6.4
Truyền hình
Diễn xuất
植田圭輔
- Ngày sinh
- (37 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 植田圭輔.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Truyền hình
6.1
Truyền hình
あっくんとカノジョ
7.0
Truyền hình
Gia Sư Hoàng Gia
6.2
Truyền hình
Pet
8.0
Phim điện ảnh
文豪ストレイドッグス BEAST
6.1
Phim điện ảnh
Hoàng Tử Gia Sư Movie
5.2
Phim điện ảnh
三大怪獣グルメ
7.1
Phim điện ảnh
舞台『鬼滅の刃』其ノ弐 絆
10.0
Phim điện ảnh
舞台「東京リベンジャーズ」−血のハロウィン編−
5.7
Truyền hình
REAL⇔FAKE
5.3
Truyền hình
弱虫ペダル
10.0
Phim điện ảnh
Mankai Movie A3!: Another Stories
5.0
Truyền hình
FLAIR BARTENDER'Z
Phim điện ảnh
クロガラス0
Phim điện ảnh
クロガラス3
Phim điện ảnh
PERSONA3 the Weird Masquerade ~碧空の彼方ヘ~
Phim điện ảnh
PERSONA3 the Weird Masquerade ~藍の誓約~
Phim điện ảnh
PERSONA3 the Weird Masquerade ~蒼鉛の結晶~
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 舞台「鬼滅の刃」其ノ陸 柱稽古・無限城 突入 Phim điện ảnh | Zenitsu Agatsuma |
| 2026 | ミュージカル「ヘタリア〜World⭐︎Starts〜」 Phim điện ảnh | Japan |
| 2026 | ミュージカル「ヘタリア〜The World Concert〜」 Phim điện ảnh | Japan |
| 2026 | ミュージカル『フラガリアメモリーズ』~でぃあ・まい・ふれんず!~ Phim điện ảnh | Cielomort |
| 2025 | ミュージカル『フラガリアメモリーズ』~Promise of Love~ Phim điện ảnh | Cielomort |
| 2025 | 舞台 「ゲゲゲの鬼太郎」 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 舞台『刀剣乱舞』心伝 しでん つけたり奇譚きたんの走馬灯 Phim điện ảnh | Yamatonokami Yasusada |
| 2024 | MANKAI STAGE『A3!』ACT2! ~WINTER 2024~ Phim điện ảnh | Hisoka Mikage |
| 2023 | MANKAI STAGE『A3!』ACT2! ~WINTER 2023~ Phim điện ảnh | Hisoka Mikage |
| 2023 | ミュージカル「ヘタリア~The Fantastic World~」 Phim điện ảnh | Japan |
| 2022 | MANKAI STAGE『A3!』ACT2! ~SPRING 2022~ Phim điện ảnh | Hisoka Mikage |
| 2022 | FLAIR BARTENDER'Z Truyền hình | Higa Reiki (6 tập) |
| 2022 | 舞台「文豪ストレイドッグス STORM BRINGER」 Phim điện ảnh | Chuuya Nakahara |
| 2022 | 舞台「東京リベンジャーズ」−血のハロウィン編− Phim điện ảnh | |
| 2022 | MANKAI MOVIE「A3!」 AUTUMN & WINTER Phim điện ảnh | Hisoka Mikage |
| 2022 | 舞台「ヴァニタスの手記」 Phim điện ảnh | Vanitas |
| 2022 | 文豪ストレイドッグス BEAST Phim điện ảnh | Chuuya Nakahara |
| 2021 | ミュージカル「ヘタリア~The world is wonderful~」 Phim điện ảnh | Japan |
| 2021 | Mankai Movie A3!: Another Stories Phim điện ảnh | Hisoka Mikage |
| 2021 | Bungo Stray Dogs on Stage: Dazai, Chuuya, Age Fifteen Phim điện ảnh | Chuuya Nakahara |
| 2021 | クロガラス0 Phim điện ảnh | |
| 2021 | クロガラス3 Phim điện ảnh | Masato Yuya |
| 2021 | 舞台『鬼滅の刃』其ノ弐 絆 Phim điện ảnh | Zenitsu Agatsuma |
| 2021 | MANKAI STAGE A3! ~Four Seasons LIVE 2020~ Phim điện ảnh | Hisoka Mikage |
| 2021 | MANKAI STAGE A3! ~WINTER 2020~ Phim điện ảnh | Hisoka Mikage |
| 2020 | One Day's Diary Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 三大怪獣グルメ Phim điện ảnh | |
| 2020 | 舞台「鬼滅の刃」 Phim điện ảnh | Zenitsu Agatsuma |
| 2020 | Pet Truyền hình | Hiroki (voice) (13 tập) |
| 2019 | パパ、はじめました Truyền hình | Kouzuki Izumi (12 tập) |
| 2019 | REAL⇔FAKE Truyền hình | Ikuta Yusuke (4 tập) |
| 2019 | MANKAI STAGE『A3!』~AUTUMN & WINTER 2019~ Phim điện ảnh | Hisoka Mikage |
| 2019 | クロガラス2 Phim điện ảnh | Yuya |
| 2019 | クロガラス1 Phim điện ảnh | Yuya |
| 2019 | Hoàng Tử Gia Sư Movie Phim điện ảnh | |
| 2018 | あっくんとカノジョ Truyền hình | Matsuo Masago (25 tập) |
| 2018 | ミュージカル「ヘタリア」FINAL LIVE ~A World in the Universe~ Phim điện ảnh | Japan |
| 2017 | スーパーダンガンロンパ 2 THE STAGE 2017 ~さよなら絶望学園~ Phim điện ảnh | Fuyuhiko Kuzuryu |
| 2017 | ミュージカル「ヘタリア~in the new world~」 Phim điện ảnh | Japan |
| 2017 | PERSONA3 the Weird Masquerade ~碧空の彼方ヘ~ Phim điện ảnh | Ryoji Mochizuki |
| 2017 | PERSONA3 the Weird Masquerade ~碧空の彼方ヘ~ 女性主人公ver. Phim điện ảnh | |
| 2017 | PERSONA3 the Weird Masquerade ~藍の誓約~ Phim điện ảnh | Ryoji Mochizuki |
| 2017 | PERSONA3 the Weird Masquerade ~藍の誓約~ 女性主人公ver. Phim điện ảnh | |
| 2017 | Gia Sư Hoàng Gia Truyền hình | Heine Wittgenstein (Voice) (12 tập) |
| 2016 | ミュージカル「ヘタリア~The Great World~」 Phim điện ảnh | Japan |
| 2016 | 弱虫ペダル Truyền hình | Sangaku Manami (20 tập) |
| 2015 | ミュージカル「ヘタリア~Singin’ in the World~」 Phim điện ảnh | Japan |
| 2015 | PERSONA3 the Weird Masquerade ~蒼鉛の結晶~ Phim điện ảnh | Pharos / Ryoji Mochizuki |
| 2014 | PERSONA3 the Weird Masquerade ~群青の迷宮~ Phim điện ảnh | Pharos |
| 2014 | PERSONA3 the Weird Masquerade ~青の覚醒~ Phim điện ảnh | Pharos |
| 2012 | Miss Boys! Yûjô no yukue-hen Phim điện ảnh | Kanata Miyama |
| 2010 | PERSONA3 the Weird Masquerade ~群青の迷宮~ 女性主人公ver. Phim điện ảnh | |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Satoshi Ishii / Lizardman (2 tập) |