6.5
Truyền hình
Diễn xuất
Bro.TOM
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Maui, Hawaii, USA
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Bro.TOM (February 23, 1956) is a Japanese actor, talent, and musician. His former stage name is Tom Koyanagi (小柳 トム, Koyanagi Tomu). He is also known as TOM3 and Brother Tom. He was born in Maui, Hawaii, USA and grew up in Kumagaya City, Saitama Prefecture. He is a member of the music duo Da Bubblegum Brothers, Human Soul and Real Blood. Shin Koyanagi is the eldest son, and Tomo Koyanagi is the second son (both actors). He is 188 cm tall and has blood type A.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Truyền hình
6.6
Phim điện ảnh
Đưa Tôi Đến Saitama
5.6
Phim điện ảnh
ハンサム★スーツ
6.6
Truyền hình
SUITS/スーツ
7.5
Phim điện ảnh
劇場版 仮面ライダーエグゼイド トゥルー・エンディング
7.3
Phim điện ảnh
とんかつDJアゲ太郎
5.1
Phim điện ảnh
ゲゲゲの鬼太郎 千年呪い歌
5.0
Phim điện ảnh
春子超常現象研究所
5.3
Phim điện ảnh
星になった少年
8.2
Phim điện ảnh
食堂かたつむり
6.2
Truyền hình
エンジェル・ハート
6.3
Phim điện ảnh
恋するイヴ
9.3
Truyền hình
雨と夢のあとに
5.0
Phim điện ảnh
25 NIJYU-GO
7.0
Phim điện ảnh
ラブポリス~ニート達の挽歌~
6.0
Truyền hình
ブルドクター
Phim điện ảnh
バニラボーイ トゥモロー・イズ・アナザー・デイ
Phim điện ảnh
トロと旅するTHE MOVIE
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | とんかつDJアゲ太郎 Phim điện ảnh | Agesaku Katsumata |
| 2019 | ラッパーに噛まれたらラッパーになる Truyền hình | (2 tập) |
| 2019 | Đưa Tôi Đến Saitama Phim điện ảnh | Yoshiumi Sugawara |
| 2018 | SUITS/スーツ Truyền hình | Tatsuo Akagi (1 tập) |
| 2017 | 劇場版 仮面ライダーエグゼイド トゥルー・エンディング Phim điện ảnh | Johnny Maxima |
| 2016 | バニラボーイ トゥモロー・イズ・アナザー・デイ Phim điện ảnh | |
| 2016 | イカれてイル? Phim điện ảnh | |
| 2015 | エンジェル・ハート Truyền hình | Falcon (9 tập) |
| 2015 | 春子超常現象研究所 Phim điện ảnh | |
| 2014 | 25 NIJYU-GO Phim điện ảnh | |
| 2014 | Japanology Plus Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | 恋するイヴ Phim điện ảnh | Haru san |
| 2012 | 女たちの都~ワッゲンオッゲン~ Phim điện ảnh | |
| 2012 | ラブポリス~ニート達の挽歌~ Phim điện ảnh | |
| 2011 | ブルドクター Truyền hình | Kohei Narumi (11 tập) |
| 2010 | 食堂かたつむり Phim điện ảnh | Kumasan |
| 2009 | トロと旅するTHE MOVIE Phim điện ảnh | |
| 2008 | ハンサム★スーツ Phim điện ảnh | |
| 2008 | ゲゲゲの鬼太郎 千年呪い歌 Phim điện ảnh | |
| 2007 | ホワイト・メキシコ Phim điện ảnh | |
| 2006 | レガッタ〜君といた永遠〜 Truyền hình | (9 tập) |
| 2005 | 星になった少年 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 雨と夢のあとに Truyền hình | Takeo Hayakawa (10 tập) |
| 2003 | HOKURO ~百発病伝説~ Phim điện ảnh | |
| 2001 | ダンボールハウスガール Phim điện ảnh | |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Johnny Maxima (1 tập) |