8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Daniel Lindemann
- Ngày sinh
- (41 tuổi)
- Nơi sinh
- Rhineland, North Rhine-Westphalia, Germany
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Daniel Lindemann.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Tiếng Yêu Này, Anh Dịch Được Không? Truyền hình | Ho-jin's American Friend 1 (1 tập) |
| 2025 | 개와 늑대의 시간 Truyền hình | (3 tập) |
| 2022 | 미술은 처음이라 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 톡파원 25시 Truyền hình | Panelist (176 tập) |
| 2020 | 벌거벗은 세계사 Truyền hình | (272 tập) |
| 2020 | 미래수업 Truyền hình | 출연 (8 tập) |
| 2018 | 대화의 희열 Truyền hình | Self (27 tập) |
| 2018 | 방구석1열 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | 선을 넘는 녀석들 Truyền hình | Self (8 tập) |
| 2016 | 동네의 사생활 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 비디오스타 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 김제동의 톡투유 Truyền hình | Self (111 tập) |
| 2015 | 미스터리 음악쇼 복면가왕 Truyền hình | Self - Panelist (1 tập) |
| 2014 | 비정상회담 Truyền hình | Self (177 tập) |