7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
陈山
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Incheon, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 27 tác phẩm
Tiểu sử
Filmography (1979-1994) Actor (36 films) Assistant Director (3 films) Martial Arts Director (1 film)
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
忍者大决斗
5.8
Phim điện ảnh
黃飛鴻之鬼腳七
6.4
Phim điện ảnh
俠骨柔情赤子心
5.8
Phim điện ảnh
Qi bu mi zong
5.0
Phim điện ảnh
男兒無罪
4.6
Phim điện ảnh
钟馗嫁妹
6.8
Phim điện ảnh
饕餮功
7.8
Phim điện ảnh
Linh Ảo Đồng Tử: Đại Chiến Quỷ Vương
8.8
Phim điện ảnh
Đào Thái Lan 2
5.7
Phim điện ảnh
奇門五福將
4.7
Phim điện ảnh
獻身
8.0
Phim điện ảnh
Mã Lộ Tiểu Anh Hùng
3.0
Phim điện ảnh
瘋狂女殺手
7.3
Phim điện ảnh
Black Butterfly
6.0
Phim điện ảnh
野豹
6.5
Phim điện ảnh
河南嵩山少林寺
5.0
Phim điện ảnh
女學生與流氓鬼
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Enter the Clones of Bruce Phim điện ảnh | Self |
| 1994 | 钟馗嫁妹 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 黃飛鴻之鬼腳七 Phim điện ảnh | Fighter in black tuxedo |
| 1993 | '93街頭霸王 Phim điện ảnh | Biao |
| 1992 | 男兒無罪 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 關東太陽會 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 瘋狂女殺手 Phim điện ảnh | Cheng Chiang |
| 1990 | Black Butterfly Phim điện ảnh | |
| 1989 | 霹靂警花 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Đào Thái Lan 3 Phim điện ảnh | Kid of the Worst |
| 1989 | 女學生與流氓鬼 Phim điện ảnh | |
| 1988 | Đào Thái Lan 2 Phim điện ảnh | King Devil |
| 1988 | 靈幻七小寶 Phim điện ảnh | Doctor Yang |
| 1987 | 旗正飄飄 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 忍者大决斗 Phim điện ảnh | Lung Wu |
| 1987 | 一代禅宗大师-六祖慧能传 Phim điện ảnh | |
| 1986 | Mã Lộ Tiểu Anh Hùng Phim điện ảnh | Barner's bodyguard |
| 1986 | Linh Ảo Đồng Tử: Đại Chiến Quỷ Vương Phim điện ảnh | |
| 1984 | 獻身 Phim điện ảnh | General Ba La-Ka |
| 1984 | 奇門五福將 Phim điện ảnh | 2nd Brother |
| 1984 | 野豹 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 少林鬥喇嘛 Phim điện ảnh | Golden Wheel Lama |
| 1982 | 칠지수 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 河南嵩山少林寺 Phim điện ảnh | Lung Yi |
| 1979 | Qi bu mi zong Phim điện ảnh | Chu Chin Kong |
| 1979 | 饕餮功 Phim điện ảnh | Pok Chin Chu |
| 1978 | 俠骨柔情赤子心 Phim điện ảnh |