7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bill Hunter
- Ngày sinh
- Mất
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Ballarat, Victoria, Australia
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
William John "Bill" Hunter (27 February 1940 – 21 May 2011) was an Australian actor of film, stage and television. He appeared in more than 60 films and won two Australian Film Institute Awards.
Description above from the Wikipedia article Bill Hunter (actor), licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.8
Truyền hình
Mặt Trận Thái Bình Dương
6.8
Phim điện ảnh
Hộ Vệ Xứ Ga'Hoole
6.6
Phim điện ảnh
Chuyện tình nước Úc
5.3
Phim điện ảnh
Kangaroo Jack
7.3
Phim điện ảnh
The Adventures of Priscilla, Queen of the Desert
7.1
Phim điện ảnh
Gallipoli
6.8
Phim điện ảnh
Muriel's Wedding
7.3
Phim điện ảnh
Red Dog
6.6
Phim điện ảnh
Strictly Ballroom
6.5
Phim điện ảnh
The Hit
7.2
Truyền hình
Space: Above and Beyond
6.1
Phim điện ảnh
The Square
6.2
Phim điện ảnh
On the Beach
5.2
Phim điện ảnh
Race the Sun
5.9
Truyền hình
Moby Dick
6.6
Phim điện ảnh
The Man from Hong Kong
5.9
Phim điện ảnh
Mad Dog Morgan
Danh sách phim đã đóng 83
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Yobbos Up The Guts Phim điện ảnh | Billy T |
| 2011 | The Cup Phim điện ảnh | Bart Cummings |
| 2011 | Red Dog Phim điện ảnh | Jumbo Smelt |
| 2010 | Hộ Vệ Xứ Ga'Hoole Phim điện ảnh | Bubo (voice) |
| 2010 | Mặt Trận Thái Bình Dương Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | The Wedding Party Phim điện ảnh | Priest |
| 2009 | Talkin' 'Bout Your Generation Truyền hình | Self - Contestant (1 tập) |
| 2008 | Chuyện tình nước Úc Phim điện ảnh | Skipper (Qantas Sloop) |
| 2008 | The Square Phim điện ảnh | Gil Hubbard |
| 2004 | Tom White Phim điện ảnh | Malcolm |
| 2003 | Bad Eggs Phim điện ảnh | Ted Pratt |
| 2003 | Đi Tìm Nemo Phim điện ảnh | Dentist (voice) |
| 2003 | Horseplay Phim điện ảnh | Barry Coxhead |
| 2003 | Kangaroo Jack Phim điện ảnh | Blue |
| 2002 | White Collar Blue Truyền hình | Fred Logan (1 tập) |
| 2002 | Crackerjack Phim điện ảnh | Stan Coombs |
| 2000 | On the Beach Phim điện ảnh | Prime Minister Seaton |
| 1999 | A Difficult Woman Phim điện ảnh | Paul Scanlon |
| 1998 | A Difficult Woman Truyền hình | Paul Scanlon (4 tập) |
| 1998 | The Violent Earth Phim điện ảnh | Campbell |
| 1998 | 15 Amore Phim điện ảnh | Brendan's Voice |
| 1998 | The Echo of Thunder Phim điện ảnh | Cooper (uncredited) |
| 1998 | Moby Dick Truyền hình | Captain Boomer (2 tập) |
| 1998 | All Saints Truyền hình | Ron Williams (2 tập) |
| 1997 | Road to Nhill Phim điện ảnh | Brian |
| 1997 | River Street Phim điện ảnh | Vincent Pierce |
| 1996 | Race the Sun Phim điện ảnh | Commissioner Hawkes |
| 1996 | Water Rats Truyền hình | Tom Christey (1 tập) |
| 1995 | Space: Above and Beyond Truyền hình | Secretary General Chartwell (1 tập) |
| 1995 | Blue Murder Phim điện ảnh | Angus McDonald |
| 1995 | Blue Murder Truyền hình | Angus McDonald (2 tập) |
| 1995 | Cody: Fall from Grace Phim điện ảnh | Sam Wolfe |
| 1995 | Everynight... Everynight Phim điện ảnh | Berriman |
| 1994 | Muriel's Wedding Phim điện ảnh | Bill Heslop |
| 1994 | The Adventures of Priscilla, Queen of the Desert Phim điện ảnh | Bob Spart |
| 1994 | Shotgun Wedding Phim điện ảnh | Police Comm. Andrews |
| 1994 | The Custodian Phim điện ảnh | Managing Director |
| 1993 | Stark Truyền hình | Ocker Tyron (3 tập) |
| 1993 | Broken Highway Phim điện ảnh | Wilson |
| 1992 | The Last Days of Chez Nous Phim điện ảnh | Beth's Father |
| 1992 | Strictly Ballroom Phim điện ảnh | Barry Fife |
| 1992 | Deadly Phim điện ảnh | Vernon Giles |
| 1992 | The Leaving of Liverpool Phim điện ảnh | Father O'Neill |
| 1992 | The Leaving of Liverpool Truyền hình | (2 tập) |
| 1992 | Phoenix Truyền hình | Tiny (1 tập) |
| 1991 | Police Rescue Truyền hình | Snr. Sgt. Col Buchanan, Crusher Carroll (1 tập) |
| 1989 | Police State Phim điện ảnh | Graeme Parker |
| 1989 | Mull Phim điện ảnh | Frank Mullens |
| 1988 | Fever Phim điện ảnh | Sergeant Jack Welles |
| 1988 | Rikky and Pete Phim điện ảnh | Whitstead |
| 1986 | Death of a Soldier Phim điện ảnh | Det. Sgt. Adams |
| 1986 | A Fortunate Life Truyền hình | Charlie Bibby (4 tập) |
| 1986 | Sky Pirates Phim điện ảnh | O'Reilly |
| 1985 | Call Me Mr. Brown Phim điện ảnh | McNeill |
| 1985 | Rebel Phim điện ảnh | Browning |
| 1985 | An Indecent Obsession Phim điện ảnh | Colonel Chinstrap |
| 1984 | My First Wife Phim điện ảnh | Bar Patron (uncredited) |
| 1984 | The Hit Phim điện ảnh | Harry |
| 1984 | Street Hero Phim điện ảnh | Det. Fitzpatrick |
| 1984 | Eureka Stockade Truyền hình | Timothy Hayes (3 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Yobbos Up The Guts Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | My First Wife Phim điện ảnh | Thanks |