6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Дмитрий Шевченко
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Odessa, Ukrainian SSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 60 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Дмитрий Шевченко.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
5.4
Phim điện ảnh
Бой с Тенью
5.8
Phim điện ảnh
Саранча
6.6
Phim điện ảnh
Батальонъ
7.1
Truyền hình
Мажор
5.6
Phim điện ảnh
Соловей-Разбойник
5.1
Phim điện ảnh
Бой с тенью 2: Реванш
5.7
Phim điện ảnh
Мажор. Фильм
4.6
Phim điện ảnh
Бой с тенью 3: Последний раунд
5.1
Phim điện ảnh
Комедия строгого режима
4.1
Phim điện ảnh
Barbarian
4.2
Phim điện ảnh
Связь
6.1
Truyền hình
Гибель Империи
8.1
Truyền hình
Русские в городе Ангелов
5.0
Phim điện ảnh
Последнее испытание
9.1
Truyền hình
Теория больших денег
7.1
Truyền hình
Screen Two
4.2
Phim điện ảnh
Конец века
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Теория больших денег Truyền hình | (8 tập) |
| 2021 | Топор. 1943 Phim điện ảnh | |
| 2021 | Мажор. Фильм Phim điện ảnh | Pryanikov |
| 2019 | Будь что будет Phim điện ảnh | |
| 2019 | Трамвай Phim điện ảnh | head doctor |
| 2018 | Девочки мои Truyền hình | Kiril (4 tập) |
| 2018 | Последнее испытание Phim điện ảnh | colonel |
| 2018 | Топор Truyền hình | (4 tập) |
| 2016 | Квартет Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Саранча Truyền hình | Игорь Яковлевич Гуревич (4 tập) |
| 2015 | Петля Нестерова Truyền hình | (8 tập) |
| 2015 | Лучше не бывает Truyền hình | (12 tập) |
| 2015 | Батальонъ Phim điện ảnh | Pyotr Polovtsev |
| 2014 | Мажор Truyền hình | Андрей Пряников (48 tập) |
| 2014 | Саранча Phim điện ảnh | Игорь Яковлевич Гуревич |
| 2014 | Барс и Лялька Truyền hình | (2 tập) |
| 2013 | Средство от смерти Truyền hình | (16 tập) |
| 2013 | Ночная фиалка Phim điện ảnh | Pavel Aleksandrovich Tulin |
| 2012 | Prazdnik Vzaperti Phim điện ảnh | |
| 2012 | Соловей-Разбойник Phim điện ảnh | casino manager |
| 2012 | Афроiдиты Phim điện ảnh | Макс Др |
| 2011 | Бой с тенью 3: Последний раунд Phim điện ảnh | Nechayev |
| 2011 | На всю жизнь Phim điện ảnh | |
| 2010 | Красный лёд. Сага о хантах Phim điện ảnh | |
| 2010 | Семь жен одного холостяка Truyền hình | Gennady Vershinin (8 tập) |
| 2009 | Предел желаний Truyền hình | (16 tập) |
| 2007 | Короли игры Truyền hình | Maksim Krasin (12 tập) |
| 2007 | Бой с тенью 2: Реванш Phim điện ảnh | Нечаев |
| 2007 | Нас не догонишь Phim điện ảnh | |
| 2007 | Комната потерянных игрушек Phim điện ảnh | Sergey Turin |
| 2006 | Первый дома Phim điện ảnh | salesman |
| 2006 | Связь Phim điện ảnh | Nikita |
| 2006 | Смерть по завещанию Phim điện ảnh | Максим Павлович Воронов |
| 2006 | Бой с тенью Truyền hình | (4 tập) |
| 2005 | Не хлебом единым Phim điện ảnh | |
| 2005 | Дура Phim điện ảnh | Dyomin |
| 2005 | Операция 'Эники-Беники' Phim điện ảnh | |
| 2005 | Гибель Империи Truyền hình | Semchenko (1 tập) |
| 2005 | Бой с Тенью Phim điện ảnh | Нечаев |
| 2004 | 12 стульев Phim điện ảnh | |
| 2004 | Звездочет Truyền hình | Жерар Бронье (12 tập) |
| 2004 | Маша Phim điện ảnh | |
| 2003 | Щит Минервы Phim điện ảnh | |
| 2003 | Даша Васильева. Любительница частного сыска Truyền hình | Kazimir Novitsky (5 tập) |
| 2003 | Barbarian Phim điện ảnh | Kristo |
| 2003 | Русские в городе Ангелов Truyền hình | Arkady Satokhin (1 tập) |
| 2002 | Дорога Phim điện ảnh | |
| 2002 | Первокурсница Phim điện ảnh | |
| 2001 | Конец века Phim điện ảnh | |
| 2000 | Чек Phim điện ảnh | |
| 2000 | Proof of Life Phim điện ảnh | Russian Sergeant |
| 2000 | День рождения Буржуя Truyền hình | Artur (30 tập) |
| 2000 | Остановка по требованию Truyền hình | (4 tập) |
| 1999 | Афинские вечера Phim điện ảnh | |
| 1998 | Му-Му Phim điện ảnh | |
| 1994 | Zinky Boys Go Underground Phim điện ảnh | Andrei |
| 1993 | Тюремный романс Phim điện ảnh | |
| 1992 | Комедия строгого режима Phim điện ảnh | |
| 1989 | Двадцать минут с ангелом Phim điện ảnh | Ugarov |
| 1985 | Screen Two Truyền hình | Andrei (1 tập) |