6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
眞栄田郷敦
- Ngày sinh
- (26 tuổi)
- Nơi sinh
- Santa Monica, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Maeda Gordon was born January 9, 2000 in Los Angeles, California. He is a Japanese actor and model signed with Universal Music. His father is Sonny Chiba. He's the younger brother of Manase Juri and Mackenyu. He debuted in 2019 with the film "Chiisana no Uta (Little Love Song)".
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Tokyo Revengers
7.0
Phim điện ảnh
Huyền Thoại Kamuy
7.9
Phim điện ảnh
午前0時、キスしに来てよ
7.4
Phim điện ảnh
Golden Kamuy: Đột Kích Nhà Tù Abashiri
7.0
Phim điện ảnh
Tokyo Revengers 2 Phần 1: Halloween đẫm máu - Destiny
7.0
Phim điện ảnh
Phục Thù Cuộc Đời 2: Halloween Đẫm Máu - Quyết Chiến
5.6
Phim điện ảnh
Trò Chơi Tìm Xác: Đêm Cuối Cùng
7.8
Truyền hình
Golden Kamuy: Cuộc Săn Lùng Tù Nhân Ở Hokkaido
7.6
Truyền hình
エルピス —希望、あるいは災い—
7.7
Truyền hình
教場
7.3
Phim điện ảnh
Ma Ma Ma Ma Cà Rồng: Bản Điện Ảnh
6.6
Truyền hình
プロミス・シンデレラ
7.1
Truyền hình
Trận Rugby Đẹp
7.5
Truyền hình
私の家政夫ナギサさん
7.3
Phim điện ảnh
Blue Period
6.2
Truyền hình
レンアイ漫画家
5.4
Truyền hình
Đại không cảng: GATE24
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Đại không cảng: GATE24 Truyền hình | Keiichiro Hayami (9 tập) |
| 2026 | Golden Kamuy: Đột Kích Nhà Tù Abashiri Phim điện ảnh | Hyakunosuke Ogata |
| 2025 | Wind Breaker Phim điện ảnh | |
| 2025 | 港のひかり Phim điện ảnh | |
| 2025 | Trò Chơi Tìm Xác: Đêm Cuối Cùng Phim điện ảnh | Takahiro Ise |
| 2025 | Ma Ma Ma Ma Cà Rồng: Bản Điện Ảnh Phim điện ảnh | Mori Nagayoshi |
| 2025 | ゴールデンストーンズ Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | Golden Kamuy: Cuộc Săn Lùng Tù Nhân Ở Hokkaido Truyền hình | Ogata Hyakunosuke (9 tập) |
| 2024 | Blue Period Phim điện ảnh | Yatora Yaguchi |
| 2024 | 366日 Truyền hình | Mizuno Haruto (11 tập) |
| 2024 | Huyền Thoại Kamuy Phim điện ảnh | Hyakunosuke Ogata |
| 2023 | 彼方の閃光 Phim điện ảnh | Hikari |
| 2023 | Phục Thù Cuộc Đời 2: Halloween Đẫm Máu - Quyết Chiến Phim điện ảnh | Takashi Mitsuya |
| 2023 | Tokyo Revengers 2 Phần 1: Halloween đẫm máu - Destiny Phim điện ảnh | Takashi Mitsuya |
| 2022 | エルピス —希望、あるいは災い— Truyền hình | Takuro Kishimoto (10 tập) |
| 2022 | Trò Chơi Tìm Xác Phim điện ảnh | Takahiro Ise |
| 2022 | カナカナ Truyền hình | Masanao Higurashi (28 tập) |
| 2021 | キン肉マン THE LOST LEGEND Truyền hình | Self / Warsman (10 tập) |
| 2021 | シンデレラ・コンプレックス Truyền hình | Kataoka Issei (1 tập) |
| 2021 | プロミス・シンデレラ Truyền hình | Issei Kataoka (10 tập) |
| 2021 | Tokyo Revengers Phim điện ảnh | Takashi Mitsuya |
| 2021 | ヒノマルソウル~舞台裏の英雄たち~ Phim điện ảnh | Takashi Minamikawa |
| 2021 | レンアイ漫画家 Truyền hình | Nikaido Satoru (11 tập) |
| 2021 | 星になりたかった君と~もうひとつの物語~ Phim điện ảnh | Washigami Shusei |
| 2021 | 星になりたかった君と Truyền hình | Shusei Washigami (2 tập) |
| 2020 | あざとくて何が悪いの? Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 私の部下のハルトくん Truyền hình | Segawa Haruto (1 tập) |
| 2020 | 私の家政夫ナギサさん Truyền hình | Haruto Segawa (9 tập) |
| 2020 | あと3回、君に会える Phim điện ảnh | Seishiro |
| 2020 | 教場 Truyền hình | Takashi Inabe(稲辺 隆) (2 tập) |
| 2019 | 午前0時、キスしに来てよ Phim điện ảnh | Akira Hamabe |
| 2019 | Trận Rugby Đẹp Truyền hình | Keita Nanao (10 tập) |
| 2019 | 小さな恋のうた Phim điện ảnh | Shinji Fukumura |