6.9
Truyền hình
Diễn xuất
Amadeus August
- Ngày sinh
- Mất
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- Wrocław, Poland
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Amadeus August was a German actor and singer. Promoted as a womanizer but actually homosexual, he died of complications from HIV infection.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Truyền hình
6.8
Phim điện ảnh
Le Marginal
6.2
Truyền hình
Tatort
6.1
Phim điện ảnh
La Course à l'échalote
6.0
Truyền hình
Derrick
6.8
Phim điện ảnh
De Aanslag
5.7
Phim điện ảnh
Blutiger Freitag
6.3
Truyền hình
Der Alte
6.1
Phim điện ảnh
Night of the Fox
6.4
Phim điện ảnh
Lenin: The Train
8.0
Truyền hình
Der Kommissar
4.9
Truyền hình
Das Erbe der Guldenburgs
5.0
Phim điện ảnh
Oh Happy Day
8.3
Truyền hình
Sándor Mátyás
5.7
Truyền hình
Poor Little Rich Girl: The Barbara Hutton Story
3.8
Phim điện ảnh
L'Amour maudit de Leisenbohg
7.0
Truyền hình
Quentin Durward
5.0
Phim điện ảnh
Dick Francis: In the Frame
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | Tisch und Bett Truyền hình | (13 tập) |
| 1992 | L'impure Truyền hình | Robert (2 tập) |
| 1992 | Glückliche Reise Truyền hình | Armin Jobst (1 tập) |
| 1991 | L'Amour maudit de Leisenbohg Phim điện ảnh | |
| 1991 | Insel der Träume Truyền hình | Rüdiger Langhorn (1 tập) |
| 1990 | Night of the Fox Phim điện ảnh | Muller |
| 1990 | Barney Barnato Truyền hình | Schneider (7 tập) |
| 1989 | Dick Francis: In the Frame Phim điện ảnh | Hermann Forster |
| 1989 | Gummibärchen küßt man nicht Phim điện ảnh | Anführer der Spione |
| 1989 | Poor Little Rich Girl: The Barbara Hutton Story Truyền hình | Count von Haugwitz-Reventlow (6 tập) |
| 1988 | Lenin: The Train Phim điện ảnh | |
| 1987 | Das Erbe der Guldenburgs Truyền hình | Maurice Bernard (1 tập) |
| 1986 | De Aanslag Phim điện ảnh | Hauptsturmfuhrer |
| 1985 | Ein Heim für Tiere Truyền hình | Jürgen Graeter (2 tập) |
| 1983 | Le Marginal Phim điện ảnh | Le bagarreur du club « Le Carré d'as » |
| 1983 | Hanna von acht bis acht Phim điện ảnh | |
| 1983 | Der grüne Stern Phim điện ảnh | Gottfried Hofer |
| 1981 | Der Schwan Phim điện ảnh | |
| 1980 | La Conquête du ciel Truyền hình | Lutz (6 tập) |
| 1980 | Heiße Kartoffeln Phim điện ảnh | Dr. Johannes Kniefel |
| 1980 | Le roi qui vient du sud Truyền hình | Bellegarde (12 tập) |
| 1980 | I.O.B. Spezialauftrag Truyền hình | Paulsen (1 tập) |
| 1979 | Die Pyramide Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1979 | Sándor Mátyás Truyền hình | Báthory István (6 tập) |
| 1978 | Feuerwasser Phim điện ảnh | John Polachek |
| 1978 | Dallas Truyền hình | Frederik Ober (2 tập) |
| 1977 | Der Alte Truyền hình | Martin Ackermann, Daniel Grevenau, Gerhard Becker, Torsten Horstmann, Philip Belum, Albert Pfeiffer, Manfred Triberg (1 tập) |
| 1975 | Baby Hamilton oder Das kommt in den besten Familien vor Phim điện ảnh | Charles |
| 1975 | La Course à l'échalote Phim điện ảnh | Gunther |
| 1974 | Derrick Truyền hình | Gregor, Dr. Klemm (1 tập) |
| 1972 | Algebra um acht Truyền hình | Klaus Bertram (1 tập) |
| 1972 | Blutiger Freitag Phim điện ảnh | Christian Hofbauer |
| 1972 | Sie liebten sich einen Sommer Phim điện ảnh | Stefan |
| 1972 | Die keusche Susanne Phim điện ảnh | Paul |
| 1971 | Dalli Dalli Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1971 | Vũ Điệu Disco Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1971 | Quentin Durward Truyền hình | Quentin Durward (7 tập) |
| 1970 | Tatort Truyền hình | Kurt Sander (1 tập) |
| 1970 | Beiß mich, Liebling Phim điện ảnh | Peter Busch |
| 1970 | Oh Happy Day Phim điện ảnh | Robert |
| 1969 | Der Kommissar Truyền hình | Rolf Bergmann (1 tập) |