5.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Hui Zhang
- Nơi sinh
- Laoting, Hebei province, China
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Hui Zhang.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.4
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
秦香莲
8.5
Phim điện ảnh
新局长到来之前
6.7
Phim điện ảnh
В едином строю
6.5
Phim điện ảnh
峥嵘岁月
7.8
Phim điện ảnh
家
8.0
Truyền hình
新七侠五义
9.0
Phim điện ảnh
土地
8.0
Phim điện ảnh
铁窗烈火
10.0
Phim điện ảnh
怒海轻骑
8.0
Phim điện ảnh
未完成的喜剧
Phim điện ảnh
战火中的青春
Phim điện ảnh
狼犬历险记
Phim điện ảnh
Marshal And Soidier
Phim điện ảnh
天湖女侠
Danh sách phim đã đóng 9
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | 新七侠五义 Truyền hình | 韩彰 (40 tập) |
| 1978 | 峥嵘岁月 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 战火中的青春 Phim điện ảnh | Company commander |
| 1959 | В едином строю Phim điện ảnh | Seo Wang |
| 1958 | 铁窗烈火 Phim điện ảnh | Shaohua Zhang |
| 1957 | 家 Phim điện ảnh | Gao Juehui (Third Young Master) |
| 1956 | 新局长到来之前 Phim điện ảnh | Zhong Lao |
| 1955 | 董存瑞 Phim điện ảnh | Director Sun |
| 1955 | 土地 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | 天湖女侠 Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | 狼犬历险记 Phim điện ảnh | Director |
| 1981 | Marshal And Soidier Phim điện ảnh | Director |
| 1957 | 未完成的喜剧 Phim điện ảnh | Director of Photography |
| 1955 | 怒海轻骑 Phim điện ảnh | Cinematography |
| 1955 | 秦香莲 Phim điện ảnh | Cinematography |