8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
George Harris
- Ngày sinh
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Grenada, West Indies
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
George William Harris (born 20 October 1949) is a retired British actor of film, stage, television, radio and musical theatre. His notable roles include Kingsley Shacklebolt in Harry Potter and the Order of the Phoenix, Captain Simon Katanga in Raiders of the Lost Ark and Clive King in popular medical drama Casualty, where he was one of the original cast members. He also played real-life Somali warlord Osman Ali Atto in the 2001 film Black Hawk Down. He retired from acting in 2013.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Harry Potter và Mệnh Lệnh Phượng Hoàng
7.7
Phim điện ảnh
Harry Potter và Bảo Bối Tử Thần: Phần 1
7.9
Phim điện ảnh
Indiana Jones và Chiếc Rương Thánh Tích
7.4
Phim điện ảnh
Diều Hâu Đen Gãy Cánh
6.9
Phim điện ảnh
Bánh Đa Tầng
6.3
Phim điện ảnh
Người Phiên Dịch
7.0
Phim điện ảnh
Quảng Trường Agora
6.3
Phim điện ảnh
Flash Gordon
7.4
Truyền hình
Highlander: The Series
6.2
Phim điện ảnh
Madeline
7.0
Phim điện ảnh
Ragtime
5.8
Phim điện ảnh
The Dogs of War
7.7
Truyền hình
Spooks
7.3
Truyền hình
Gulliver's Travels
7.8
Truyền hình
Prime Suspect
7.7
Phim điện ảnh
National Theatre Live: Frankenstein
6.2
Truyền hình
Casualty
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Starhunter ReduX Truyền hình | Darius Scott (1 tập) |
| 2012 | Secrets and Words Truyền hình | Eugene (1 tập) |
| 2012 | Arne Dahl: Ont Blod Phim điện ảnh | Ray Larner |
| 2011 | Harry Potter và Bảo Bối Tử Thần: Phần 2 Phim điện ảnh | Kingsley Shacklebolt |
| 2011 | National Theatre Live: Frankenstein Phim điện ảnh | M. Frankenstein |
| 2010 | Harry Potter và Bảo Bối Tử Thần: Phần 1 Phim điện ảnh | Kingsley Shacklebolt |
| 2010 | Beneath the Blue Phim điện ảnh | Daniel |
| 2010 | The Heavy Phim điện ảnh | Doctor |
| 2009 | Quảng Trường Agora Phim điện ảnh | Heladius Dignitary |
| 2007 | Eye of the Dolphin Phim điện ảnh | Daniel |
| 2007 | Harry Potter và Mệnh Lệnh Phượng Hoàng Phim điện ảnh | Kingsley Shacklebolt |
| 2005 | Người Phiên Dịch Phim điện ảnh | Kuman-Kuman |
| 2004 | Bánh Đa Tầng Phim điện ảnh | Morty |
| 2004 | The Long Firm Truyền hình | Dr Chukwurah (4 tập) |
| 2004 | 55 Degrees North Truyền hình | Errol Hill (14 tập) |
| 2004 | Elmina’s Kitchen Phim điện ảnh | Clifton |
| 2002 | Spooks Truyền hình | Gabriel Sekoa (1 tập) |
| 2001 | Diều Hâu Đen Gãy Cánh Phim điện ảnh | Atto |
| 2001 | The Emperor's New Clothes Phim điện ảnh | Papa Nicholas |
| 2000 | Starhunter Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | El jefe y el carpintero Phim điện ảnh | Zanzin |
| 1999 | The Alchemists Truyền hình | Winston Smith (2 tập) |
| 1998 | Appetite Phim điện ảnh | Arthur |
| 1998 | Madeline Phim điện ảnh | Mr. Liberian Ambassador |
| 1997 | Soul Music Truyền hình | Lias Bluestone (voice) (7 tập) |
| 1996 | Gulliver's Travels Truyền hình | Brobdingnag Scientist (2 tập) |
| 1995 | Soul Survivor Phim điện ảnh | Winston |
| 1995 | The Absence of War Phim điện ảnh | Colin Fontaine |
| 1994 | Camilla Phim điện ảnh | Jerry |
| 1994 | The Browning Version Phim điện ảnh | Adakendi Senior |
| 1994 | Bermuda Grace Phim điện ảnh | |
| 1993 | Not Even God Is Wise Enough Phim điện ảnh | Father |
| 1992 | Downtown Lagos Truyền hình | Biliaminu Uthmani (3 tập) |
| 1992 | Highlander: The Series Truyền hình | Vemas (1 tập) |
| 1992 | The Law Lord Phim điện ảnh | John Nixon |
| 1991 | Prime Suspect Truyền hình | Vernon Allen (2 tập) |
| 1991 | Hallelujah Anyhow Phim điện ảnh | Sonny |
| 1988 | Mountain Language Phim điện ảnh | Guard |
| 1988 | Deadline: Madrid Phim điện ảnh | Chief Bandu Banta |
| 1987 | The Ruth Rendell Mysteries Truyền hình | Dr. Raymond Akande (3 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Clive King (15 tập) |
| 1985 | Affairs of the Heart Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 1985 | Dempsey and Makepeace Truyền hình | Reuben (1 tập) |
| 1985 | Screen Two Truyền hình | Colin Fontaine, Sonny (1 tập) |
| 1984 | The Bill Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Ragtime Phim điện ảnh | Band Leader - Clef Club |
| 1981 | Prisoners of Conscience Truyền hình | Nelson Mandela (1 tập) |
| 1981 | Indiana Jones và Chiếc Rương Thánh Tích Phim điện ảnh | Katanga |
| 1981 | Wolcott Truyền hình | Winston Churchill Wolcott (4 tập) |
| 1981 | Death of a Prophet Phim điện ảnh | |
| 1980 | The Dogs of War Phim điện ảnh | Col. Bobi |
| 1980 | Flash Gordon Phim điện ảnh | Prince of Ardentia |
| 1980 | Number on End Phim điện ảnh | Martin Sebela |
| 1979 | Yanks Phim điện ảnh | Black driver |
| 1977 | The Professionals Truyền hình | Arty (1 tập) |
| 1976 | Peter Pan Phim điện ảnh | Pirate #5 |
| 1976 | Cat on a Hot Tin Roof Phim điện ảnh | Sookey |
| 1975 | The Sweeney Truyền hình | Zak Franklyn (1 tập) |
| 1972 | The Broad Coalition Phim điện ảnh | |
| 1970 | Play for Today Truyền hình | Martin Sebela (1 tập) |