7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Игорь Угольников
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Moscow, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Игорь Угольников.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Брестская крепость
6.6
Phim điện ảnh
Biên Giới Cuối Cùng
6.7
Phim điện ảnh
Ширли-мырли
6.0
Phim điện ảnh
Рассказы
6.4
Phim điện ảnh
Призрак
6.6
Phim điện ảnh
Батальонъ
5.5
Phim điện ảnh
Người Đàn Ông Chất Nhất
5.4
Phim điện ảnh
Thoát Khỏi Địa Ngục
6.9
Truyền hình
Высшая лига КВН
5.2
Phim điện ảnh
На крючке!
5.7
Truyền hình
Прожекторперисхилтон
5.9
Truyền hình
Спящие
6.4
Truyền hình
Год культуры
2.7
Phim điện ảnh
Прорва
4.8
Phim điện ảnh
Вечная жизнь Александра Христофорова
6.8
Truyền hình
Девять неизвестных
6.2
Phim điện ảnh
Мужчина в моей голове
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Есть только МиГ Phim điện ảnh | |
| 2023 | Позывной «Журавли» Truyền hình | майор Михеев (4 tập) |
| 2021 | Учёности плоды Phim điện ảnh | |
| 2021 | Сердце и как им пользоваться Phim điện ảnh | |
| 2021 | По колено Truyền hình | (20 tập) |
| 2020 | Người Đàn Ông Chất Nhất Phim điện ảnh | president |
| 2019 | Горе от ума Truyền hình | Павел Фамусов - отец Софьи, олигарх (8 tập) |
| 2018 | Год культуры Truyền hình | Aleksandr Semenovich Terekhin (37 tập) |
| 2018 | Вечная жизнь Александра Христофорова Phim điện ảnh | Ignatych |
| 2018 | Держись за облака Truyền hình | (8 tập) |
| 2017 | Спящие Truyền hình | Шпалин (4 tập) |
| 2017 | Chào Mừng 7 Phim điện ảnh | Boldyrev |
| 2016 | Елбасы жолы. Жұлдыздар тоғысқанда Phim điện ảnh | Mikhail Gorbachyov |
| 2015 | Призрак Phim điện ảnh | Ползунов |
| 2012 | Рассказы Phim điện ảnh | President |
| 2011 | На крючке! Phim điện ảnh | Михаил Петрович |
| 2009 | Мужчина в моей голове Phim điện ảnh | Psychologist |
| 2008 | Прожекторперисхилтон Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Застава Truyền hình | Гароян (12 tập) |
| 2007 | Хранить вечно Phim điện ảnh | |
| 2006 | Девять неизвестных Truyền hình | Rostislav Grigoryevich Divov - advokat (2 tập) |
| 1996 | Карнавальная ночь 2 Phim điện ảnh | |
| 1995 | Ширли-мырли Phim điện ảnh | Piskunov Jean-Paul Nikolayevich |
| 1992 | Прорва Phim điện ảnh | |
| 1992 | Время вашей жизни Phim điện ảnh | |
| 1991 | Встретимся на Таити Phim điện ảnh | |
| 1990 | Оба-на! Truyền hình | Host/Various (59 tập) |
| 1990 | Чернов/Chernov Phim điện ảnh | Train Conductor |
| 1986 | Высшая лига КВН Truyền hình | Self - Judge (13 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | North Pole Phim điện ảnh | Producer |
| TBA | Пирогов Phim điện ảnh | Producer |
| 2027 | Батька Минай Phim điện ảnh | Director, Producer, Writer |
| 2025 | Есть только МиГ Phim điện ảnh | Producer |
| 2024 | По зову сердца Truyền hình | Creator |
| 2023 | Позывной «Журавли» Truyền hình | Director, Creator (4 tập) |
| 2021 | Учёности плоды Phim điện ảnh | Screenplay, Director, Producer |
| 2021 | Thoát Khỏi Địa Ngục Phim điện ảnh | Producer |
| 2020 | Biên Giới Cuối Cùng Phim điện ảnh | Screenplay, Producer |
| 2016 | Первая мировая война. WW1 Phim điện ảnh | Director |
| 2016 | Женский батальонъ Truyền hình | Scenario Writer, Producer (4 tập) |
| 2015 | Батальонъ Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 2010 | Брестская крепость Phim điện ảnh | Producer, Story |
| 2004 | Фитиль (тележурнал) Truyền hình | Creator |
| 2002 | Казус Белли Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | Оба-на! Truyền hình | Idea, Series Director, Development Producer (59 tập) |