8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
地井武男
- Ngày sinh
- Mất
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Yokaichiba, Chiba Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 110 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 地井武男.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
修羅雪姫
7.0
Phim điện ảnh
斬る
6.8
Phim điện ảnh
現代やくざ 人斬り与太
6.8
Phim điện ảnh
犬神家の一族
6.5
Phim điện ảnh
赤毛
5.7
Phim điện ảnh
野良猫ロック ワイルドジャンボ
5.6
Phim điện ảnh
野良猫ロック 暴走集団'71
7.8
Phim điện ảnh
人間の証明
6.6
Phim điện ảnh
前科おんな殺し節
6.5
Phim điện ảnh
青春の殺人者
7.8
Phim điện ảnh
激動の昭和史 沖縄決戦
6.3
Phim điện ảnh
十手舞
6.9
Phim điện ảnh
北陸代理戦争
5.6
Phim điện ảnh
天使のはらわた 名美
7.1
Phim điện ảnh
新仁義なき戦い 組長最後の日
5.1
Phim điện ảnh
サムライスピリッツ 破天降魔の章
7.6
Phim điện ảnh
沖縄やくざ戦争
Danh sách phim đã đóng 110
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 俺たちの祭 Truyền hình | (1 tập) |
| TBA | 遺品整理屋は見た!~天国へのお引越しのお手伝い~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | 高畑勲、『かぐや姫の物語』をつくる。〜ジブリ第7スタジオ、933日の伝説〜 Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Chuyện Nàng Công Chúa Kaguya Phim điện ảnh | Sanuki no Miyatsuko (voice) |
| 2008 | 和風総本家 Truyền hình | Himself (53 tập) |
| 2008 | 未来講師めぐる Truyền hình | Chukichi Yoshida (10 tập) |
| 2004 | 赤い月 Truyền hình | |
| 2003 | ハコイリムスメ! Truyền hình | (10 tập) |
| 2003 | 北の国から 記憶 前編 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 北の国から 2002遺言 後編 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 北の国から記憶 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 鉄道捜査官 Truyền hình | 倉田剛 (11 tập) |
| 1995 | 北の国から ’95秘密 前編 Phim điện ảnh | |
| 1994 | サムライスピリッツ 破天降魔の章 Phim điện ảnh | Yagyuu Juubei |
| 1993 | 御用牙 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 新選組・池田屋の血闘 Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | 北の国か '92巣立ち 前編 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 影狩り Phim điện ảnh | |
| 1991 | 岡っ引どぶ Truyền hình | (7 tập) |
| 1990 | 刑事貴族 Truyền hình | (103 tập) |
| 1989 | せんせい Phim điện ảnh | Toru Takami |
| 1989 | 北の国から'89帰郷 Phim điện ảnh | |
| 1988 | ビー・バップ・ハイスクール 高校与太郎完結篇 Phim điện ảnh | Onijima |
| 1988 | ビー・バップ・ハイスクール 高校与太郎音頭 Phim điện ảnh | Onijima |
| 1987 | ビー・バップ・ハイスクール 高校与太郎狂騒曲 Phim điện ảnh | Onijima |
| 1987 | 少女コマンドーIZUMI Truyền hình | Eiji Fujiwara (15 tập) |
| 1987 | 北の国から'87初恋 Phim điện ảnh | |
| 1987 | ビー・バップ・ハイスクール 高校与太郎行進曲 Phim điện ảnh | Onijima |
| 1987 | イキのいい奴 Truyền hình | (23 tập) |
| 1986 | 十手舞 Phim điện ảnh | Denzo |
| 1986 | 道 Phim điện ảnh | Yukio |
| 1986 | ビー・バップ・ハイスクール 高校与太郎哀歌 Phim điện ảnh | Onijima |
| 1985 | ビー・バップ・ハイスクール Phim điện ảnh | Onijima Shimazaki |
| 1984 | 水曜ドラマスペシャル Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | 北の国から'84夏 Phim điện ảnh | |
| 1984 | F2グランプリ Phim điện ảnh | Mitsuo Shimada |
| 1983 | 北の国から '83冬 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 佐武と市捕物控 岡っ引無情 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 剣客商売 辻斬り Phim điện ảnh | |
| 1982 | 岡っ引どぶ3 流人島殺人事件 Phim điện ảnh | Jirokichi the Rat |
| 1982 | 岡っ引どぶ2 京洛殺人事件 Phim điện ảnh | Jirokichi the Rat |
| 1982 | ひめゆりの塔 Phim điện ảnh | Sergeant Major Ishi |
| 1982 | 佐武と市捕物控 地獄の白狐 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 男はつらいよ 寅次郎紙風船 Phim điện ảnh | 健吉 |
| 1981 | 佐武と市捕物控 斬る Phim điện ảnh | |
| 1981 | 北の国から Truyền hình | Kazuo Nakahata (中畑和夫) (24 tập) |
| 1981 | 佐武と市捕物控 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 佐武と市捕物控 Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | 月光仮面 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 岡っ引どぶ Phim điện ảnh | Jirokichi the Rat |
| 1980 | 遥かなる走路 Phim điện ảnh | Takatoshi Kan |
| 1979 | 遠い明日 Phim điện ảnh | |
| 1979 | トラック野郎 熱風5000キロ Phim điện ảnh | |
| 1979 | 天使のはらわた 名美 Phim điện ảnh | Tetsuro Muraki |
| 1979 | あゝ野麦峠 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 黄金の犬 Phim điện ảnh | Ryoichi Tanuma |
| 1978 | 聖職の碑 Phim điện ảnh | |
| 1978 | ダブル・クラッチ Phim điện ảnh | |
| 1978 | 愛の嵐の中で Phim điện ảnh | |
| 1977 | 人間の証明 Phim điện ảnh |