện ảnh Michiko
2017 Tình Yêu Định Mệnh Của Tôi Phim điện ảnh Shirano Riko
2017 先に生まれただけの僕 Truyền hình Satoko Matsubara (10 tập)
2017 それいけ!アンパンマン ブルブルの宝探し大冒険! Phim điện ảnh Bulbul (voice)
2017 ツバキ文具店〜鎌倉代書屋物語〜 Truyền hình (8 tập)
2017 視覚探偵 日暮旅人 Truyền hình Yoko Yamakawa (9 tập)
2016 続・深夜食堂 Phim điện ảnh Michiru
2016 Quán ăn đêm: Những câu chuyện ở Tokyo Truyền hình Michiru Kuriyama (1 tập)
2016 仰げば尊し Truyền hình Hikuma Natsuki (8 tập)
2016 あやしい彼女 Phim điện ảnh Setsuko Otori
2015 ピース オブ ケイク Phim điện ảnh Shino Umemiya
2015 ドS刑事 Truyền hình Kuroi Maya (11 tập)
2015 永遠の0 Truyền hình Matsuno Miyabe (3 tập)
2014 Quán Ăn Đêm Phim điện ảnh Michiru Kuriyama
2014 世にも奇妙な物語 '14秋の特別編 Phim điện ảnh Fujimura Yuuki
2014 僕のいた時間 Truyền hình Megumi Hongo (11 tập)
2013 東京バンドワゴン~下町大家族物語 Truyền hình Suzumi Makino (10 tập)
2013 I LOVE YOU Phim điện ảnh
2013 怪物 Phim điện ảnh Fejiidera
2013 ラストホープ Truyền hình 타치바나 아유미 (11 tập)
2012 大奥〜誕生[有功・家光篇] Truyền hình Tokugawa Iemitsu (10 tập)
2012 ふくすけ Phim điện ảnh
2012 浪花少年探偵団 Truyền hình (12 tập)
2012 Trò Chơi Dối Trá: Tái Sinh Phim điện ảnh Yū Shinomiya
2011 源氏物語 千年の謎 Phim điện ảnh Ai no Ue
2011 真夜中からとびうつれ Phim điện ảnh
2011 ジウ 警視庁特殊犯捜査係 Truyền hình Kadokura Misaki (9 tập)
2011 デカワンコ Truyền hình Hanamori Ichiko (10 tập)
2010 Gửi đến bạn hiền Phim điện ảnh Sawako Kuronuma
2010 GM〜踊れドクター Truyền hình Komukai Momoko (10 tập)
2010 ケンタとジュンとカヨちゃんの国 Phim điện ảnh Yumika
2009 不毛地帯 Truyền hình Naokko Iki (19 tập)
2009 つばさ Truyền hình Tamaki Tsubasa (156 tập)
2009 フィッシュストーリー Phim điện ảnh Masami
2008 ヤスコとケンジ Truyền hình Yasuko Oki (10 tập)
2008 鹿男あをによし Truyền hình Ito Hotta (10 tập)
2007 こわい童謡 裏の章 Phim điện ảnh
Hỏi ask2cinemadb