6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ragaa Hussein
- Ngày sinh
- Mất
- (84 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Egyptian actress. She first worked with the Naguib Rihani band, and then worked in film and television since the early 1960s, from her films (mouths and rabbits, Egyptian Hadwat, savages, sons and killers), and in television series (witness and tears, the journey of Mr. Abu El-Ela human, money and sons, Zizinia).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
نوارة
7.9
Truyền hình
عايزة أتجوز
4.8
Phim điện ảnh
Alexandria: Thêm một lần và mãi mãi
6.5
Phim điện ảnh
Alexandria: Câu chuyện Ai Cập
7.0
Phim điện ảnh
أفواه وأرانب
6.6
Phim điện ảnh
يوم للستات
6.9
Phim điện ảnh
العصفور
7.7
Truyền hình
ريا و سكينة
3.6
Phim điện ảnh
The Serpent of Death
3.9
Phim điện ảnh
عائلة ميكي
8.4
Truyền hình
المال والبنون
5.3
Phim điện ảnh
إتفرج يا سلام
6.7
Phim điện ảnh
أبناء وقتلة
9.0
Phim điện ảnh
أحلام صغيرة
7.5
Phim điện ảnh
أريد حلاً
9.5
Truyền hình
الشهد والدموع
8.0
Truyền hình
أحلام الفتى الطائر
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | الضحك عالمكشوف Phim điện ảnh | |
| TBA | The House of Bernarda Alba Phim điện ảnh | Martirio |
| 2018 | ونس Phim điện ảnh | Nabila |
| 2017 | واحة الغروب Truyền hình | (30 tập) |
| 2016 | يوم للستات Phim điện ảnh | Ahmed's Mother |
| 2016 | نوارة Phim điện ảnh | |
| 2010 | عائلة ميكي Phim điện ảnh | أم مريم |
| 2010 | عايزة أتجوز Truyền hình | Nehmedo (30 tập) |
| 2009 | حكايات وبنعيشها Truyền hình | تهاني (15 tập) |
| 2006 | سوق الخضار Truyền hình | أم بدر (34 tập) |
| 2005 | ريا و سكينة Truyền hình | (35 tập) |
| 2002 | لدواعي أمنية Truyền hình | Wageeda (Shawqi's mom) (31 tập) |
| 2001 | الكومي Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | إتفرج يا سلام Phim điện ảnh | |
| 2000 | اللحظات الأخيرة Truyền hình | (3 tập) |
| 2000 | مسرحية العصمة في ايد حماتي Phim điện ảnh | وحيدة |
| 1998 | السيرة العاشورية: الحرافيش Truyền hình | (18 tập) |
| 1997 | زيزينيا Truyền hình | أم العربي (77 tập) |
| 1993 | أحلام صغيرة Phim điện ảnh | Samah |
| 1993 | ذئاب الجبل Truyền hình | (18 tập) |
| 1992 | امرأة آيلة للسقوط Phim điện ảnh | Frayal |
| 1992 | المال والبنون Truyền hình | (21 tập) |
| 1990 | The Serpent of Death Phim điện ảnh | Jamilla (as Ragaa Hussien) |
| 1989 | Alexandria: Thêm một lần và mãi mãi Phim điện ảnh | |
| 1988 | نشاطركم الأفراح Phim điện ảnh | |
| 1987 | أبناء وقتلة Phim điện ảnh | Enaam |
| 1987 | صاحب الصورة Phim điện ảnh | عنايات |
| 1986 | رحلة السيد أبو العلا البشري Truyền hình | (15 tập) |
| 1985 | لا إله إلا الله Truyền hình | (30 tập) |
| 1985 | ألف ليلة وليلة: عروس البحور Truyền hình | زهرة (30 tập) |
| 1983 | الشهد والدموع Truyền hình | إحسان رضوان (16 tập) |
| 1982 | Alexandria: Câu chuyện Ai Cập Phim điện ảnh | |
| 1979 | المتوحشة Phim điện ảnh | Nossa |
| 1978 | أحلام الفتى الطائر Truyền hình | (14 tập) |
| 1978 | كفر نعمت Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | أفواه وأرانب Phim điện ảnh | Gamalat |
| 1976 | عودة الابن الضال Phim điện ảnh | Lawahez - Hassouna's wife |
| 1975 | أريد حلاً Phim điện ảnh | سنيّة |
| 1974 | الشوارع الخلفية Phim điện ảnh | |
| 1972 | العصفور Phim điện ảnh | Zubaida |
| 1971 | ملكة الليل Phim điện ảnh | لواحظ |
| 1967 | الدخيل Phim điện ảnh | bahanh بهانه |
| 1964 | الفرافير Phim điện ảnh | |
| 1964 | سكة السلامة Phim điện ảnh | إلهام - الزوجة الخائنة |
| 1961 | المحروسة Phim điện ảnh | نادية |
| 1960 | مال ونساء Phim điện ảnh | عزة |