7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ôn Bích Hà
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Tiu Keng Leng, Sai Kung District, Hong Kong
- Danh sách thực hiện
- 73 tác phẩm
Tiểu sử
Irene Wan Bik-Ha (Chinese: 溫碧霞) is a Hong Kong actress and singer and producer. Her father was an officer of the Republic of China Army. In her early years until she got married, she was known as a "sexy beauty" and was rated as loving beauty more than acting. However, in the 1990s, her film career sputtered when she agreed to star in All of a Sudden (1996), which would be her first, and only, time appearing full-body nude in movie and the hot scenes lasted more than 4 minutes (compared to Everlasting Love (1984) where she had 5 hot scenes, but she was only half nude, and the scenes were less than 2 minutes. And a lot of the hot scenes of her later films are not as daring as All of a Sudden (1996). This move failed to ignite her career. But she later went on to star in various TVB dramas.
In 2019, she was 53 years old, but there was a hot scene with two younger actors (the male actor 14 years younger than her and the female actress 27 years younger than her), causing mixed comments. Especially her gay hot scene with a female actress younger than her made the press talk excitedly. However, her lead role in this film still helped her win the Best Actress in a Leading Role award at the 8th Silk Road International Film Festival 2020.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Đặc Cảnh Đồ Long
5.3
Phim điện ảnh
Đơn Vị 731
6.0
Phim điện ảnh
Biến Động Kinh Hồn
5.8
Phim điện ảnh
出埃及記
4.8
Phim điện ảnh
微交少女
6.7
Phim điện ảnh
地下情
6.4
Phim điện ảnh
神勇雙響炮
7.1
Phim điện ảnh
安樂戰場
6.6
Phim điện ảnh
Nơi Không Thể Trở Lại
6.8
Truyền hình
Bảng Phong Thần
5.8
Phim điện ảnh
Hội Tam Hoàng
5.7
Phim điện ảnh
Mã Hí Cuồng Phong
8.0
Phim điện ảnh
Người Thái Giám Cuối Cùng
5.0
Phim điện ảnh
猛鬼出籠
5.6
Phim điện ảnh
靚妹仔
6.3
Phim điện ảnh
五虎將之決裂
4.7
Phim điện ảnh
詭嬰
Danh sách phim đã đóng 73
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Đơn Vị 731 Phim điện ảnh | Shinzo |
| 2025 | 謊島美人魚 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 我們的十八歲 Phim điện ảnh | |
| 2021 | Happy Night Phim điện ảnh | |
| 2020 | 亲爱的义祁君 Truyền hình | Empress Dowager Gao (36 tập) |
| 2019 | 墮落花 Phim điện ảnh | Rain Fuyu |
| 2019 | Biệt Đội Cơ Động Truyền hình | (30 tập) |
| 2018 | Thủ Hộ Thần Truyền hình | (36 tập) |
| 2017 | 嫌疑者说 Phim điện ảnh | |
| 2017 | Tình Yêu Vượt Đại Dương Truyền hình | 'Melinda' Zheng Meiling (44 tập) |
| 2016 | 708090之深圳恋歌 Phim điện ảnh | Zhao Yuan Yuan |
| 2016 | 愛在深秋 Phim điện ảnh | Linda Wen |
| 2014 | 微交少女 Phim điện ảnh | Irene |
| 2014 | 緣來是遊戲 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 詭嬰 Phim điện ảnh | |
| 2012 | Hội Tam Hoàng Phim điện ảnh | Irene |
| 2011 | 英雄·喋血 Phim điện ảnh | Jiang Meixi |
| 2011 | 大耳窿 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 酒徒 Phim điện ảnh | Mrs. Wong |
| 2010 | 杨雄与石秀 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 出埃及記 Phim điện ảnh | Pun Siu-Yuen |
| 2007 | 康熙微服私访记5 Truyền hình | 宜妃 (30 tập) |
| 2006 | Ảo Ảnh Thần Châm Truyền hình | 柳朗月 (40 tập) |
| 2003 | 鬥室96小時 Phim điện ảnh | |
| 2001 | Bảng Phong Thần Truyền hình | 妲己 (40 tập) |
| 2000 | 火龍女 Phim điện ảnh | Coco |
| 2000 | 屍前想後 Phim điện ảnh | Gigi |
| 1998 | 风云变 Truyền hình | 阮凯薇 (20 tập) |
| 1998 | 燃烧的港湾 Phim điện ảnh | Xu Meili |
| 1998 | 恋恋琼瑶 Phim điện ảnh | |
| 1997 | Loan Đao Phục Hận Truyền hình | 秦可情 (20 tập) |
| 1997 | 圓月彎刀 (數碼修復版) Truyền hình | 秦可情 (20 tập) |
| 1997 | 反贪风暴 Truyền hình | (22 tập) |
| 1996 | Biến Động Kinh Hồn Phim điện ảnh | Ho-Yee |
| 1995 | 倒數七日情 Phim điện ảnh | Cat |
| 1995 | Bao Thanh Thiên Truyền hình | (80 tập) |
| 1994 | Mã Hí Cuồng Phong Phim điện ảnh | Lan |
| 1994 | 沙甸魚殺人事件 Phim điện ảnh | Anna |
| 1994 | Mối Hận Kim Bình Truyền hình | (20 tập) |
| 1993 | Nhất Đại Kiêu Hùng Phim điện ảnh | Kwok Chou-Kuk |
| 1993 | 鎮金女人週記 Truyền hình | (8 tập) |
| 1992 | 愛生事家庭 Truyền hình | (117 tập) |
| 1992 | 現代愛情戀曲 Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | 中國最後一個太監第二章告別紫禁城 Phim điện ảnh | 招弟 |
| 1992 | 唐朝妖姬 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Vòng Lửa Hoa Hồng - Vengeance Truyền hình | 海潮 (40 tập) |
| 1992 | 我愛扭紋柴 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 蠻荒的童話 Phim điện ảnh | May Tse |
| 1991 | 五虎將之決裂 Phim điện ảnh | Shirley |
| 1991 | 與郎共舞 Truyền hình | (5 tập) |
| 1991 | Nơi Không Thể Trở Lại Phim điện ảnh | May |
| 1991 | 末路狂奔 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 安樂戰場 Phim điện ảnh | Candy |
| 1989 | 奇兵 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 追女重案組 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 城市判官 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 少女心 Phim điện ảnh | Lei |
| 1989 | 我未成年 Phim điện ảnh | 陈玉琴 |
| 1989 | 今夜不設防 Truyền hình | 温碧霞 (1 tập) |
| 1989 | 同根生 Phim điện ảnh | Kin |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | 我們的十八歲 Phim điện ảnh | Producer |
| 2016 | 愛在深秋 Phim điện ảnh | Producer |