6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Yang Yu
- Ngày sinh
- (96 tuổi)
- Nơi sinh
- Yantai, Shandong province, China
- Danh sách thực hiện
- 24 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Yang Yu.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
革命家庭
5.4
Phim điện ảnh
中華女兒
5.8
Phim điện ảnh
桥
5.0
Phim điện ảnh
英雄虎胆
6.0
Phim điện ảnh
水上春秋
6.0
Phim điện ảnh
山间铃响马帮来
8.0
Phim điện ảnh
火红的年代
6.0
Phim điện ảnh
小铃铛
8.0
Phim điện ảnh
戴手铐的旅客
10.0
Phim điện ảnh
怒海轻骑
10.0
Phim điện ảnh
飞越天险
Phim điện ảnh
反击
Phim điện ảnh
新儿女英雄传
Phim điện ảnh
暴风骤雨
Phim điện ảnh
第二个春天
Phim điện ảnh
一切如你
Phim điện ảnh
大浪淘沙
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | 演员 Phim điện ảnh | self |
| 2019 | 一切如你 Phim điện ảnh | 爷爷 |
| 2000 | FM701 Truyền hình | (102 tập) |
| 1993 | 大海风 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 拓荒者的足迹 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 戴手铐的旅客 Phim điện ảnh | 刘杰 |
| 1976 | 反击 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 第二个春天 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 火红的年代 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 大浪淘沙 Phim điện ảnh | Jin Gong-Shou 靳恭绶 |
| 1964 | 小铃铛 Phim điện ảnh | 交通民警 |
| 1961 | 革命家庭 Phim điện ảnh | 老梁 |
| 1961 | 暴风骤雨 Phim điện ảnh | 肖队长 |
| 1960 | 水上春秋 Phim điện ảnh | Xiaolong Hua |
| 1959 | 飞越天险 Phim điện ảnh | Zhao Zhongkai |
| 1959 | 青春之歌 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 英雄虎胆 Phim điện ảnh | 曾泰 |
| 1955 | 怒海轻骑 Phim điện ảnh | Brigade commander Lin |
| 1954 | 山间铃响马帮来 Phim điện ảnh | Ma Dai |
| 1951 | 新儿女英雄传 Phim điện ảnh | Farmer |
| 1949 | 中華女兒 Phim điện ảnh | Zhang Yong |
| 1949 | 桥 Phim điện ảnh | Wu Yizhu |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1982 | 大海在呼唤 Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | 戴手铐的旅客 Phim điện ảnh | Decorator |
| 1977 | 万里征途 Phim điện ảnh | Director |