8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
内田良平
- Ngày sinh
- Mất
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Chōshi, Chiba Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 179 tác phẩm
Tiểu sử
Ryōhei Uchida was a Japanese film and television actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
怪談昇り竜
7.5
Phim điện ảnh
十三人の刺客
6.1
Phim điện ảnh
やさぐれ姐御伝 総括リンチ
7.0
Phim điện ảnh
牙狼之介
6.6
Phim điện ảnh
ポルノ時代劇 忘八武士道
6.2
Phim điện ảnh
13号待避線より その護送車を狙え
5.7
Phim điện ảnh
野良猫ロック ワイルドジャンボ
6.2
Phim điện ảnh
鬼龍院花子の生涯
5.1
Phim điện ảnh
ボディガード牙
6.9
Phim điện ảnh
新選組
6.7
Phim điện ảnh
哥
6.1
Phim điện ảnh
雲霧仁左衛門
7.2
Phim điện ảnh
壁あつき部屋
7.1
Phim điện ảnh
牙狼之介 地獄斬り
7.1
Phim điện ảnh
あなた買います
7.1
Phim điện ảnh
張込み
6.5
Phim điện ảnh
青春の殺人者
Danh sách phim đã đóng 179
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | 日曜恐怖シリーズ ベストセレクション Phim điện ảnh | |
| 1982 | 鬼龍院花子の生涯 Phim điện ảnh | Hirazo Suenaga |
| 1982 | 悪魔の部屋 Phim điện ảnh | Kyotaro Fushijima |
| 1981 | プロハンター Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | 薔薇の標的 Phim điện ảnh | Keisuke Kadota |
| 1979 | 白昼の死角 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 雲霧仁左衛門 Phim điện ảnh | Yomoshichi Senshû |
| 1977 | 16歳・妖精の部屋 Phim điện ảnh | Kôji |
| 1977 | High Seas Hijack Phim điện ảnh | Boatswain Nishizawa |
| 1977 | 歌麿 夢と知りせば Phim điện ảnh | |
| 1977 | 泥だらけの純情 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 不連続殺人事件 Phim điện ảnh | Wani Mochizuki |
| 1976 | 青春の殺人者 Phim điện ảnh | Jun's Father |
| 1976 | 撃たれる前に撃て! Phim điện ảnh | Sasayama |
| 1975 | 東京湾炎上 Phim điện ảnh | Boatswain Nishizawa |
| 1974 | 実録飛車角 狼どもの仁義 Phim điện ảnh | |
| 1974 | ジーンズブルース 明日なき無頼派 Phim điện ảnh | Hongo |
| 1973 | ボディガード牙 Phim điện ảnh | Eiji Takami |
| 1973 | やさぐれ姐御伝 総括リンチ Phim điện ảnh | Jôji |
| 1973 | ポルノ時代劇 忘八武士道 Phim điện ảnh | Kurokuwamon no Ozunu (Ninja) |
| 1972 | 混血児リカ Phim điện ảnh | Mr Z |
| 1972 | 狼やくざ 葬いは俺が出す Phim điện ảnh | Yoshikazu Arakida |
| 1972 | 影狩り ほえろ大砲 Phim điện ảnh | Nikko |
| 1972 | 哥 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 影狩り Phim điện ảnh | Sunlight |
| 1972 | 無宿人御子神の丈吉 牙は引き裂いた Phim điện ảnh | |
| 1972 | 不良番長 のら犬機動隊 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 鏡の中の野心 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 喜劇セックス攻防戦 Phim điện ảnh | |
| 1971 | やくざ刑事 俺たちに墓はない Phim điện ảnh | Yozo Nanba |
| 1971 | 喜劇 男の顔は人生よ Phim điện ảnh | |
| 1971 | 流血の抗争 Phim điện ảnh | Goro Hoshino |
| 1971 | 暁の挑戦 Phim điện ảnh | |
| 1971 | やくざ刑事 恐怖の毒ガス Phim điện ảnh | Kurokawa |
| 1971 | 関東流れ者 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 男の世界 Phim điện ảnh | |
| 1970 | ネオン警察 女は夜の匂い Phim điện ảnh | |
| 1970 | やくざ刑事 マリファナ密売組織 Phim điện ảnh | Ishiguro |
| 1970 | 大幹部 ケリをつけろ Phim điện ảnh | |
| 1970 | 野良猫ロック ワイルドジャンボ Phim điện ảnh | Officer |
| 1970 | 女の警察 乱れ蝶 Phim điện ảnh | Ryo Kuroki |
| 1970 | 夜遊びの帝王 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 怪談昇り竜 Phim điện ảnh | Aozora |
| 1970 | やくざ刑事 Phim điện ảnh | Asai Ishiguro |
| 1970 | 花の特攻隊 あゝ戦友よ Phim điện ảnh | |
| 1970 | 監獄人別帳 Phim điện ảnh | |
| 1970 | あばれ丁半 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 鉄火場慕情 Phim điện ảnh | |
| 1970 | やくざ非情史 血の決着 Phim điện ảnh | |
| 1970 | やくざの横顔 Phim điện ảnh | |
| 1970 | クレージーの殴り込み清水港 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 嵐の勇者たち Phim điện ảnh | |
| 1969 | 新選組 Phim điện ảnh | Nishiki Shinmi |
| 1969 | 朱鞘仁義 鉄火みだれ桜 Phim điện ảnh | Yasujiro Yuki |
| 1969 | 日本暴力団 組長と刺客 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 涙でいいの Phim điện ảnh | |
| 1969 | やくざ非情史 血の盃 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 女の市場 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 夜の歌謡シリーズ 悪党ブルース Phim điện ảnh | |
| 1969 | 黒薔薇の館 Phim điện ảnh |