7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
菅貫太郎
- Ngày sinh
- Mất
- (59 tuổi)
- Nơi sinh
- Yuzawa, Akita Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 82 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 菅貫太郎.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
獣の剣
7.5
Phim điện ảnh
十三人の刺客
7.5
Phim điện ảnh
十一人の侍
7.5
Phim điện ảnh
五匹の紳士
6.1
Phim điện ảnh
暗黒街大通り
8.4
Truyền hình
仮面ライダーBLACK
3.9
Phim điện ảnh
白日夢2
6.7
Phim điện ảnh
無宿人御子神の丈吉 牙は引き裂いた
5.6
Phim điện ảnh
歌麿 夢と知りせば
7.6
Phim điện ảnh
ジーンズブルース 明日なき無頼派
5.9
Phim điện ảnh
忍びの卍
5.1
Phim điện ảnh
温泉スッポン芸者
6.7
Phim điện ảnh
女番長 玉突き遊び
4.6
Phim điện ảnh
大奥浮世風呂
6.7
Phim điện ảnh
極東黒社会 DRUG CONNECTION
6.8
Phim điện ảnh
幕末残酷物語
5.8
Phim điện ảnh
親鸞 白い道
Danh sách phim đã đóng 82
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | 極東黒社会 DRUG CONNECTION Phim điện ảnh | |
| 1991 | ザ・ヒットマン 血はバラの匂い Phim điện ảnh | |
| 1990 | 藤田まことの丹下左膳 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 極道の妻たち 最後の戦い Phim điện ảnh | Lawyer Sakurai |
| 1990 | 新吾十番勝負 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 風雲!真田 幸村 Truyền hình | (26 tập) |
| 1988 | 花園の迷宮 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 仮面ライダーBLACK Truyền hình | Soichiro Akizuki (3 tập) |
| 1987 | 親鸞 白い道 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 白日夢2 Phim điện ảnh | Doctor |
| 1987 | 太閤記 Phim điện ảnh | Hosokawa Fujitaka |
| 1984 | 乾いて候 Truyền hình | Manabe Akifusa |
| 1984 | 燃えて、散る 炎の剣士 沖田総司 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 連続殺人鬼 冷血 Phim điện ảnh | Kiyoshi's father |
| 1984 | 乾いて候 お毒味役必殺剣 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 御金蔵破り 佐渡の金山を狙え!! Phim điện ảnh | |
| 1983 | 鼠小僧次郎吉 必殺の白刃 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình | Anatomist (1 tập) |
| 1983 | 人生劇場 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 傘次郎・新子捕物日記 夫婦十手 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 青春の門 Phim điện ảnh | Ichimura |
| 1979 | 日本名作怪談劇場 怪談 累ヶ淵 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 日本名作怪談劇場 Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | 多羅尾伴内 鬼面村の惨劇 Phim điện ảnh | Kazuomi Ebata |
| 1978 | 沖縄10年戦争 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 好色源平絵巻 Phim điện ảnh | Taira no Kiyomori |
| 1977 | 歌麿 夢と知りせば Phim điện ảnh | |
| 1977 | 氷柱の美女 Phim điện ảnh | Okada |
| 1977 | 横溝正史シリーズ Truyền hình | Yomota Furugami (3 tập) |
| 1977 | 大奥浮世風呂 Phim điện ảnh | Tokugawa Ietsuna |
| 1974 | Chết Trên Quê Hương Phim điện ảnh | Shuji |
| 1974 | 女番長 玉突き遊び Phim điện ảnh | |
| 1974 | 女子大生失踪事件 熟れた匂い Phim điện ảnh | |
| 1974 | ジーンズブルース 明日なき無頼派 Phim điện ảnh | |
| 1974 | まむしの兄弟 二人合わせて30犯 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 忘八武士道 さ無頼 Phim điện ảnh | |
| 1973 | やくざ対Gメン 囮 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 女医の愛欲日記 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 無宿人御子神の丈吉 川風に過去は流れた Phim điện ảnh | |
| 1972 | まむしの兄弟 傷害恐喝十八犯 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 温泉スッポン芸者 Phim điện ảnh | Kurajirô Hattori |
| 1972 | 無宿人御子神の丈吉 牙は引き裂いた Phim điện ảnh | |
| 1972 | 木枯し紋次郎 Truyền hình | Jubei (1 tập) |
| 1970 | 二人の世界 Truyền hình | (26 tập) |
| 1968 | 3人家族 Truyền hình | (26 tập) |
| 1968 | 忍びの卍 Phim điện ảnh | Iemitsu |
| 1968 | 日本暗黒史 情無用 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 十一人の侍 Phim điện ảnh | Lord Nariatsu |
| 1966 | 女犯破戒 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 五匹の紳士 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 明治暗黒街 Phim điện ảnh | Miyata |
| 1965 | 丹下左膳 Truyền hình | Yagyû Genzaburô (3 tập) |
| 1965 | 獣の剣 Phim điện ảnh | Daizaburo |
| 1964 | 幕末残酷物語 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 間諜 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 暗黒街大通り Phim điện ảnh | |
| 1964 | 第三の忍者 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 人斬り笠 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 十三人の刺客 Phim điện ảnh | Naritsugu |
| 1963 | 無法の宿場 Phim điện ảnh |