7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
桃花
- Ngày sinh
- (25 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanagawa Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 13 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 桃花.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.1
Truyền hình
美しい彼
7.4
Phim điện ảnh
唄う六人の女
6.4
Phim điện ảnh
ビブリア古書堂の事件手帖
6.5
Phim điện ảnh
僕たちは変わらない朝を迎える
9.0
Truyền hình
ダメな男じゃダメですか?
Phim điện ảnh
消せない記憶
Phim điện ảnh
レミングスの夏
Phim điện ảnh
マンガ家、堀マモル
Phim điện ảnh
最上の命医 2017
Phim điện ảnh
人狼ゲーム デスゲームの運営人
Phim điện ảnh
IDOL NEVER DiES
Phim điện ảnh
電脳演形キャステット
Danh sách phim đã đóng 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | マンガ家、堀マモル Phim điện ảnh | |
| 2023 | 唄う六人の女 Phim điện ảnh | The Woman Who Stares |
| 2023 | 消せない記憶 Phim điện ảnh | Yui Kanzaki |
| 2022 | IDOL NEVER DiES Phim điện ảnh | Funamura Meg "Megu" |
| 2022 | ダメな男じゃダメですか? Truyền hình | Riho (1 tập) |
| 2021 | 美しい彼 Truyền hình | Momo (6 tập) |
| 2021 | 僕たちは変わらない朝を迎える Phim điện ảnh | Yukina |
| 2020 | 人狼ゲーム デスゲームの運営人 Phim điện ảnh | Yuzuki Natsume |
| 2019 | 電脳演形キャステット Phim điện ảnh | Kawazu |
| 2018 | ビブリア古書堂の事件手帖 Phim điện ảnh | Aya Shinokawa |
| 2018 | 恋は雨上がりのように Phim điện ảnh | Ishii |
| 2017 | レミングスの夏 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 最上の命医 2017 Phim điện ảnh | Moe Hagio |