7.5
Phim điện ảnh
Kỹ xảo hình ảnh
菊地雄一
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Iwate Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 13 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 菊地雄一.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
ゴジラ×メカゴジラ
6.7
Phim điện ảnh
ゴジラ×メガギラス G消滅作戦
7.4
Phim điện ảnh
ガメラ3 邪神<イリス>覚醒
8.2
Truyền hình
ウルトラマンネクサス
7.1
Phim điện ảnh
ウルトラマンコスモス THE FIRST CONTACT
8.3
Truyền hình
ウルトラマンメビウス外伝 ヒカリサーガ
9.0
Phim điện ảnh
スピリット オブ ゴジラ ~怪獣を演じた男たちの軌跡~
8.0
Phim điện ảnh
AKARI
5.0
Phim điện ảnh
ウルトラマンメビウス外伝 ヒカリサーガ SAGA 1 アーブの悲劇
5.0
Phim điện ảnh
ウルトラマンメビウス外伝 ヒカリサーガ SAGA 2 勇者の試練
5.0
Phim điện ảnh
ウルトラマンメビウス外伝 ヒカリサーガ SAGA 3 光の帰還
Truyền hình
ウルトラギャラクシー大怪獣バトル
Danh sách phim đã đóng 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | スピリット オブ ゴジラ ~怪獣を演じた男たちの軌跡~ Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | AKARI Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 2007 | ウルトラギャラクシー大怪獣バトル Truyền hình | Creator |
| 2006 | ウルトラマンメビウス外伝 ヒカリサーガ SAGA 3 光の帰還 Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | ウルトラマンメビウス外伝 ヒカリサーガ SAGA 2 勇者の試練 Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | ウルトラマンメビウス外伝 ヒカリサーガ SAGA 1 アーブの悲劇 Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | ウルトラマンメビウス外伝 ヒカリサーガ Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2004 | ウルトラマンネクサス Truyền hình | Special Effects Coordinator (19 tập) |
| 2002 | ゴジラ×メカゴジラ Phim điện ảnh | Special Effects, Visual Effects, Visual Effects Director |
| 2001 | ゴジラ・モスラ・キングギドラ大怪獣総進撃 Phim điện ảnh | Special Effects, Special Effects Assistant, Visual Effects, Visual Effects Director |
| 2001 | ウルトラマンコスモス THE FIRST CONTACT Phim điện ảnh | Visual Effects Coordinator |
| 2000 | ゴジラ×メガギラス G消滅作戦 Phim điện ảnh | Special Effects, Special Effects Assistant, Visual Effects, Visual Effects Director |
| 1999 | ガメラ3 邪神<イリス>覚醒 Phim điện ảnh | Special Effects Assistant |