7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michał Bajor
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Głuchołazy, Polska
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michał Bajor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Bez końca
5.6
Phim điện ảnh
Quo Vadis
6.3
Phim điện ảnh
Ucieczka z kina „Wolność”
6.7
Truyền hình
Świat według Kiepskich
4.2
Phim điện ảnh
To nie tak jak myślisz kotku
6.5
Phim điện ảnh
Hanussen
5.6
Phim điện ảnh
Medium
6.4
Phim điện ảnh
W biały dzień
6.6
Phim điện ảnh
Słodko gorzki
7.2
Truyền hình
Polskie drogi
6.7
Phim điện ảnh
Historia niemoralna
6.2
Phim điện ảnh
Limuzyna Daimler-Benz
6.5
Phim điện ảnh
Alchemik
8.0
Phim điện ảnh
Klakier
9.0
Phim điện ảnh
Przygody Błękitnego Rycerzyka
8.0
Phim điện ảnh
Był jazz
9.0
Phim điện ảnh
Спасението
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Irena Santor. Magiczny jeden krok Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Młynarski. Piosenka finałowa Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | To nie tak jak myślisz kotku Phim điện ảnh | Ryszard Żmijewski |
| 2003 | Quo Vadis Truyền hình | (6 tập) |
| 2001 | Quo Vadis Phim điện ảnh | Neron |
| 1996 | Słodko gorzki Phim điện ảnh | |
| 1990 | Ucieczka z kina „Wolność” Phim điện ảnh | Film Critic |
| 1990 | Historia niemoralna Phim điện ảnh | Piotr |
| 1989 | Alchemik Phim điện ảnh | Książę Fryderyk |
| 1989 | Na Srebrnym Globie Phim điện ảnh | Marek (voice) |
| 1988 | Hanussen Phim điện ảnh | Becker |
| 1985 | Medium Phim điện ảnh | Krank |
| 1985 | Bez końca Phim điện ảnh | Miecio |
| 1984 | Спасението Phim điện ảnh | Fogel |
| 1984 | Był jazz Phim điện ảnh | |
| 1983 | Klakier Phim điện ảnh | Fred |
| 1983 | Przygody Błękitnego Rycerzyka Phim điện ảnh | Knight (voice) |
| 1983 | Bajki na dobranoc Phim điện ảnh | operator Wojciech Janicki |
| 1983 | Limuzyna Daimler-Benz Phim điện ảnh | Michał Hahn |
| 1981 | W biały dzień Phim điện ảnh | Paweł Świętorzecki "Biały" |
| 1977 | Polskie drogi Truyền hình | członek GL (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1999 | Świat według Kiepskich Truyền hình | Vocals (1 tập) |