6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Степан Бубнов
- Ngày sinh
- Mất
- (78 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Soviet actor of theater and cinema, Honored Artist of the RSFSR (1967).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Маугли. Возвращение к Людям
8.1
Phim điện ảnh
Маугли. Последняя Охота Акелы
7.8
Phim điện ảnh
Маугли. Ракша
7.8
Phim điện ảnh
Маугли. Похищение
7.8
Phim điện ảnh
Маугли. Битва
6.4
Phim điện ảnh
Сказка о золотом петушке
6.9
Phim điện ảnh
Подарок для самого слабого
5.4
Phim điện ảnh
Мичман Панин
4.2
Phim điện ảnh
Странная женщина
6.2
Phim điện ảnh
Возврата нет
6.8
Phim điện ảnh
Лебеди Непрядвы
6.5
Phim điện ảnh
Ночной патруль
4.8
Phim điện ảnh
Бой после победы
4.7
Phim điện ảnh
Цензуру к памяти не допускаю
3.7
Phim điện ảnh
Хочу бодаться!
7.7
Phim điện ảnh
Детство Ратибора
6.0
Phim điện ảnh
Сибирячка
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | Цензуру к памяти не допускаю Phim điện ảnh | |
| 1989 | Alien in the Cabbage Phim điện ảnh | (voice) |
| 1986 | На бойком месте Phim điện ảnh | |
| 1985 | Сказ о Евпатии Коловрате Phim điện ảnh | |
| 1984 | Медведь - липовая нога Phim điện ảnh | Медведь |
| 1982 | Сын камня Phim điện ảnh | |
| 1981 | Диалог с продолжением Phim điện ảnh | Серафим Ефимович, "нужный" человек из райпищеторга |
| 1980 | Лебеди Непрядвы Phim điện ảnh | Commander Dmitriy Bobrok-Volynets (voice) |
| 1979 | Шествие золотых зверей Phim điện ảnh | Mikhail Barinov |
| 1978 | Странная женщина Phim điện ảnh | Yurist |
| 1978 | Подарок для самого слабого Phim điện ảnh | |
| 1976 | Сибирь Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Семья Ивановых Phim điện ảnh | Vatrushkin |
| 1974 | Возврата нет Phim điện ảnh | Pashkov |
| 1973 | Детство Ратибора Phim điện ảnh | Rostislav (voice) |
| 1973 | Сибирячка Phim điện ảnh | Яблоков |
| 1973 | Маугли Phim điện ảnh | Baloo (voice) |
| 1972 | Бой после победы Phim điện ảnh | Vilde |
| 1972 | Коля, Оля и Архимед Phim điện ảnh | Marcus Claudius Marcellus / Old greek warrior (voice, uncredited) |
| 1971 | Поднятая целина Phim điện ảnh | Шалый |
| 1971 | Маугли. Возвращение к Людям Phim điện ảnh | Baloo (voice) |
| 1970 | Маугли. Битва Phim điện ảnh | Baloo (voice) |
| 1969 | Псковитянка Phim điện ảnh | |
| 1969 | Маугли. Последняя Охота Акелы Phim điện ảnh | Baloo (voice) |
| 1969 | Анна Снегина Phim điện ảnh | Pron |
| 1968 | Хочу бодаться! Phim điện ảnh | The Wild Boar (voice) / Кабан |
| 1968 | Маугли. Похищение Phim điện ảnh | Baloo (voice) |
| 1967 | Раз, два - дружно! Phim điện ảnh | The Gray Wolf (voice) |
| 1967 | Маугли. Ракша Phim điện ảnh | Baloo (voice) |
| 1967 | Сказка о золотом петушке Phim điện ảnh | Voivode Polkan (voice) |
| 1966 | Главный звёздный Phim điện ảnh | |
| 1960 | Мичман Панин Phim điện ảnh | боцман |
| 1957 | Ночной патруль Phim điện ảnh | Bugrov |
| 1956 | Маленький Шего Phim điện ảnh | Tiger (voice, uncredited) |