7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
DJ Khaled
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Nơi sinh
- New Orleans, Louisiana, USA
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Khaled Mohamed Khaled (born November 26, 1975), professionally known as DJ Khaled, is an American record producer, radio personality, DJ and record label executive. He previously went by the name Arab Attack, but changed it after the 9/11 attacks, as he did not want to appear insensitive. He was a radio host for the Miami-based urban music radio station WEDR and the DJ for the hip hop group Terror Squad. From 2004 to 2006, Khaled assisted in the production of the hip-hop albums Real Talk by Fabolous, True Story by Terror Squad, All or Nothing by Fat Joe, and Me, Myself, & I by Fat Joe.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
Những Gã Trai Hư: Chơi Hay Bị Xơi
6.5
Phim điện ảnh
Sự Nổi Loạn Hoàn Hảo 3
7.5
Phim điện ảnh
Điệp Viên Ẩn Danh
5.0
Phim điện ảnh
Nếp Gấp Thời Gian
6.6
Phim điện ảnh
Popstar: Never Stop Never Stopping
6.9
Truyền hình
Saturday Night Live
5.8
Truyền hình
The Tonight Show Starring Jimmy Fallon
7.7
Phim điện ảnh
Shottas
5.7
Phim điện ảnh
Phim Xì Trum
7.2
Truyền hình
Conan
5.3
Truyền hình
Jimmy Kimmel Live!
5.4
Truyền hình
America's Next Top Model
4.9
Truyền hình
Watch What Happens Live with Andy Cohen
5.4
Phim điện ảnh
The Gentleman Thief
7.1
Truyền hình
Rhythm + Flow
7.7
Truyền hình
Tyler Perry's Young Dylan
7.8
Truyền hình
MTV Video Music Awards
Danh sách phim đã đóng 54
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | All-Star Weekend Phim điện ảnh | |
| TBA | "Who Dat" The JT Money Story Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | The Gentleman Thief Phim điện ảnh | Louis |
| 2024 | The Cardigan Classic: Fallon vs. Khaled Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Những Gã Trai Hư: Chơi Hay Bị Xơi Phim điện ảnh | Manny |
| 2024 | Hip Hop World Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | The Wonderful World of Disney: Magical Holiday Celebration Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | The Jennifer Hudson Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | Mixtape Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | DJ Khaled: Another Win Phim điện ảnh | self |
| 2021 | How To NOT Release An Album In 9 Steps? Phim điện ảnh | |
| 2021 | Social Gloves: Battle Of The Platforms Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Saving OurSelves: BET COVID-19 Relief Effort Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Tyler Perry's Young Dylan Truyền hình | DJ Khaled (1 tập) |
| 2020 | Justin Bieber: Seasons Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2020 | Những Gã Trai Hư Trọn Đời Phim điện ảnh | Manny |
| 2020 | Giải Mã Tình Dục Truyền hình | Self (archive footage) (1 tập) |
| 2019 | Điệp Viên Ẩn Danh Phim điện ảnh | Ears (voice) |
| 2019 | Rhythm + Flow Truyền hình | Self - Judge (10 tập) |
| 2019 | Untold Stories of Hip Hop Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Savage X Fenty Show Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Today with Jenna & Sheinelle Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | The American Meme Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | The Shop Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | The After Party Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Unbanned: The Legend of AJ1 Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | What the Fit Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | The Four: Battle for Stardom Truyền hình | Self (14 tập) |
| 2017 | Sự Nổi Loạn Hoàn Hảo 3 Phim điện ảnh | DJ Khaled |
| 2017 | Steve Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | Chris Brown: Chào Mừng Đến Với Cuộc Đời Tôi Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | The Keys of Christmas Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Martha & Snoop's Potluck Dinner Party Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Popstar: Never Stop Never Stopping Phim điện ảnh | DJ Khaled |
| 2015 | Taraji's White Hot Holidays Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Hot Ones Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | iHeartRadio Music Awards Truyền hình | Self - Host (1 tập) |
| 2014 | The Tonight Show Starring Jimmy Fallon Truyền hình | Self - Guest (4 tập) |
| 2011 | Young Jeezy: A Hustlerz Ambition Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Conan Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2010 | Plies: Goon In the Trap Phim điện ảnh | |
| 2009 | Watch What Happens Live with Andy Cohen Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2003 | America's Next Top Model Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self - Guest (2 tập) |
| 2003 | Don of All Dons Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Shottas Phim điện ảnh | Richie’s Henchman |
| 1994 | MTV Europe Music Awards Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1992 | MTV Movie & TV Awards Truyền hình | Self - Presenter (1 tập) |
| 1987 | Kids' Choice Awards Truyền hình | Host (1 tập) |
| 1984 | MTV Video Music Awards Truyền hình | Self - Preshow Host (1 tập) |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Self - Musical Guest, Self - Cameo (uncredited) (1 tập) |
| 1974 | American Music Awards Truyền hình | Self - Musical Guest (1 tập) |
| 1959 | The Grammys Truyền hình | Self (3 tập) |
| 1953 | The Oscars Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Charlie Pearce Movie Phim điện ảnh | Director |
| 2026 | Killing Castro Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Phim Xì Trum Phim điện ảnh | Songs |
| 2020 | Những Gã Trai Hư Trọn Đời Phim điện ảnh | Executive Music Producer |
| 2018 | Nếp Gấp Thời Gian Phim điện ảnh | Songs |