7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
伊佐山ひろ子
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Fukuoka, Fukuoka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 84 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 伊佐山ひろ子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
女囚さそり 第41雑居房
6.8
Phim điện ảnh
DEAD OR ALIVE 2 逃亡者
7.2
Phim điện ảnh
舟を編む
7.0
Phim điện ảnh
桜の森の満開の下
6.7
Phim điện ảnh
夜空はいつでも最高密度の青色だ
6.2
Phim điện ảnh
君よ憤怒の河を渉れ
8.9
Truyền hình
孤独のグルメ
6.4
Phim điện ảnh
そこのみにて光輝く
6.1
Phim điện ảnh
ロッカーズ
6.2
Phim điện ảnh
浪人街
6.4
Phim điện ảnh
ヘルプ レス
4.7
Phim điện ảnh
白い指の戯れ
6.2
Phim điện ảnh
怪談新耳袋 劇場版
7.0
Phim điện ảnh
快盗ルビイ
5.6
Phim điện ảnh
女地獄 森は濡れた
4.9
Truyền hình
嬢王
5.8
Phim điện ảnh
一条さゆり 濡れた欲情
Danh sách phim đã đóng 84
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | メモリィズ Phim điện ảnh | |
| 2024 | ルート29 Phim điện ảnh | Woman in Red |
| 2022 | はい、泳げません Phim điện ảnh | Hibari Sasaki |
| 2020 | 生きちゃった Phim điện ảnh | Hanako Yamada |
| 2017 | 夜空はいつでも最高密度の青色だ Phim điện ảnh | Chinese Restaurant Employee |
| 2016 | Thinh Lặng Phim điện ảnh | Tomogi Village Woman (Hiro) |
| 2014 | まほろ駅前狂騒曲 Phim điện ảnh | Succumbing Woman |
| 2014 | そこのみにて光輝く Phim điện ảnh | Mother |
| 2013 | 舟を編む Phim điện ảnh | Kaoru Sasaki |
| 2012 | 孤独のグルメ Truyền hình | 白鳥美麗 (1 tập) |
| 2011 | 江 〜姫たちの戦国〜 Truyền hình | Saki / Okurakyo no Tsubone (46 tập) |
| 2008 | ガチバンII 最凶決戦 Phim điện ảnh | |
| 2008 | ガチバン Phim điện ảnh | |
| 2007 | 無認可保育園 歌舞伎町 続・ひよこ組 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 点と線 Truyền hình | (2 tập) |
| 2007 | 無認可保育園 歌舞伎町 ひよこ組! Phim điện ảnh | |
| 2007 | FM89.3MHz Phim điện ảnh | |
| 2006 | Kanashiki Tenshi Phim điện ảnh | |
| 2005 | 嬢王 Truyền hình | Mikami Kiwako (1 tập) |
| 2005 | 怪談新耳袋 劇場版 Phim điện ảnh | Noriko Izumo |
| 2005 | サヨナラ Color Phim điện ảnh | |
| 2005 | 女系家族 Truyền hình | Kimie Kobayashi (11 tập) |
| 2004 | さそり Truyền hình | Chikage Hanazono (8 tập) |
| 2003 | 木更津キャッツアイ 日本シリーズ Phim điện ảnh | Moko (2033) |
| 2003 | ロッカーズ Phim điện ảnh | |
| 2003 | 北の国から 記憶 前編 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 岸和田少年愚連隊 カオルちゃん最強伝説 番長足球 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 助太刀屋助六 Phim điện ảnh | Revenger |
| 2001 | 岸和田少年愚連隊 カオルちゃん最強伝説 EPISODE1 Phim điện ảnh | |
| 2000 | DEAD OR ALIVE 2 逃亡者 Phim điện ảnh | Woman in black hat |
| 2000 | スリ Phim điện ảnh | |
| 2000 | 川の流れのように Phim điện ảnh | |
| 1999 | グラウエンの鳥籠 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 가족 시네마 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 稲川淳二の恐怖物語 2 Phim điện ảnh | |
| 1998 | Chiến Đội Tinh Thú Gingaman Truyền hình | Shizuko (1 tập) |
| 1997 | Happy People Phim điện ảnh | |
| 1996 | Mogura Phim điện ảnh | 1st Violin |
| 1996 | ヘルプ レス Phim điện ảnh | Waitress |
| 1996 | 男たちのかいた絵 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 三たびの海峡 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 女ざかり Phim điện ảnh | |
| 1993 | 闇から来た少女 Phim điện ảnh | |
| 1991 | バカヤロー!4 YOU!お前のことだよ Phim điện ảnh | (segment "カラダだけの男") |
| 1991 | 初体験物語 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 稲村ジェーン Phim điện ảnh | |
| 1990 | 浪人街 Phim điện ảnh | Oyo |
| 1988 | 快盗ルビイ Phim điện ảnh | Older Woman at Toru's Company |
| 1988 | ザッツ・ロマンポルノ 女神たちの微笑み Phim điện ảnh | |
| 1986 | 団地妻連続殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 居酒屋兆治 Phim điện ảnh | |
| 1983 | おんな牢秘抄 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 張り子の虎 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 海峡 Phim điện ảnh | Oren |
| 1981 | 近頃なぜかチャールストン Phim điện ảnh | Pub Mother |
| 1981 | マノン Phim điện ảnh | Eiko |
| 1981 | 夢千代日記 Truyền hình | (15 tập) |
| 1980 | ミラクルガール Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | あ・うん Truyền hình | (4 tập) |
| 1979 | 喧嘩道 Phim điện ảnh |