5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Yul Servo
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Calumpit, Bulacan, Philippines
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
John Marvin Cruz Nieto, known professionally as Yul Servo, (born February 22, 1977) is a Filipino actor known for his roles in Batang West Side and Flesh.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Batang West Side
8.0
Phim điện ảnh
Heremias: Unang Aklat - Ang Alamat ng Prinsesang Bayawak
4.2
Phim điện ảnh
Laman
3.0
Phim điện ảnh
Manila Kingpin: The Asiong Salonga Story
2.7
Phim điện ảnh
Rosario
4.0
Phim điện ảnh
Torotot
6.5
Phim điện ảnh
El Presidente
3.7
Phim điện ảnh
Felix Manalo
4.0
Phim điện ảnh
Naglalayag
5.0
Phim điện ảnh
Dementia
7.5
Phim điện ảnh
Pa-siyam
7.0
Phim điện ảnh
Sa Ilalim ng Cogon
9.5
Phim điện ảnh
Bahay, Baboy, Bagyo
1.0
Phim điện ảnh
Ilusyon
10.0
Phim điện ảnh
Brutus, ang Paglalakbay
10.0
Phim điện ảnh
Kagat ng Dilim
8.0
Phim điện ảnh
Alamat ni China Doll
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Makikiraan po Phim điện ảnh | Baribari |
| 2023 | CTRL-F-ESC Phim điện ảnh | Harlem Secuya |
| 2019 | Island of Dreams Phim điện ảnh | Noel |
| 2017 | Tukhang Truyền hình | (10 tập) |
| 2017 | Kiko Boksingero Phim điện ảnh | |
| 2016 | Oh, My Mama! Truyền hình | Robert Reyes (55 tập) |
| 2016 | Whistleblower Phim điện ảnh | Senator |
| 2015 | Felix Manalo Phim điện ảnh | Clemente Mozo |
| 2014 | Dementia Phim điện ảnh | |
| 2014 | Bawat Sandali Phim điện ảnh | |
| 2013 | Alamat ni China Doll Phim điện ảnh | |
| 2013 | Porno Phim điện ảnh | |
| 2013 | Anna Karenina Truyền hình | Ricardo “Kadyo” Isidro (80 tập) |
| 2013 | Hindi Tao Hindi Hayop Phim điện ảnh | Edwin |
| 2012 | El Presidente Phim điện ảnh | Pedro Paterno |
| 2012 | Biritera Truyền hình | Jerome Macapagal (73 tập) |
| 2011 | Bahay Bata Phim điện ảnh | |
| 2011 | Manila Kingpin: The Asiong Salonga Story Phim điện ảnh | Bimbo |
| 2011 | Carlo J. Caparas' Bangis Truyền hình | Don Dominador Serpente Jr. (65 tập) |
| 2010 | Rosario Phim điện ảnh | Vicente |
| 2010 | Jillian: Namamasko Po Truyền hình | Roberto (40 tập) |
| 2010 | Trudis Liit Truyền hình | Lando (90 tập) |
| 2009 | Kamoteng Kahoy Phim điện ảnh | Joaquin |
| 2008 | Dose Phim điện ảnh | Danny |
| 2008 | Torotot Phim điện ảnh | Gabby |
| 2008 | Brutus, ang Paglalakbay Phim điện ảnh | Carlito/Ka Milo |
| 2006 | Heremias: Unang Aklat - Ang Alamat ng Prinsesang Bayawak Phim điện ảnh | Tonio |
| 2006 | Calla Lily Truyền hình | Ramil (80 tập) |
| 2006 | Kagat ng Dilim Phim điện ảnh | Ka Andres |
| 2005 | Sa Ilalim ng Cogon Phim điện ảnh | Sam |
| 2005 | Ilusyon Phim điện ảnh | Miguel |
| 2004 | Pa-siyam Phim điện ảnh | Angel |
| 2004 | Naglalayag Phim điện ảnh | Noah Garcia |
| 2002 | Piso Dalawang Piso Phim điện ảnh | Gerry alias Ka Ralyon |
| 2002 | Laman Phim điện ảnh | Dodong |
| 2001 | Batang West Side Phim điện ảnh | Hanzel Harana |
Danh sách đoàn làm phim 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Nananahan Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | Happy (M)others Day! Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | An Kuan Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | Lumang Tugtugin Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | Una't Huling Sakay Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | Shortest Day, Longest Night Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | Bahay, Baboy, Bagyo Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | Pinilakang Tabingi Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | Ballad of a Blind Man Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | threefor100: o ang tamang porma ng pag uukay at iba pang mga bagay-bagay, i think! Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | May at Nila Phim điện ảnh | Executive Producer |