7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
周采詩
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 周采詩.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.6
Truyền hình
Khoảng cách giữa chúng ta và cái ác
8.1
Truyền hình
都市懼集
4.9
Phim điện ảnh
愛到底
7.9
Phim điện ảnh
女兒的女兒
4.2
Truyền hình
篮球火
9.0
Truyền hình
Cha Quên Con Nhớ
6.3
Phim điện ảnh
真愛100天
5.5
Phim điện ảnh
球來就打
7.0
Truyền hình
良辰吉时
8.0
Truyền hình
太太太厲害
Phim điện ảnh
年少轻狂
Truyền hình
神之鄉
Truyền hình
給愛麗絲的奇蹟
Truyền hình
巷弄里的那家书店
Truyền hình
呼叫大明星
Truyền hình
呼叫大明星
Truyền hình
太陽的女兒
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 蕩蕩蕩寇誌 Phim điện ảnh | |
| 2025 | Oán Thai Đòi Mẹ Phim điện ảnh | Hsin |
| 2025 | Cha Quên Con Nhớ Truyền hình | Lin Chia-Yun (8 tập) |
| 2024 | 女兒的女兒 Phim điện ảnh | Zhou Jia-yi |
| 2024 | 太太太厲害 Truyền hình | Chen Shu-fen (10 tập) |
| 2024 | 都市懼集 Truyền hình | Patty (1 tập) |
| 2022 | 良辰吉时 Truyền hình | Guo Xinyi, Yunxin (2 tập) |
| 2021 | 神之鄉 Truyền hình | (5 tập) |
| 2019 | Khoảng cách giữa chúng ta và cái ác Truyền hình | Mei-Mei Ting (10 tập) |
| 2015 | 年少轻狂 Phim điện ảnh | Liu Wan |
| 2014 | 巷弄里的那家书店 Truyền hình | 杜可婕 (25 tập) |
| 2013 | 真愛100天 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 球來就打 Phim điện ảnh | Nancy |
| 2012 | 給愛麗絲的奇蹟 Truyền hình | Fei Niao Wen / Ito Seiko / "Alice" (15 tập) |
| 2010 | 呼叫大明星 Truyền hình | 杨惟晨 (14 tập) |
| 2010 | 呼叫大明星 Truyền hình | 杨惟晨 (24 tập) |
| 2009 | 愛到底 Phim điện ảnh | Love Chaser (segment "Di liu hao liu hai nan sheng") |
| 2008 | 篮球火 Truyền hình | Zhan Jie'er / Qiu Kui (24 tập) |
| 2007 | 天使之翼 Truyền hình | 甘雪莉 (37 tập) |
| 2007 | 太陽的女兒 Truyền hình | 苏慧中 (1 tập) |