8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
天本英世
- Ngày sinh
- Mất
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Kitakyūshū, Fukuoka Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 135 tác phẩm
Tiểu sử
Hideyo Amamoto (天本 英世 Amamoto Hideyo) was a prolific Japanese actor from the Wakamatsu ward of Kitakyūshū best known for portraying Dr. Shinigami in the original Kamen Riderseries as well as many other characters in tokusatsu films and theGodzilla series. Amamoto also used the pseudonym of Eisei Amamoto for most of his career, Eisei being a misreading of the kanji in his real name, Hideyo. He died on March 23, 2003 from acute pneumonia at the age of 77.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
三大怪獣 地球最大の決戦
7.5
Phim điện ảnh
ゴジラ・モスラ・キングギドラ大怪獣総進撃
7.8
Phim điện ảnh
Lưỡi Kiếm Diệt Vong
6.3
Phim điện ảnh
ゴジラ・エビラ・モスラ 南海の大決闘
5.1
Phim điện ảnh
ゴジラ・ミニラ・ガバラ オール怪獣大進撃
5.4
Phim điện ảnh
What's Up, Tiger Lily?
6.1
Phim điện ảnh
キングコングの逆襲
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
6.7
Phim điện ảnh
マタンゴ
7.7
Phim điện ảnh
二十四の瞳
7.0
Phim điện ảnh
斬る
7.3
Phim điện ảnh
侍
5.9
Phim điện ảnh
宇宙からのメッセージ
6.6
Phim điện ảnh
海底軍艦
6.7
Phim điện ảnh
宇宙大怪獣ドゴラ
6.5
Phim điện ảnh
紅い眼鏡
7.1
Phim điện ảnh
忠臣蔵 花の巻・雪の巻
Danh sách phim đã đóng 135
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | 仮面ライダー THE FIRST Phim điện ảnh | Dr. Shinigami |
| 2001 | ゴジラ・モスラ・キングギドラ大怪獣総進撃 Phim điện ảnh | Prof. Hirotoshi Isayama the Prophet |
| 2000 | 博多ムービー ちんちろまい Phim điện ảnh | |
| 2000 | 押切 OSHIKIRI Phim điện ảnh | |
| 2000 | ケイゾク/映画 Beautiful Dreamer Phim điện ảnh | |
| 1999 | グラウエンの鳥籠 Phim điện ảnh | |
| 1998 | F [エフ] Phim điện ảnh | |
| 1998 | 三毛猫ホームズの黄昏ホテル Phim điện ảnh | |
| 1997 | 30 -thirty- Phim điện ảnh | |
| 1996 | お天気お姉さん Phim điện ảnh | Chairman Shimamori |
| 1996 | ムーンスパイラル Truyền hình | Toru Sawajiri (4 tập) |
| 1996 | エコエコアザラクII -BIRTH OF THE WIZARD- Phim điện ảnh | Master of Saiga |
| 1996 | 勝手にしやがれ!! 黄金計画 Phim điện ảnh | Mutsuo Hatano |
| 1995 | 水の中の八月 Phim điện ảnh | Sakai |
| 1995 | マレヒト Phim điện ảnh | Voice of Marehito |
| 1994 | 江戸川乱歩劇場 押繪と旅する男 Phim điện ảnh | Monma Yazo |
| 1994 | ザ・格闘王 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 闇金の帝王 銀と金2 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 闇金の帝王 銀と金 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 現実にあった身の毛も妖逆(よだ)つ怖いお話し Phim điện ảnh | |
| 1993 | 私が愛したウルトラセブン Phim điện ảnh | Security Guard |
| 1993 | Umezu Kazuo terror Phim điện ảnh | |
| 1992 | はいすくーる仁義2 たいへんよくできました Phim điện ảnh | |
| 1992 | 病は気から 病院へ行こう2 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 湾岸ミッドナイト Phim điện ảnh | |
| 1991 | 咬みつきたい Phim điện ảnh | Servant |
| 1991 | ザ・忍者ウォリア-ズ くノ一戦士 Phim điện ảnh | Grandpa |
| 1991 | 大誘拐 RAINBOW KIDS Phim điện ảnh | Kushida, the Butler |
| 1991 | ダ・ダーン Phim điện ảnh | |
| 1990 | パンツの穴 キラキラ星みつけた Phim điện ảnh | |
| 1990 | 浪人街 Phim điện ảnh | Biwa player |
| 1990 | 妖怪天国・ゴーストヒーロー Phim điện ảnh | |
| 1990 | 永井豪のこわいゾーン2 戦鬼 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 香港パラダイス Phim điện ảnh | Youmei Kaku |
| 1990 | 巨乳ハンター Phim điện ảnh | Dirty Old Goat |
| 1990 | 新・童貞物語 ホンコンバージンボーイ Phim điện ảnh | |
| 1989 | 文学賞殺人事件 大いなる助走 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 快盗ルビイ Phim điện ảnh | Grocery Store Owner |
| 1987 | マイティジャック Phim điện ảnh | |
| 1987 | 紅い眼鏡 Phim điện ảnh | Ginji the Moongazer |
| 1987 | 太閤記 Phim điện ảnh | Ankokuji Ekei |
| 1986 | 妖怪天国 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 三姉妹探偵団 Phim điện ảnh | |
| 1985 | (金)(ビ)の金魂巻 Phim điện ảnh | Inn manager |
| 1985 | うば われ た 心臓 Phim điện ảnh | Physician |
| 1984 | アギ・鬼神の怒り Phim điện ảnh | Onmyoji |
| 1984 | 麻雀放浪記 Phim điện ảnh | Hachimaki |
| 1984 | さらば箱舟 Phim điện ảnh | Key maker |
| 1984 | 星雲仮面マシンマン Truyền hình | Professor K (36 tập) |
| 1983 | 金田一耕助シリーズ「ミイラの花嫁」 Phim điện ảnh | Tagami |
| 1983 | 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình | Matsuo Takami (1 tập) |
| 1982 | 宇宙刑事ギャバン Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | 着ながし奉行 Phim điện ảnh | |
| 1981 | プロハンター Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | ミスター・ミセス・ミス・ロンリー Phim điện ảnh | Ryuichi Shimomura |
| 1978 | ブルークリスマス Phim điện ảnh | Official |
| 1978 | 宇宙からのメッセージ Phim điện ảnh | Dark |
| 1978 | ジャッカー電撃隊VSゴレンジャー Phim điện ảnh | General Sahara |
| 1978 | 幽霊列車 Phim điện ảnh | |
| 1976 | ロボコンの大冒険 Phim điện ảnh |