6.6
Truyền hình
Diễn xuất
佐久間大介
- Ngày sinh
- (34 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
A member of Johnny's idol group named "Snow Man", which had their major debut in 22 January 2020
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Truyền hình
5.8
Phim điện ảnh
Ghép Đôi
7.2
Phim điện ảnh
Sát Thủ Về Vườn
6.0
Phim điện ảnh
劇場版 トリリオンゲーム
4.0
Phim điện ảnh
劇場版 仮面ティーチャー
5.6
Truyền hình
High School! Kimengumi
7.0
Phim điện ảnh
ナイトフラワー
4.7
Phim điện ảnh
COUNTDOWN CONCERT 2025-2026 STARTO to MOVE
6.0
Phim điện ảnh
スペシャルズ
8.0
Phim điện ảnh
少年たち
8.5
Truyền hình
それSnow Manにやらせて下さい
9.5
Truyền hình
あざとくて何が悪いの?
8.5
Truyền hình
ミュージックステーション
7.0
Phim điện ảnh
映画 おそ松さん
6.0
Phim điện ảnh
ラスト・ホールド!
10.0
Phim điện ảnh
You and Idol Precure♪ the Movie For You! Our Kirakilala Concert!
6.0
Phim điện ảnh
ジャニーズJr.選抜野球大会2012春
Phim điện ảnh
Hot Snow
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Snow Man 1st DOME tour 2023 i DO ME Phim điện ảnh | |
| TBA | Snow Man 1st DOME tour 2023 i DO ME - Multi Angle Focus Phim điện ảnh | |
| TBA | Snow Man Dome Tour 2025-2026 ON Phim điện ảnh | |
| TBA | ヒロミのおせっ買い! Truyền hình | (1 tập) |
| TBA | 風を継ぐもの Truyền hình | Jinsuke Tachikawa (voice) (1 tập) |
| TBA | 性別「モナリザ」の君へ。 Truyền hình | (voice) (1 tập) |
| 2026 | マッチング TRUE LOVE Phim điện ảnh | Tomu Nagayama |
| 2026 | STAR Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | Nhật Ký Ẩm Thực Của Cô Hầu Gái Truyền hình | Chun (voice) (12 tập) |
| 2026 | Snow Man 佐久間 渡辺 宮舘の江戸川会 Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | スペシャルズ Phim điện ảnh | |
| 2026 | High School! Kimengumi Truyền hình | Sho Kireide (voice) (12 tập) |
| 2026 | COUNTDOWN CONCERT 2025-2026 STARTO to MOVE Phim điện ảnh | Self (Snow Man) |
| 2025 | ナイトフラワー Phim điện ảnh | |
| 2025 | You and Idol Precure♪ the Movie For You! Our Kirakilala Concert! Phim điện ảnh | Kaito Hibiki (voice) |
| 2025 | 旅するSnow Man - Traveling with Snow Man - Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2025 | Snow Man Dome Tour 2024 RAYS Phim điện ảnh | |
| 2025 | Snow Man 1st Stadium Live Snow World Phim điện ảnh | |
| 2025 | サクサクヒムヒム Truyền hình | (6 tập) |
| 2024 | バタバタ買い物バケーション Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | 超こどもの日 2100年まで生きる君へ Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | with MUSIC Truyền hình | (1 tập) |
| 2024 | Ghép Đôi Phim điện ảnh | Tomu Nagayama |
| 2023 | The Documentary Of I DO ME Phim điện ảnh | |
| 2022 | 映画 おそ松さん Phim điện ảnh | Jyushimatsu |
| 2022 | Snow Manが豪邸でシェアハウスしてみた Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 滝沢歌舞伎 Zero 2020 The Movie Phim điện ảnh | |
| 2020 | あざとくて何が悪いの? Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | それSnow Manにやらせて下さい Truyền hình | (5 tập) |
| 2019 | 少年たち Phim điện ảnh | Maru |
| 2018 | ラスト・ホールド! Phim điện ảnh | |
| 2014 | 劇場版 仮面ティーチャー Phim điện ảnh | |
| 2012 | ジャニーズJr.選抜野球大会2012春 Phim điện ảnh | "J-RED" Marathon |
| 2012 | Hot Snow Phim điện ảnh | |
| 2011 | 少年たち 格子無き牢獄 Phim điện ảnh | Prison Guard |
| 1986 | ミュージックステーション Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Sát Thủ Về Vườn Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2025 | 劇場版 トリリオンゲーム Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2024 | 超こどもの日 2100年まで生きる君へ Truyền hình | Creator |