8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Jonathan Penner
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Jonathan Lindsay Penner is an American actor, writer and film producer known for starring in The Last Supper and the television series Rude Awakening and The Naked Truth, as well as for appearing on the television show Survivor. Description above from the Wikipedia article Jonathan Penner,licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
7.9
Truyền hình
Arrested Development
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
8.1
Truyền hình
The Nanny
5.2
Phim điện ảnh
The Bye Bye Man
5.5
Phim điện ảnh
Coneheads
6.9
Phim điện ảnh
Dragon: The Bruce Lee Story
7.3
Truyền hình
CSI: NY
6.4
Phim điện ảnh
Down Periscope
7.3
Truyền hình
Survivor
6.5
Phim điện ảnh
The Last Supper
6.7
Phim điện ảnh
White Palace
5.9
Truyền hình
Melrose Place
4.7
Phim điện ảnh
Amityville 1992: It's About Time
7.3
Truyền hình
The Tick
4.7
Phim điện ảnh
Snoop Dogg's Hood of Horror
4.3
Phim điện ảnh
A Fool and His Money
6.5
Truyền hình
The Naked Truth
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | The Bye Bye Man Phim điện ảnh | Mr. Daizy |
| 2006 | Snoop Dogg's Hood of Horror Phim điện ảnh | Fowler |
| 2005 | E-Ring Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Would I Lie to You? Phim điện ảnh | Guy |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Newt Glick (1 tập) |
| 2003 | Arrested Development Truyền hình | Detective Fellows (1 tập) |
| 2001 | The Tick Truyền hình | The Champion (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Detective Travis (1 tập) |
| 2000 | Survivor Truyền hình | Self - Contestant (38 tập) |
| 2000 | Grapevine Truyền hình | Brad (1 tập) |
| 1999 | The Early Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Let the Devil Wear Black Phim điện ảnh | Jack Lyne |
| 1998 | Rude Awakening Truyền hình | Dave Parelli (55 tập) |
| 1998 | LateLine Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | Anarchy TV Phim điện ảnh | Jerry |
| 1998 | Inconceivable Phim điện ảnh | Adam |
| 1996 | Wedding Bell Blues Phim điện ảnh | Matt |
| 1996 | Down Periscope Phim điện ảnh | Seaman Stanley 'Spots' Sylvesterson |
| 1995 | Judgement Phim điện ảnh | Radio Voice (voice) |
| 1995 | Raging Angels Phim điện ảnh | Dominick |
| 1995 | Bloodfist 7: Manhunt Phim điện ảnh | Johnny Marvosa |
| 1995 | The Courtyard Phim điện ảnh | Larry Reese |
| 1995 | The Naked Truth Truyền hình | Nicky Columbus (33 tập) |
| 1995 | The Last Supper Phim điện ảnh | Marc |
| 1995 | Excessive Force II: Force on Force Phim điện ảnh | Desk Sergeant |
| 1995 | For Better or Worse Phim điện ảnh | Cop #1 |
| 1994 | Madman of the People Truyền hình | Michael (1 tập) |
| 1994 | Down on the Waterfront Phim điện ảnh | |
| 1993 | The Nanny Truyền hình | Danny Imperiali (2 tập) |
| 1993 | Coneheads Phim điện ảnh | Captain Air Traffic |
| 1993 | Dragon: The Bruce Lee Story Phim điện ảnh | Studio Executive |
| 1992 | Amityville 1992: It's About Time Phim điện ảnh | Dr. Leonard Stafford |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | Joel Walker (1 tập) |
| 1992 | Grapevine Truyền hình | David Klein (6 tập) |
| 1990 | White Palace Phim điện ảnh | Marv Miller |
| 1989 | A Fool and His Money Phim điện ảnh | Morris Codman |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Zach (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | The Bye Bye Man Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2006 | Snoop Dogg's Hood of Horror Phim điện ảnh | Co-Executive Producer |
| 2003 | The Lone Ranger Phim điện ảnh | Writer |
| 1999 | Let the Devil Wear Black Phim điện ảnh | Writer, Co-Executive Producer |
| 1995 | The Last Supper Phim điện ảnh | Co-Executive Producer, Second Unit Director |
| 1994 | Down on the Waterfront Phim điện ảnh | Producer, Writer |