7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Schneider
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho David Schneider.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Proč?
7.3
Truyền hình
30 případů majora Zemana
5.6
Phim điện ảnh
Hop – a je tu lidoop
5.9
Phim điện ảnh
Kouzelný měšec
6.2
Phim điện ảnh
Šéfe, to je věc!
5.2
Phim điện ảnh
Po stopách krve
5.3
Phim điện ảnh
Zelená vlna
5.6
Phim điện ảnh
Die Gänsehirtin am Brunnen
4.8
Phim điện ảnh
Anděl svádí ďábla
7.3
Truyền hình
Malý pitaval z velkého města
5.0
Phim điện ảnh
Jedna kočka za druhou
5.8
Phim điện ảnh
Julek
6.0
Phim điện ảnh
Lev s bílou hřívou
7.8
Phim điện ảnh
Zralé víno
4.7
Phim điện ảnh
Taugenichts
6.0
Truyền hình
Modrý kód
6.5
Phim điện ảnh
Čas lásky a naděje
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Modrý kód Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Doktorka Kellerová Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Stín viny Phim điện ảnh | bartender from U medvěda |
| 1996 | Kouzelný měšec Phim điện ảnh | Chytrouš (voice) |
| 1996 | Jakub a Modřínka Phim điện ảnh | |
| 1993 | Jedna kočka za druhou Phim điện ảnh | |
| 1991 | Betlémská hvězda Phim điện ảnh | |
| 1991 | Někde je možná hezky Phim điện ảnh | Martin (voice) |
| 1991 | Maigretův první případ Phim điện ảnh | |
| 1991 | Klauni a vlastenci Phim điện ảnh | |
| 1990 | Značka: „Na dožití“ Phim điện ảnh | |
| 1988 | Anděl svádí ďábla Phim điện ảnh | |
| 1988 | Bogan Phim điện ảnh | |
| 1987 | Lev s bílou hřívou Phim điện ảnh | Student |
| 1987 | Proč? Phim điện ảnh | |
| 1986 | Mladé víno Phim điện ảnh | |
| 1985 | Битва за Москву Phim điện ảnh | Soviet Soldier (uncredited) |
| 1985 | S čerty nejsou žerty Phim điện ảnh | Pink Prince |
| 1985 | Pod maskou Phim điện ảnh | |
| 1983 | Malý pitaval z velkého města Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Čertovy kameny Phim điện ảnh | |
| 1982 | Šéfe, to je věc! Phim điện ảnh | |
| 1982 | Zelená vlna Phim điện ảnh | |
| 1981 | Zralé víno Phim điện ảnh | |
| 1980 | Sestřičky růží Phim điện ảnh | |
| 1980 | Svítalo celou noc Phim điện ảnh | |
| 1980 | Tchán Phim điện ảnh | |
| 1980 | Julek Phim điện ảnh | |
| 1980 | Smrt a Blažená paní Phim điện ảnh | |
| 1980 | Zastretý farebný svet Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Švec Janek v pohádkové zemi Phim điện ảnh | |
| 1979 | Die Gänsehirtin am Brunnen Phim điện ảnh | Hans |
| 1978 | Hop – a je tu lidoop Phim điện ảnh | |
| 1978 | Taugenichts Phim điện ảnh | |
| 1978 | Klukovina Phim điện ảnh | |
| 1977 | Šestapadesát neomluvených hodin Phim điện ảnh | |
| 1976 | Čas lásky a naděje Phim điện ảnh | |
| 1976 | 30 případů majora Zemana Truyền hình | Petr (1 tập) |
| 1972 | Bakaláři Truyền hình | (4 tập) |
| 1970 | Po stopách krve Phim điện ảnh | |
| 1968 | Červená kůlna Phim điện ảnh | |
| 1968 | Konec léta Phim điện ảnh | |
| 1967 | Dědeček, Kyliján a já Phim điện ảnh | Jožánek Karpíšek |