7.5
Phim điện ảnh
Đạo diễn
工藤栄一
- Ngày sinh
- Mất
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Tomakomai, Hokkaido, Japan
- Danh sách thực hiện
- 77 tác phẩm
Tiểu sử
Eiichi Kudo (工藤 栄一, Kudō Eiichi, 17 July 1929 – 23 September 2000) was a Japanese film director. He directed 30 films between 1956 and 1998. His 1982 film Yaju-deka was entered into the 33rd Berlin International Film Festival. One of his most famous movies is the 1963 film 13 Assassins. This movie was remade in 2010 by Takashi Miike.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
十一人の侍
7.3
Phim điện ảnh
大殺陣
6.1
Phim điện ảnh
忍者秘帖 梟の城
5.7
Phim điện ảnh
火まつり
6.5
Phim điện ảnh
五人の賞金稼ぎ
6.7
Phim điện ảnh
魚影の群れ
7.8
Phim điện ảnh
恋文
7.8
Phim điện ảnh
ヨコハマBJブルース
6.4
Phim điện ảnh
野獣刑事
7.8
Phim điện ảnh
ア・ホーマンス
6.6
Phim điện ảnh
浅間の暴れん坊
7.8
Phim điện ảnh
その後の仁義なき戦い
6.5
Phim điện ảnh
安藤組外伝 群狼の系譜
7.0
Phim điện ảnh
やくざ対Gメン 囮
8.0
Truyền hình
服部半蔵 影の軍団
6.3
Phim điện ảnh
産業スパイ
10.0
Truyền hình
傷だらけの天使
Danh sách phim đã đóng 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1986 | ア・ホーマンス Phim điện ảnh | |
| 1985 | 恋文 Phim điện ảnh | Man in Detention |
| 1985 | 火まつり Phim điện ảnh | Driver |
| 1983 | 魚影の群れ Phim điện ảnh | Bar Owner |
Danh sách đoàn làm phim 73
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | 安藤組外伝 群狼の系譜2 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1998 | 影武者徳川家康 Truyền hình | Director (10 tập) |
| 1997 | 安藤組外伝 群狼の系譜 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1996 | 安藤組外伝 群狼の系譜 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1996 | 影武者 織田信長 Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | 雲霧仁左衛門 Truyền hình | Director (15 tập) |
| 1995 | 御家人斬九郎 Truyền hình | Director (8 tập) |
| 1993 | リング・リング・リング 涙のチャンピオンベルト Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | 町奉行日記 Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | 平 清盛 Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | 追いつめる Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1992 | 赤と黒の熱情 Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | 泣きぼくろ Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1991 | 戦国乱世の暴れん坊 齋藤道三 怒涛の天下取り Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | 裏切りの明日 Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Water Moon Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | おんなの密書 Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | へそ曲がり新左 Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | 必殺!Ⅲ裏か表か Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | 御用牙 Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | 暗殺指令 Phim điện ảnh | Director |
| 1983 | 逃がれの街 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1982 | トンガ冒険家族 Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | 野獣刑事 Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | 死の断崖 Phim điện ảnh | Director |
| 1981 | ヨコハマBJブルース Phim điện ảnh | Director |
| 1981 | 47 Ronin and the Shadow Ninja Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | 服部半蔵 影の軍団 Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1980 | 影の軍団 服部半蔵 Phim điện ảnh | Director |
| 1979 | その後の仁義なき戦い Phim điện ảnh | Director |
| 1979 | 必殺仕事人 Truyền hình | Director (84 tập) |
| 1977 | 祭ばやしが聞こえる Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1977 | 横溝正史シリーズ Truyền hình | Director (5 tập) |
| 1976 | 夫婦旅日記 さらば浪人 Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1975 | 痛快!河内山宗俊 Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1975 | 影同心 Truyền hình | Director (28 tập) |
| 1974 | 傷だらけの天使 Truyền hình | Director (6 tập) |
| 1974 | まむしの兄弟 二人合わせて30犯 Phim điện ảnh | Director |
| 1973 | やくざ対Gメン 囮 Phim điện ảnh | Director |
| 1969 | 五人の賞金稼ぎ Phim điện ảnh | Director |
| 1969 | 超高層のあけぼの Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1968 | 産業スパイ Phim điện ảnh | Director |
| 1968 | 日本暗黒史 情無用 Phim điện ảnh | Director |
| 1967 | 十一人の侍 Phim điện ảnh | Director |
| 1967 | 日本暗黒史 血の抗争 Phim điện ảnh | Director |
| 1966 | 女犯破戒 Phim điện ảnh | Director |
| 1965 | 明治暗黒街 Phim điện ảnh | Director |
| 1965 | 任侠木曽鴉 Phim điện ảnh | Director |
| 1964 | 大殺陣 Phim điện ảnh | Director |
| 1963 | 十三人の刺客 Phim điện ảnh | Director |
| 1963 | 若様やくざ 江戸っ子天狗 Phim điện ảnh | Director |
| 1963 | 忍者秘帖 梟の城 Phim điện ảnh | Director |
| 1963 | 変幻紫頭巾 Phim điện ảnh | Director |
| 1962 | 血文字屋敷 Phim điện ảnh | Director |
| 1962 | 胡蝶かげろう剣 Phim điện ảnh | Director |
| 1962 | お姫さまと髭大名 Phim điện ảnh | Director |
| 1961 | 権九郎旅日記 Phim điện ảnh | Director |
| 1961 | 花のお江戸のやくざ姫 Phim điện ảnh | Director |
| 1961 | 右門捕物帖 まぼろし燈篭の女 Phim điện ảnh | Director |
| 1961 | 魚河岸の女石松 Phim điện ảnh | Director |