8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Aoki Yoshiro
- Ngày sinh
- Mất
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Setagaya, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 71 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Aoki Yoshiro.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
8.2
Phim điện ảnh
人間の條件 第3部望郷篇/第4部戦雲篇
7.5
Phim điện ảnh
三匹の侍
6.9
Phim điện ảnh
新幹線大爆破
7.0
Phim điện ảnh
牙狼之介
6.7
Phim điện ảnh
武士道残酷物語
7.5
Phim điện ảnh
十一人の侍
6.4
Phim điện ảnh
人魚伝説
7.1
Phim điện ảnh
牙狼之介 地獄斬り
5.8
Phim điện ảnh
野獣死すべし
7.4
Phim điện ảnh
二百三高地
7.6
Phim điện ảnh
処刑遊戯
7.1
Phim điện ảnh
道場破り
6.0
Phim điện ảnh
魔性の香り
6.5
Phim điện ảnh
無頼 黒匕首
7.1
Phim điện ảnh
姿三四郎
6.9
Phim điện ảnh
高校大パニック
6.5
Phim điện ảnh
赤い鳥逃げた?
Danh sách phim đã đóng 71
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | パチンコ放浪記 Phim điện ảnh | |
| 2000 | 侠道(おとこみち) Phim điện ảnh | |
| 1998 | チンピラ人生 むしむしころころ Phim điện ảnh | |
| 1997 | 修羅がゆく5 広島代理戦争 Phim điện ảnh | |
| 1995 | パチンコ無宿 II 港の勝負師 Phim điện ảnh | |
| 1991 | ミスティ Phim điện ảnh | Soichi Saeki |
| 1991 | ごきぶり商事痛快譚 愛の五億円ぶるーす Phim điện ảnh | Torazo Shimizu (500 million yen robber) |
| 1989 | 狙撃 THE SHOOTIST Phim điện ảnh | |
| 1985 | 魔性の香り Phim điện ảnh | Akira Ota |
| 1984 | 人魚伝説 Phim điện ảnh | Terumasa Miyamoto |
| 1984 | 長七郎江戸日記スペシャル 柳生の陰謀 Phim điện ảnh | Yamashina Kageyu |
| 1983 | Hana onmitsu Phim điện ảnh | |
| 1983 | 素浪人罷り通る 矢立峠に裏切りを見た Phim điện ảnh | |
| 1982 | 素浪人罷り通る 暁の死闘 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 大日本帝国 Phim điện ảnh | Policeman |
| 1982 | 素浪人罷り通る 血煙りの宿 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 化石の荒野 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 同心暁蘭之介 Truyền hình | (45 tập) |
| 1980 | 野獣死すべし Phim điện ảnh | Okada |
| 1980 | 二百三高地 Phim điện ảnh | Shogo Iguchi |
| 1979 | 隠密同心・大江戸捜査網 Phim điện ảnh | Shigebei |
| 1979 | 処刑遊戯 Phim điện ảnh | Okajima |
| 1978 | 高校大パニック Phim điện ảnh | Kurita |
| 1977 | 新宿酔いどれ番地 人斬り鉄 Phim điện ảnh | Katsuya Nishigaki |
| 1976 | 不毛地帯 Phim điện ảnh | Commander Ishihara |
| 1976 | 続人間革命 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 潮騒 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 新幹線大爆破 Phim điện ảnh | Senda |
| 1974 | 宵待草 Phim điện ảnh | Daijiro Kuroki |
| 1974 | 俺の血は他人の血 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 赤い鳥逃げた? Phim điện ảnh | |
| 1972 | 影狩り ほえろ大砲 Phim điện ảnh | Hoshino |
| 1972 | 剣と花 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 脱出 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 暁の挑戦 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 関東流れ者 Phim điện ảnh | |
| 1970 | ネオン警察 ジャックの刺青 Phim điện ảnh | Noda |
| 1970 | 激動の昭和史 軍閥 Phim điện ảnh | Tsuji |
| 1970 | 大幹部 ケリをつけろ Phim điện ảnh | |
| 1970 | スパルタ教育 くたばれ親父 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 反逆のメロディー Phim điện ảnh | Inspector Kihara |
| 1970 | 鮮血の記録 Phim điện ảnh | Yoshito Kurahata |
| 1970 | 花の特攻隊 あゝ戦友よ Phim điện ảnh | |
| 1970 | 斬り込み Phim điện ảnh | |
| 1970 | 鉄火場慕情 Phim điện ảnh | |
| 1970 | やくざの横顔 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 嵐の勇者たち Phim điện ảnh | |
| 1969 | 昭和やくざ系図 長崎の顔 Phim điện ảnh | Kunimitsu Matsui |
| 1969 | 大幹部 殴り込み Phim điện ảnh | |
| 1969 | 前科・ドス嵐 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 前科・仮釈放 Phim điện ảnh | |
| 1969 | さくら盃 義兄弟 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 代紋 男で死にたい Phim điện ảnh | Tetsutaro Nonaka |
| 1968 | 無頼 黒匕首 Phim điện ảnh | Hidetake Yasumoto |
| 1968 | あゝひめゆりの塔 Phim điện ảnh | |
| 1968 | わが命の唄 艶歌 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 十一人の侍 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 七人の野獣 血の宣言 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 上意討ち 拝領妻始末 Phim điện ảnh | Takazo Komiya (uncredited) |
| 1967 | 牙狼之介 地獄斬り Phim điện ảnh |