7.5
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Khaled Marei
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Cairo, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Khaled Mar’ie began his cinema career after graduating from the montage division at the Institute of Cinema. He has taken part in numerous film productions such as “Korsy fee Al Klub’, “Ayam el Sadat”, “Africano”, “Janat Al Shaytan”, “Muhamy Khal’”, “A’skar fee Al Mu’askar” and “Tito”. Khaled Mar’ie has also contributed to the production of several titles including “A’marat Yacoubian”, “Zarf Tarea” and “Ja’alatny Mugriman”. Khaled’s debut as a director came in 2007 when he directed “Taymour wa Shaqiqa” starring Ahmed El Sekka and Mona Zaky. The film was a commercial and critical success. Following that work, Khaled directed “Asif A’la Al Iz’aj” which starred Ahmed Helmy and Mahmoud Hemeida. Khaled’s most recent work was “A’asal Aswad” which brought in a revenue that was in excess of 17 million Egyptian pounds. Khaled Mari’e spent a long time working with the ART network and he has also worked as a director on several programs. However, Khaled has come to work exclusively in cinema since then.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
عمارة يعقوبيان
6.9
Phim điện ảnh
Thế khó của Tarek
6.3
Phim điện ảnh
بلبل حيران
6.6
Phim điện ảnh
جعلتني مجرماً
7.6
Phim điện ảnh
Xin lỗi vì đã làm phiền
6.6
Phim điện ảnh
سهر الليالي
7.4
Phim điện ảnh
إبراهيم الأبيض
5.1
Phim điện ảnh
لف ودوران
6.1
Phim điện ảnh
تيمور وشفيقة
5.8
Phim điện ảnh
عسكر في المعسكر
7.4
Phim điện ảnh
تيتو
5.8
Phim điện ảnh
بحب السيما
5.8
Phim điện ảnh
محامي خُلع
6.6
Phim điện ảnh
١٨ يوم
4.6
Phim điện ảnh
Bù nhìn
7.8
Phim điện ảnh
أيام السادات
6.9
Truyền hình
أبلة فاهيتا: دراما كوين
Danh sách đoàn làm phim 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | الجينيس Phim điện ảnh | Director |
| 2026 | المتر سمير Truyền hình | Director (15 tập) |
| 2025 | طلقني Phim điện ảnh | Director |
| 2025 | دخل الربيع يضحك Phim điện ảnh | Thanks |
| 2024 | الهنا اللي أنا فيه Phim điện ảnh | Director |
| 2024 | بابا جه Truyền hình | Director (15 tập) |
| 2023 | علاقة مشروعة Truyền hình | Director (15 tập) |
| 2022 | نبيل الجميل اخصائي تجميل Phim điện ảnh | Director, Editor |
| 2022 | صاحبتي Phim điện ảnh | Producer, Editor |
| 2022 | البيت بيتي Truyền hình | Director (20 tập) |
| 2021 | قصر النيل Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2021 | أبلة فاهيتا: دراما كوين Truyền hình | Director (6 tập) |
| 2020 | لعبة النسيان Truyền hình | Editorial Coordinator (30 tập) |
| 2019 | Bù nhìn Phim điện ảnh | Director |
| 2018 | ليالي أوجيني Truyền hình | Second Unit Director (30 tập) |
| 2017 | الحساب يجمع Truyền hình | Editor (30 tập) |
| 2016 | لف ودوران Phim điện ảnh | Director |
| 2015 | العهد (الكلام المباح) Truyền hình | Director, Creator (30 tập) |
| 2014 | السبع وصايا Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2013 | نيران صديقة Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2012 | شربات لوز Truyền hình | Director (30 tập) |
| 2011 | ١٨ يوم Phim điện ảnh | Editor, Director |
| 2010 | بلبل حيران Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | عسل أسود Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | إبراهيم الأبيض Phim điện ảnh | Editorial Manager |
| 2008 | Xin lỗi vì đã làm phiền Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | تيمور وشفيقة Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | مافيش غير كده Phim điện ảnh | Editor |
| 2006 | عمارة يعقوبيان Phim điện ảnh | Editor |
| 2006 | جعلتني مجرماً Phim điện ảnh | Editor |
| 2006 | Thế khó của Tarek Phim điện ảnh | Editor |
| 2004 | تيتو Phim điện ảnh | Editor |
| 2004 | بحب السيما Phim điện ảnh | Editor |
| 2003 | عسكر في المعسكر Phim điện ảnh | Editor |
| 2003 | سهر الليالي Phim điện ảnh | Editor |
| 2002 | محامي خُلع Phim điện ảnh | Editor |
| 2002 | مربع داير Phim điện ảnh | Editor |
| 2001 | أيام السادات Phim điện ảnh | Editor |
| 2000 | جنة الشياطين Phim điện ảnh | Editor |
| 1993 | ضحك ولعب وجد وحب Phim điện ảnh | Editorial Manager |
| 1969 | Altın Koza Truyền hình | Director (2 tập) |