4.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jericho Rosales
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Quezon City, Philippines
- Danh sách thực hiện
- 54 tác phẩm
Tiểu sử
Jericho Rosales (born September 22, 1979) is a highly acclaimed Filipino actor and producer. With a career encompassing over 50 productions, he has delivered memorable performances in films such as Tanging Yaman (2000), Bagong Buwan (2001), Forevermore (2002), Baler (2008), #WalangForever (2015), and notably, Alagwa (2012), which earned him the Gawad Urian Best Actor award. His producing work on Alagwa (2012) also received international acclaim. Rosales is a recipient of the "Ani ng Dangal" award, and his short film Basurero (2019) was nominated at the Busan International Film Festival. Recent highlights include the TV Series Lavender Fields (2024), the highly anticipated action series Sellblock, and the upcoming Quezon (2025) biopic, produced by TBA Studios. He is also actively producing through Inventory Films.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
4.5
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
Người thân yêu
5.5
Phim điện ảnh
#WalangForever
7.3
Truyền hình
Lavender Fields
5.4
Phim điện ảnh
The Girl in the Orange Dress
3.8
Phim điện ảnh
Yesterday Today Tomorrow
7.4
Phim điện ảnh
Kailangan Kita
8.2
Phim điện ảnh
Nasaan ka Man
4.2
Phim điện ảnh
Suspek
6.4
Phim điện ảnh
Ang Babae sa Septic Tank 2: #ForeverIsNotEnough
4.5
Phim điện ảnh
Subject: I Love You
5.2
Phim điện ảnh
Siargao
5.5
Truyền hình
The Legal Wife
4.8
Phim điện ảnh
Pacquiao: The Movie
7.0
Phim điện ảnh
Tanging Yaman
6.3
Phim điện ảnh
ABNKKBSNPLAKo?!
8.0
Phim điện ảnh
Bagong Buwan
8.7
Phim điện ảnh
Forevermore
Danh sách phim đã đóng 54
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | On The Job Prequel Phim điện ảnh | Pedring Eusebio |
| TBA | Bernal Phim điện ảnh | Ishmael Bernal |
| TBA | Sellblock Truyền hình | Cenon Santiago (8 tập) |
| TBA | I Dare You Truyền hình | Self - Host |
| 2026 | The Loyalty Game Truyền hình | Benjamin Santos / Ben (14 tập) |
| 2026 | Người thân yêu Phim điện ảnh | Eric |
| 2025 | Quezon Phim điện ảnh | Manuel L. Quezon |
| 2024 | Lavender Fields Truyền hình | Tyrone De Vera / Arthur Pelaez (100 tập) |
| 2024 | Rainbow Rumble Truyền hình | Self - Contestant (1 tập) |
| 2019 | Basurero Phim điện ảnh | Bong |
| 2018 | The Girl in the Orange Dress Phim điện ảnh | Rye |
| 2018 | Halik Truyền hình | Catalino "Lino" Bartolome (183 tập) |
| 2017 | Siargao Phim điện ảnh | Diego |
| 2017 | Luck at First $ight Phim điện ảnh | |
| 2016 | Ang Babae sa Septic Tank 2: #ForeverIsNotEnough Phim điện ảnh | |
| 2016 | Magpahanggang Wakas Truyền hình | Ronualdo del Mar / Waldo (80 tập) |
| 2015 | #WalangForever Phim điện ảnh | Ethan |
| 2015 | Bridges of Love Truyền hình | Gabriel "Gael" Nakpil (103 tập) |
| 2014 | Bonifacio: Ang Unang Pangulo Phim điện ảnh | José Rizal |
| 2014 | Red Phim điện ảnh | Red |
| 2014 | ABNKKBSNPLAKo?! Phim điện ảnh | Roberto Ong |
| 2014 | The Legal Wife Truyền hình | Adrian de Villa (98 tập) |
| 2012 | Alagwa Phim điện ảnh | Robert Lim |
| 2012 | Dahil Sa Pag-ibig Truyền hình | Oliver Falcon / Jepoy Osorio (78 tập) |
| 2011 | Yesterday Today Tomorrow Phim điện ảnh | Jacob |
| 2011 | Green Rose Truyền hình | Jerome Delgado / Lee Jung-Soo (73 tập) |
| 2011 | Subject: I Love You Phim điện ảnh | Victor |
| 2010 | I'll Be There Phim điện ảnh | Tommy |
| 2009 | Dahil May Isang Ikaw Truyền hình | Miguel Ramirez (105 tập) |
| 2008 | Baler Phim điện ảnh | Celso Resurreccion |
| 2008 | Kahit Isang Saglit Truyền hình | Francisco 'Rocky' Santillan, Jr. (65 tập) |
| 2007 | Pangarap na Bituin Truyền hình | Terrence Rodriguez (70 tập) |
| 2006 | Bilut Phim điện ảnh | Gabriel |
| 2006 | Pacquiao: The Movie Phim điện ảnh | Manny Pacquiao |
| 2005 | Ang Panday Truyền hình | Tristan/Panday (65 tập) |
| 2005 | Nasaan ka Man Phim điện ảnh | Joven |
| 2004 | Santa Santita Phim điện ảnh | Mike |
| 2003 | Noon at Ngayon Phim điện ảnh | Levi |
| 2003 | Sana'y Wala Nang Wakas Truyền hình | Christian Soriano (298 tập) |
| 2003 | Ngayong Nandito Ka Phim điện ảnh | Rocky Rodriguez |
| 2002 | Kailangan Kita Phim điện ảnh | Abel |
| 2002 | Forevermore Phim điện ảnh | Anton |
| 2001 | Bagong Buwan Phim điện ảnh | Lieutenant Ricarte |
| 2001 | Trip Phim điện ảnh | Erwin |
| 2000 | Pangako Sa ’Yo Truyền hình | Angelo Buenavista / Nathaniel de la Merced (481 tập) |
| 2000 | Tanging Yaman Phim điện ảnh | Rommel |
| 1999 | Suspek Phim điện ảnh | Castillo |
| 1999 | Wansapanataym: The Movie Phim điện ảnh | Michael Arcangel |
| 1999 | Ang Munting Paraiso Truyền hình | Alberto "Albert" Dionisio (163 tập) |
| 1998 | Magandang Hatinggabi Phim điện ảnh | Darwin (segment "Kuba") |
| 1997 | Hanggang Kailan Kita Mamahalin? Phim điện ảnh | Jojo |
| 1997 | Biyudo si Daddy, Biyuda si Mommy Phim điện ảnh | Robert |
| 1997 | !Oka Tokat Truyền hình | Jeremiah "Jeremy" Tobias (7 tập) |
| 1995 | ASAP Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Người thân yêu Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Quezon Phim điện ảnh | Co-Executive Producer |
| 2012 | Alagwa Phim điện ảnh | Producer |