6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sandy Ali
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Tunis, Tunesia
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Sandy Ali.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
ملاكي اسكندرية
6.4
Phim điện ảnh
في محطة مصر
4.1
Phim điện ảnh
كتكوت
6.0
Phim điện ảnh
ريجاتا
3.5
Phim điện ảnh
المش مهندس حسن
2.9
Phim điện ảnh
شعبان الفارس
2.9
Phim điện ảnh
خليك في حالك
3.0
Phim điện ảnh
ما تيجي نرقص
2.8
Phim điện ảnh
أزمة شرف
5.0
Truyền hình
يوميات زوجة مفروسة أوي
6.0
Truyền hình
سيد الناس
3.0
Phim điện ảnh
هروب مفاجئ
5.0
Phim điện ảnh
قهوة بورصة مصر
Truyền hình
مملكة الجبل
Truyền hình
الفوريجي
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | فاترينا Phim điện ảnh | |
| 2025 | سيد الناس Truyền hình | ماجي (30 tập) |
| 2019 | قهوة بورصة مصر Phim điện ảnh | |
| 2017 | هروب مفاجئ Phim điện ảnh | ليليان سمير |
| 2015 | يوميات زوجة مفروسة أوي Truyền hình | (34 tập) |
| 2015 | ريجاتا Phim điện ảnh | |
| 2010 | مملكة الجبل Truyền hình | (30 tập) |
| 2010 | الفوريجي Truyền hình | (30 tập) |
| 2009 | أزمة شرف Phim điện ảnh | |
| 2008 | شعبان الفارس Phim điện ảnh | |
| 2008 | المش مهندس حسن Phim điện ảnh | |
| 2008 | دموع القمر Truyền hình | (33 tập) |
| 2007 | خليك في حالك Phim điện ảnh | نهى |
| 2006 | في محطة مصر Phim điện ảnh | سهى - خطيبة شقيق ملك |
| 2006 | كتكوت Phim điện ảnh | |
| 2006 | ما تيجي نرقص Phim điện ảnh | |
| 2006 | Thế khó của Tarek Phim điện ảnh | |
| 2005 | ملاكي اسكندرية Phim điện ảnh | انجي السكرتيره |