8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Trần Tiểu Vân
- Ngày sinh
- (37 tuổi)
- Nơi sinh
- Jilin, China
- Danh sách thực hiện
- 26 tác phẩm
Tiểu sử
Trần Tiểu Vân tên thật là Trần Vân, là một diễn viên kiêm cựu vận động viên người Trung Quốc. Sau những lận đận trong sự nghiệp thể thao của mình, Trần Tiểu Vân quyết định bước chân vào giới giải trí. Năm 2006, cô trúng tuyển Học viện Hí kịch Trung ương hệ diễn xuất với điểm chuyên ngành cao. Năm 2010, cô nàng có vai diễn đầu tay của mình trong bộ phim Đoạt Ái.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
7.1
Truyền hình
Khanh Khanh Nhật Thường
7.4
Truyền hình
Anh Cũng Có Ngày Này
7.1
Truyền hình
Hộc Châu Phu Nhân
6.5
Truyền hình
你好,星期六
7.0
Truyền hình
Ngắm Bắn Hồ Điệp
3.5
Phim điện ảnh
鲨滩
7.8
Truyền hình
Thục Cẩm Nhân Gia
7.5
Truyền hình
Vẻ Đẹp Không Gì Sánh Bằng
2.0
Truyền hình
失踪人口
3.0
Truyền hình
演员请就位
7.7
Truyền hình
小别离
7.5
Truyền hình
Băng Mỏng
5.0
Truyền hình
Lam Diễm Đột Kích
7.5
Truyền hình
夫妻那些事
6.5
Truyền hình
超新星运动会
6.0
Truyền hình
真爱背后
7.0
Truyền hình
凶手的样子
Danh sách phim đã đóng 26
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 海波平 Truyền hình | Liu Maoyun (1 tập) |
| 2025 | Ngắm Bắn Hồ Điệp Truyền hình | Chun Chang (30 tập) |
| 2025 | 鲨滩 Phim điện ảnh | Li Qiang |
| 2024 | 凶手的样子 Truyền hình | Shen Xia (16 tập) |
| 2024 | Thục Cẩm Nhân Gia Truyền hình | Yu Linglong (40 tập) |
| 2024 | Anh Cũng Có Ngày Này Truyền hình | Cheng Xi (36 tập) |
| 2023 | Nhất Niệm Quan Sơn Truyền hình | Imperial Concubine Chu (40 tập) |
| 2023 | Vẻ Đẹp Không Gì Sánh Bằng Truyền hình | Li Nian Huan (40 tập) |
| 2023 | Băng Mỏng Truyền hình | Wu Ruonan / 吴若男 (41 tập) |
| 2022 | Khanh Khanh Nhật Thường Truyền hình | Hao Jia (40 tập) |
| 2022 | Lam Diễm Đột Kích Truyền hình | Wen Yibing (33 tập) |
| 2022 | 你好,星期六 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | Hộc Châu Phu Nhân Truyền hình | Ti Lan / Zi Zan (48 tập) |
| 2021 | 杠上姐妹花 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 爱在星空下 Truyền hình | Zhu Li (46 tập) |
| 2020 | 乘风 Truyền hình | Self (14 tập) |
| 2020 | 失踪人口 Truyền hình | 卢敏 (12 tập) |
| 2020 | 让生活好看 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 演员请就位 Truyền hình | (10 tập) |
| 2019 | Đọc Tâm Trí - The Liar Hunter Truyền hình | 陆乐 (41 tập) |
| 2019 | Thanh Xuân Đấu Truyền hình | Jin Xiao Ni (38 tập) |
| 2018 | 超新星运动会 Truyền hình | (34 tập) |
| 2016 | 小别离 Truyền hình | 蒂娜 (45 tập) |
| 2012 | 真爱背后 Truyền hình | (37 tập) |
| 2012 | 夫妻那些事 Truyền hình | (34 tập) |
| 2011 | 告诉我你爱我 Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | 失踪人口 Truyền hình | Creator |