6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Michael Lindström
- Danh sách thực hiện
- 23 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michael Lindström.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Đêm Kinh Hoàng Phần 2
6.2
Phim điện ảnh
Waxwork
6.2
Phim điện ảnh
Dead Heat
5.7
Phim điện ảnh
Bad Dreams
5.2
Phim điện ảnh
Casual Sex?
5.8
Phim điện ảnh
Feds!
5.7
Phim điện ảnh
Finale
5.7
Phim điện ảnh
Patty Hearst
5.1
Phim điện ảnh
Rush Week
7.3
Phim điện ảnh
Elvis and Me
4.4
Phim điện ảnh
The Russian Ninja
5.9
Phim điện ảnh
Hundarna i Riga
7.3
Phim điện ảnh
Inherit the Wind
4.4
Phim điện ảnh
Under the Boardwalk
5.6
Phim điện ảnh
Broken Angel
6.2
Truyền hình
Hundarna i Riga
Danh sách phim đã đóng 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Finale Phim điện ảnh | Front-row Audience / Mr. Anderson |
| 1996 | Hundarna i Riga Truyền hình | (2 tập) |
| 1995 | Hundarna i Riga Phim điện ảnh | |
| 1995 | Lust och fägring stor Phim điện ảnh | Soldier (uncredited) |
| 1989 | The Russian Ninja Phim điện ảnh | |
| 1989 | Rush Week Phim điện ảnh | Frat Boy |
| 1989 | Under the Boardwalk Phim điện ảnh | Surf Punk |
| 1989 | Ba Nàng Heather Phim điện ảnh | Student (uncredited) |
| 1988 | Torch Song Trilogy Phim điện ảnh | Show Guest (uncredited) |
| 1988 | Lucky Stiff Phim điện ảnh | Hotel Guest (uncredited) |
| 1988 | Feds! Phim điện ảnh | Guy in Bar |
| 1988 | Patty Hearst Phim điện ảnh | Photographer |
| 1988 | Doin' Time on Planet Earth Phim điện ảnh | Wedding Guest (uncredited) |
| 1988 | The Blob Phim điện ảnh | Movie Patron (uncredited) |
| 1988 | Báo Động Đỏ Phim điện ảnh | Man at Airport |
| 1988 | Waxwork Phim điện ảnh | Villager |
| 1988 | Dead Heat Phim điện ảnh | |
| 1988 | Casual Sex? Phim điện ảnh | Retreat Guest |
| 1988 | Bad Dreams Phim điện ảnh | Nurse |
| 1988 | Đêm Kinh Hoàng Phần 2 Phim điện ảnh | Party Goer |
| 1988 | Inherit the Wind Phim điện ảnh | Reporter |
| 1988 | Broken Angel Phim điện ảnh | Student |
| 1988 | Elvis and Me Phim điện ảnh | Photographer |