6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Carmen Lebbos
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Lebanon
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Carmen Lebbos is a Lebanese actress known for her roles in film, television, and theatre. She gained wider recognition for performances in acclaimed Lebanese cinema such as West Beirut and Caramel, and has worked extensively in Arab TV dramas and stage productions, noted for her emotional depth and versatility today.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
West Beyrouth
5.9
Phim điện ảnh
Zozo
6.1
Phim điện ảnh
Whatever Lola Wants
6.1
Phim điện ảnh
Maarek hob
8.4
Truyền hình
الزيبق
6.3
Truyền hình
2020
7.0
Phim điện ảnh
Civilisées
6.5
Truyền hình
سرايا عابدين
10.0
Phim điện ảnh
فيلم أميركي طويل
10.0
Phim điện ảnh
الطحالب
10.0
Phim điện ảnh
بخصوص الكرامة والشعب العنيد
8.0
Truyền hình
ما فيي
10.0
Truyền hình
كاراميل
10.0
Truyền hình
سر
9.0
Truyền hình
تشيللو
8.0
Truyền hình
صلاح الدين الأيوبي
10.0
Truyền hình
أقل من عادي
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | ع الحلوة و المرة Truyền hình | أسما (1 tập) |
| 2026 | الخروج إلى البئر Truyền hình | (30 tập) |
| 2025 | سفاح التاكسي Truyền hình | (4 tập) |
| 2025 | تحت الأرض Truyền hình | نهال خانم (31 tập) |
| 2023 | أقل من عادي Truyền hình | (15 tập) |
| 2021 | على الحلوة والمرة Truyền hình | Asma (60 tập) |
| 2021 | 2020 Truyền hình | Rasmiyeh (45 tập) |
| 2020 | Rasif el Ghoraba Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | سر Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | ما فيي Truyền hình | Salma (60 tập) |
| 2017 | Bi Lahza Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | الزيبق Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | كاراميل Truyền hình | Carla (30 tập) |
| 2016 | وعد Truyền hình | (30 tập) |
| 2015 | تشيللو Truyền hình | Alia (30 tập) |
| 2014 | سرايا عابدين Truyền hình | (42 tập) |
| 2011 | الشحرورة Truyền hình | (30 tập) |
| 2011 | شتّي يا دني Phim điện ảnh | Zeinab |
| 2009 | إسماعيل يس (أبو ضحكة جنان) Truyền hình | بديعة مصابني (30 tập) |
| 2007 | Whatever Lola Wants Phim điện ảnh | Ismahan |
| 2007 | Maleh Ya Baher Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Zozo Phim điện ảnh | Zozo's Mom |
| 2005 | Lila dit ça Phim điện ảnh | Chimo's Mother |
| 2004 | Maarek hob Phim điện ảnh | Thérèse, the mother |
| 2003 | سينما الحرب في لبنان Phim điện ảnh | |
| 2001 | صلاح الدين الأيوبي Truyền hình | أغلس كرتنيه - ضيفة شرف (30 tập) |
| 2000 | Battal min Al-Janub Phim điện ảnh | |
| 2000 | عندما يأتي المساء Phim điện ảnh | Narrator |
| 1999 | Civilisées Phim điện ảnh | Najat |
| 1998 | West Beyrouth Phim điện ảnh | Hala |
| 1995 | If it weren't for the space of hope Phim điện ảnh | Sorceress / Presenter |
| 1993 | بخصوص الكرامة والشعب العنيد Phim điện ảnh | The singer |
| 1990 | الطحالب Phim điện ảnh | |
| 1980 | فيلم أميركي طويل Phim điện ảnh | ممرضة |