6.6
Phim điện ảnh
Đạo diễn
崔洋一
- Ngày sinh
- Mất
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Nagano, Japan
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Yōichi Sai (born 6 July 1949 in Nagano Prefecture, Japan) was a Japanese film director. His mother is Japanese, His father is zainichi Korean.
His 2004 film Chi to hone won four Japanese Academy Awards, including two for Sai himself, for Best Director and Best Screenplay. He had previously received two nominations in the same categories for Tsuki wa dotchi ni dete iru. In 1999 he shot Buta no mukui (The Pig's Retribution), a film set in the lavish natural scenery of Okinawa, inspired by the 1996 Akutagawa Prize-winning eponymous novel by Eiki Matayoshi. The film won the Don Quixote prize at Locarno International Film Festival in 1999.
He won the award for Best Screenplay at the 11th Yokohama Film Festival for A Sign Days.
As an actor, he appeared in Nagisa Oshima's 1999 film Taboo. He is the current president of the Directors Guild of Japan.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
御法度
6.6
Phim điện ảnh
血と骨
6.1
Phim điện ảnh
カムイ外伝
7.1
Phim điện ảnh
クイール
6.5
Phim điện ảnh
수
6.3
Phim điện ảnh
最も危険な遊戯
5.6
Phim điện ảnh
刑務所の中
7.5
Phim điện ảnh
殺人遊戯
7.2
Phim điện ảnh
遙かな時代の階段を
6.2
Phim điện ảnh
俺達に墓はない
6.9
Phim điện ảnh
月はどっちに出ている
6.6
Phim điện ảnh
十階のモスキート
5.6
Phim điện ảnh
豚の報い
6.0
Phim điện ảnh
マークスの山
7.0
Phim điện ảnh
Aサインデイズ
6.5
Phim điện ảnh
黒いドレスの女
5.5
Phim điện ảnh
北村透谷 わが冬の歌
Danh sách phim đã đóng 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Empire of Passion: On the Set Phim điện ảnh | Self (Assistant Director for "Empire of Passion") |
| 2006 | ルート225 Phim điện ảnh | |
| 2003 | In the Realm of the Senses: Recalling the Film Phim điện ảnh | Self - Interviewee |
| 1999 | 御法度 Phim điện ảnh | Isami Kondo |
| 1995 | 遙かな時代の階段を Phim điện ảnh | Chief of Police |
| 1994 | N45゜ Phim điện ảnh | Bearded man |
| 1993 | 月はどっちに出ている Phim điện ảnh | Section Chief |
Danh sách đoàn làm phim 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | 優作について私が知っている二、三の事柄 Phim điện ảnh | Director |
| 2022 | CLUB DEJA-VU ONE NIGHT SHOW 松田優作・メモリアル・ライブ Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | カムイ外伝 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2008 | The ショートフィルムズ/みんな、はじめはコドモだった Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | 수 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2004 | 血と骨 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2004 | クイール Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | 刑務所の中 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1999 | 豚の報い Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1998 | 犬、走る Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1995 | マークスの山 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1995 | 平成無責任一家 東京デラックス Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1993 | 月はどっちに出ている Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1991 | 襲撃 BURNING DOG Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Aサインデイズ Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | 花のあすか組! Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1987 | 黒いドレスの女 Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | 恋物語 Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | 友よ、静かに瞑れ Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | いつか誰かが殺される Phim điện ảnh | Director |
| 1983 | 断線 Phim điện ảnh | Director |
| 1983 | 性的犯罪 Phim điện ảnh | Director |
| 1983 | 十階のモスキート Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1981 | プロハンター Truyền hình | Director (3 tập) |
| 1980 | 戒厳令の夜 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1980 | 不良少年 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1979 | 俺達に墓はない Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1978 | 殺人遊戯 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1978 | 最も危険な遊戯 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1977 | 北村透谷 わが冬の歌 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1976 | bastard on the border 幻の混民族共和国 Phim điện ảnh | Producer |
| 1976 | Vương quốc dục cảm Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1975 | 告発 在日韓国人政治犯レポート Phim điện ảnh | First Assistant Director |