8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ed Harris
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Englewood, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 155 tác phẩm
Tiểu sử
Edward Allen Harris (born November 28, 1950) is an American actor and director. His performances in Apollo 13 (1995), The Truman Show (1998), Pollock (2000), and The Hours (2002) earned him critical acclaim and Academy Award nominations.
Harris has appeared in numerous leading and supporting roles, including in Creepshow (1982), The Right Stuff (1983), Under Fire (1983), Places in the Heart (1984), The Abyss (1989), Glengarry Glen Ross (1992), The Firm (1993), Nixon (1995), The Rock (1996), Stepmom (1998), A Beautiful Mind (2001), Enemy at the Gates (2001), Radio (2003), A History of Violence (2005), Gone Baby Gone (2007), National Treasure: Book of Secrets (2007), Snowpiercer (2013), Mother! (2017), The Lost Daughter (2021), and Top Gun: Maverick (2022). In addition to directing Pollock, Harris directed the Western film Appaloosa (2008).
In television, Harris is notable for his roles as Miles Roby in the miniseries Empire Falls (2005) and as United States Senator John McCain in the television movie Game Change (2012); the latter earned him the Golden Globe Award for Best Supporting Actor – Series, Miniseries or Television Film. He starred as the Man in Black in the HBO science fiction-Western series Westworld (2016–2022), for which he earned a nomination for the Primetime Emmy Award for Outstanding Lead Actor in a Drama Series.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Không Trọng Lực
8.2
Phim điện ảnh
Phi Công Siêu Đẳng: Maverick
7.9
Phim điện ảnh
Một Tâm Hồn Đẹp
6.9
Phim điện ảnh
Chuyến Tàu Băng Giá
6.9
Phim điện ảnh
mẹ!
8.0
Truyền hình
Thế Giới Viễn Tây
7.5
Phim điện ảnh
Bí Ẩn Mặt Trăng
6.4
Phim điện ảnh
Kho Báu Quốc Gia 2: Quyển Sách Bí Mật
7.2
Phim điện ảnh
Nhà Tù Đá
6.1
Phim điện ảnh
Siêu Bão Địa Cầu
6.3
Phim điện ảnh
Có Chơi, Có Nhận
7.3
Phim điện ảnh
Đứa Bé Mất Tích
7.4
Phim điện ảnh
Kẻ Thù Trước Cổng
7.2
Phim điện ảnh
Quá Khứ Tội Ác
7.4
Phim điện ảnh
Vực Thẳm
6.4
Phim điện ảnh
Tẩu Thoát Trong Đêm
6.4
Phim điện ảnh
Tung Hỏa Mù
Danh sách phim đã đóng 155
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | School for the Blind Phim điện ảnh | |
| TBA | War on Wolves Phim điện ảnh | Narrator |
| TBA | Ashley Wright Phim điện ảnh | Judge Allen |
| TBA | The Ploughmen Phim điện ảnh | John Gload |
| TBA | The Tiger Phim điện ảnh | Vanity Fair Journalist |
| 2026 | Long Day's Journey into Night Phim điện ảnh | James Tyrone |
| 2026 | Dink Thủ Bất Đắc Dĩ - The Dink Phim điện ảnh | Chuck Boyd |
| 2026 | Dutton Ranch Truyền hình | Everett McKinney (9 tập) |
| 2026 | Phi Vụ Thanh Toán Hào Môn Phim điện ảnh | Whitelaw Redfellow |
| 2025 | Off the Horse Phim điện ảnh | Bob |
| 2025 | Kẻ Vô Lại Phim điện ảnh | Vince |
| 2024 | Concrete Phim điện ảnh | Boris |
| 2024 | Wyatt Earp và cuộc chiến cao bồi Truyền hình | Self - Narrator (voice) (6 tập) |
| 2024 | My Dead Friend Zoe Phim điện ảnh | Dale |
| 2024 | Yêu Cuồng Loạn Phim điện ảnh | Lou Sr. |
| 2023 | Westermann: Memorial to the Idea of Man If He Was an Idea Phim điện ảnh | H.C. Westermann |
| 2023 | Downtown Owl Phim điện ảnh | Horace Jones |
| 2022 | Get Away If You Can Phim điện ảnh | Alan |
| 2022 | Phi Công Siêu Đẳng: Maverick Phim điện ảnh | Radm. Chester 'Hammer' Cain |
| 2021 | Người Con Gái Thất Lạc Phim điện ảnh | Lyle |
| 2020 | Impractical Jokers: Dinner Party Truyền hình | Himself (1 tập) |
| 2020 | Kháng Chiến Phim điện ảnh | George S. Patton |
| 2020 | Hiến Dâng Cho Tổ Quốc Phim điện ảnh | Ray Mott |
| 2019 | The Bush Years: Family, Duty, Power Truyền hình | Narrator (6 tập) |
| 2018 | A Crooked Somebody Phim điện ảnh | Sam Vaughn |
| 2017 | Siêu Bão Địa Cầu Phim điện ảnh | Leonard Dekkom |
| 2017 | mẹ! Phim điện ảnh | Man |
| 2017 | Kodachrome Phim điện ảnh | Benjamin Ryder |
| 2016 | Buried Child Phim điện ảnh | Dodge |
| 2016 | Tình Trường Vô Luật Phim điện ảnh | Mr. Bransford |
| 2016 | In Dubious Battle Phim điện ảnh | Joy |
| 2016 | Thế Giới Viễn Tây Truyền hình | Man in Black (36 tập) |
| 2016 | Nhật Ký Ám Ảnh Phim điện ảnh | Neil Elliott |
| 2015 | The Late Show with Stephen Colbert Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2015 | Return to the Philippines, the Leon Cooper Story Phim điện ảnh | Narrator |
| 2015 | Tẩu Thoát Trong Đêm Phim điện ảnh | Shawn Maguire |
| 2014 | Cymbeline Phim điện ảnh | Cymbeline |
| 2014 | Muôn Dặm Vó Ngựa Phim điện ảnh | Roy |
| 2014 | Thế Giới May Bay: Anh Hùng & Biển Lửa Phim điện ảnh | Blade Ranger (voice) |
| 2013 | The Face of Love Phim điện ảnh | Garret Mathis / Tom Young |
| 2013 | Sweetwater Phim điện ảnh | Sheriff Cornelius Jackson |
| 2013 | Cuộc Chiến Không Trọng Lực Phim điện ảnh | Mission Control (voice) |
| 2013 | Chuyến Tàu Băng Giá Phim điện ảnh | Wilford |
| 2013 | Có Chơi, Có Nhận Phim điện ảnh | Ed DuBois |
| 2013 | Phantom Phim điện ảnh | Demi |
| 2012 | Game Change Phim điện ảnh | John McCain |
| 2012 | Tung Hỏa Mù Phim điện ảnh | David Englander |
| 2011 | Rising: Rebuilding Ground Zero Truyền hình | Narrator (6 tập) |
| 2011 | Salvation Boulevard Phim điện ảnh | Dr. Paul Blaylock |
| 2011 | That's What I Am Phim điện ảnh | Mr. Simon |
| 2010 | The Way Back Phim điện ảnh | Mr. Smith |
| 2010 | Once Fallen Phim điện ảnh | Liam |
| 2010 | Virginia Phim điện ảnh | Sheriff Dick Tipton |
| 2008 | Appaloosa Phim điện ảnh | Virgil Cole |
| 2008 | Touching Home Phim điện ảnh | Charlie Winston |
| 2008 | Dispatches from Nicaragua Phim điện ảnh | Himself |
| 2007 | Kho Báu Quốc Gia 2: Quyển Sách Bí Mật Phim điện ảnh | Mitch Wilkinson |
| 2007 | Just Desserts: The Making of 'Creepshow' Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Đứa Bé Mất Tích Phim điện ảnh | Remy Bressant |
| 2007 | Cleaner Phim điện ảnh | Eddie Lorenzo |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Ploughmen Phim điện ảnh | Director, Producer, Screenplay |
| 2019 | The Bush Years: Family, Duty, Power Truyền hình | Executive Producer (6 tập) |
| 2008 | Appaloosa Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Producer |
| 2000 | Pollock Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 1996 | Riders of the Purple Sage Phim điện ảnh | Executive Producer |