8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Carl Duering
- Ngày sinh
- Mất
- (95 tuổi)
- Nơi sinh
- Berlin, Germany
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Carl Duering was born on May 29, 1923, in Berlin, Germany. He is known for A Clockwork Orange (1971), The Boys from Brazil (1978), and Possession (1981). He was married to Nancy Manningham and Mary Sydney Burr Campion. He died on September 1, 2018, in London, England.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Chiếm Hữu Linh Hồn
6.7
Phim điện ảnh
The Boys from Brazil
6.8
Phim điện ảnh
Battle of Britain
6.3
Phim điện ảnh
Arabesque
6.5
Truyền hình
The Young Indiana Jones Chronicles
7.4
Truyền hình
The Saint
6.8
Phim điện ảnh
The Colditz Story
7.7
Truyền hình
Smiley's People
6.9
Phim điện ảnh
Operation: Daybreak
5.6
Phim điện ảnh
Darling Lili
8.1
Truyền hình
The Sweeney
5.8
Phim điện ảnh
The Adventures of Young Indiana Jones: Trenches of Hell
5.2
Phim điện ảnh
Beautiful Stranger
6.7
Phim điện ảnh
The Red Beret
6.2
Phim điện ảnh
Duffy
5.5
Phim điện ảnh
Seven Thunders
4.5
Phim điện ảnh
King, Queen, Knave
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | Saltwater Phim điện ảnh | Konigsberg |
| 1999 | The Waiting Time Phim điện ảnh | Pastor Weiden |
| 1999 | The Adventures of Young Indiana Jones: Trenches of Hell Phim điện ảnh | Richter |
| 1993 | Stalag Luft Phim điện ảnh | First Ferret |
| 1993 | The Countess Alice Phim điện ảnh | German Taxi Driver |
| 1992 | The Young Indiana Jones Chronicles Truyền hình | Richter (1 tập) |
| 1987 | Destroying Angel Phim điện ảnh | Publisher |
| 1986 | Peter the Great Truyền hình | (4 tập) |
| 1982 | Smiley's People Truyền hình | Walther (1 tập) |
| 1981 | Chiếm Hữu Linh Hồn Phim điện ảnh | Private Detective |
| 1981 | Berlin Tunnel 21 Phim điện ảnh | Klaus Schoenemann |
| 1981 | Malou Phim điện ảnh | |
| 1980 | A Walk in the Forest Phim điện ảnh | George Toman |
| 1978 | The Boys from Brazil Phim điện ảnh | Trausteiner |
| 1976 | Arnhem: The Story of an Escape Phim điện ảnh | Lt.Narka |
| 1975 | Operation: Daybreak Phim điện ảnh | Karl Frank |
| 1975 | Mrs. Acland's Ghosts Phim điện ảnh | Mr. Tile |
| 1975 | The Sweeney Truyền hình | Dantziz (1 tập) |
| 1972 | The Adventurer Truyền hình | Colonel Kazan (1 tập) |
| 1972 | King, Queen, Knave Phim điện ảnh | Enricht |
| 1971 | Cỗ Máy Tội Phạm Phim điện ảnh | Dr. Brodsky |
| 1970 | Rend mig i revolutionen Phim điện ảnh | Major Bodenschatz |
| 1970 | Underground Phim điện ảnh | Stryker |
| 1970 | Darling Lili Phim điện ảnh | General Kessler |
| 1968 | Duffy Phim điện ảnh | Bonivet |
| 1966 | Arabesque Phim điện ảnh | Prime Minister Hassan Jena |
| 1965 | The Mask of Janus Truyền hình | Milo (1 tập) |
| 1962 | The Main Attraction Phim điện ảnh | |
| 1962 | The Saint Truyền hình | Kruger, Police Captain (1 tập) |
| 1961 | Fate Takes a Hand Phim điện ảnh | Mike |
| 1961 | The Guns of Navarone Phim điện ảnh | German Radar Operator (uncredited) |
| 1961 | Strip Tease Murder Phim điện ảnh | Rocco |
| 1960 | Biggles Truyền hình | von Stalhein (2 tập) |
| 1959 | The Scent of Fear Phim điện ảnh | Sten |
| 1959 | Interpol Calling Truyền hình | Dr. Berger, Tony D'Ambrosio (1 tập) |
| 1959 | The Great Van Robbery Phim điện ảnh | Delgano |
| 1958 | Behind Closed Doors Truyền hình | Rienk (1 tập) |
| 1958 | Escapement Phim điện ảnh | Blore |
| 1958 | Battle of the V-1 Phim điện ảnh | Scientist |
| 1957 | Seven Thunders Phim điện ảnh | Major Grautner |
| 1957 | Overseas Press Club - Exclusive! Truyền hình | Antoni Klimowicz (1 tập) |
| 1957 | Let's Be Happy Phim điện ảnh | Customs Inspector |
| 1955 | The Colditz Story Phim điện ảnh | |
| 1954 | The Divided Heart Phim điện ảnh | Postman |
| 1954 | Beautiful Stranger Phim điện ảnh | Sailor #2 |
| 1953 | The Red Beret Phim điện ảnh | Rossi |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1969 | Battle of Britain Phim điện ảnh | Casting |