8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
小林哲子
- Ngày sinh
- Mất
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 小林哲子.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
海底軍艦
7.2
Phim điện ảnh
燃えよ剣
6.9
Phim điện ảnh
食卓のない家
5.8
Phim điện ảnh
次郎長と小天狗 殴り込み甲州路
8.5
Phim điện ảnh
泥棒番付
5.0
Phim điện ảnh
勢揃い関八州
9.0
Phim điện ảnh
月光の夏
8.0
Phim điện ảnh
秩父水滸伝 影を斬る剣
9.0
Phim điện ảnh
赤いグラス
6.0
Truyền hình
ヤヌスの鏡
Phim điện ảnh
酔いどれ博士
Phim điện ảnh
東京丸の内
Phim điện ảnh
よか稚児ざくら 馬上の若武者
Phim điện ảnh
源九郎義経
Phim điện ảnh
樅ノ木は残った
Phim điện ảnh
大暴れ五十三次
Phim điện ảnh
二人の銀座
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | 月光の夏 Phim điện ảnh | Kazama's wife |
| 1987 | さざん花の女 Phim điện ảnh | |
| 1985 | ヤヌスの鏡 Truyền hình | Midori Ozawa (18 tập) |
| 1985 | 食卓のない家 Phim điện ảnh | |
| 1985 | 乳姉妹 Truyền hình | Noriko Daimaru (28 tập) |
| 1983 | 樅ノ木は残った Phim điện ảnh | |
| 1967 | 上意討ち 拝領妻始末 Phim điện ảnh | Otama |
| 1967 | 秩父水滸伝 影を斬る剣 Phim điện ảnh | Hanako |
| 1967 | 二人の銀座 Phim điện ảnh | Reiko Segawa |
| 1966 | 燃えよ剣 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 酔いどれ博士 Phim điện ảnh | Hanako |
| 1966 | 赤いグラス Phim điện ảnh | Noriko |
| 1966 | 泥棒番付 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 恐怖の時間 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 海底軍艦 Phim điện ảnh | Empress of Mu |
| 1963 | 大暴れ五十三次 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 次郎長と小天狗 殴り込み甲州路 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 東京丸の内 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 勢揃い関八州 Phim điện ảnh | |
| 1962 | よか稚児ざくら 馬上の若武者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 源九郎義経 Phim điện ảnh |