6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Osama Abbas
- Ngày sinh
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 106 tác phẩm
Tiểu sử
Osama Abbas achieved a law degree from Cairo University in 1961. He was not involved in acting until 1969, where he joined the band of the 3 lights stage for 6 years presenting the Ramadan riddles alongside them. He was involved in plays such as “Angel’s kitchen”, “The most modern woman in the world” and “Romeo and Juliet” and many more. He later on joined the Madboolizem band between 1975 – 1979. Osama was involved in several series such as “The Halawani Gate”, “Abu El Ela El Bishri’s Trip”, “Marriage My Way” and “Rafaat El hagaan” and many more.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.4
Truyền hình
عوالم خفية
5.0
Phim điện ảnh
هاللو أمريكا
5.1
Phim điện ảnh
خالتي فرنسا
6.4
Phim điện ảnh
احترس من الخِط
6.6
Phim điện ảnh
الواد محروس بتاع الوزير
6.8
Phim điện ảnh
الكرنك
4.0
Phim điện ảnh
سنة أولى نصب
5.5
Phim điện ảnh
٢٤ ساعة حب
5.9
Phim điện ảnh
الحفيد
6.9
Phim điện ảnh
ممنوع في ليلة الدخلة
8.0
Truyền hình
رأفت الهجان
6.6
Phim điện ảnh
الغول
6.6
Truyền hình
سابع جار
6.2
Phim điện ảnh
المذنبون
6.6
Phim điện ảnh
أزواج طائشون
5.2
Phim điện ảnh
يا عزيزي كلنا لصوص
4.8
Phim điện ảnh
فيفا زلاطا
Danh sách phim đã đóng 106
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | مسرحية نساء عالمات Phim điện ảnh | |
| TBA | حدائق الشيطان Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | المتهمة Truyền hình | (10 tập) |
| 2018 | عوالم خفية Truyền hình | مندور شكري (30 tập) |
| 2017 | سابع جار Truyền hình | اللواء عصمت عبد الحميد (67 tập) |
| 2014 | أنا وبابا وماما Truyền hình | (60 tập) |
| 2012 | فيرتيجو Truyền hình | (30 tập) |
| 2010 | ريش نعام Truyền hình | (30 tập) |
| 2010 | نص أنا.. نص هو Truyền hình | فهيم فهيم (30 tập) |
| 2009 | عبوده ماركة مسجلة Truyền hình | (30 tập) |
| 2009 | كريمة كريمة Truyền hình | (30 tập) |
| 2008 | هيمة - أيام الضحك والدموع Truyền hình | سعيد زين الدين (35 tập) |
| 2008 | في أيد أمينة Truyền hình | (30 tập) |
| 2008 | نسيم الروح Truyền hình | (30 tập) |
| 2007 | يتربى في عزو Truyền hình | (31 tập) |
| 2007 | المصراوية Truyền hình | لطيف بيه الحسيني (34 tập) |
| 2007 | لحظات حرجة Truyền hình | (32 tập) |
| 2006 | بنت بنوت Truyền hình | (35 tập) |
| 2005 | مسائل عائلية جدا Truyền hình | سلطان - والد جميلة (1 tập) |
| 2004 | عفاريت السيالة Truyền hình | مؤنس المحامي (37 tập) |
| 2004 | محمود المصري Truyền hình | (33 tập) |
| 2004 | خالتي فرنسا Phim điện ảnh | رجل أعمال فاسد |
| 2004 | سنة أولى نصب Phim điện ảnh | |
| 2003 | الناس في كفر عسكر Truyền hình | المرسي (33 tập) |
| 2003 | ملك روحي Truyền hình | (35 tập) |
| 2002 | جحا المصري Truyền hình | بقطمر - ضيف الحلقات (16 tập) |
| 2001 | بنات أفكاري Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | أوبرا عايدة Truyền hình | (27 tập) |
| 2000 | يا رجال العالم اتحدوا Truyền hình | (30 tập) |
| 2000 | هاللو أمريكا Phim điện ảnh | نوفل/مارك |
| 1999 | رد قرضى Phim điện ảnh | |
| 1999 | الواد محروس بتاع الوزير Phim điện ảnh | |
| 1997 | هارون الرشيد Truyền hình | (41 tập) |
| 1997 | السيرة الهلالية Truyền hình | السلطان سرحان (40 tập) |
| 1996 | الرجل الشرس Phim điện ảnh | Elwat |
| 1996 | أبو العلا ٩٠ Truyền hình | عثمان السيسي (31 tập) |
| 1994 | الحقيقة اسمها سالم Phim điện ảnh | |
| 1993 | خادمة ولكن Phim điện ảnh | |
| 1993 | ناس ولاد ناس Truyền hình | رستم الكيلاني (15 tập) |
| 1993 | ألف ليلة وليلة: معروف الإسكافي Truyền hình | (30 tập) |
| 1993 | أبو قلب دهب Phim điện ảnh | بهاء بيه |
| 1992 | مغامرات زكية هانم Truyền hình | (13 tập) |
| 1992 | ألف ليلة وليلة Truyền hình | (30 tập) |
| 1992 | بوابة الحلواني Truyền hình | إسماعيل صديق (95 tập) |
| 1992 | غزو الأرانب Phim điện ảnh | |
| 1991 | نص دسته مجانين Phim điện ảnh | Qandil |
| 1991 | ألف ليلة وليلة Truyền hình | (30 tập) |
| 1990 | موعد مع الرئيس Phim điện ảnh | |
| 1990 | بحبك يا مجرم Phim điện ảnh | |
| 1989 | يا عزيزي كلنا لصوص Phim điện ảnh | Aziz / Fanous |
| 1988 | أرباب سوابق Phim điện ảnh | |
| 1988 | ليلة القبض على بكيزة وزغلول Phim điện ảnh | Heikal Pasha |
| 1988 | رأفت الهجان Truyền hình | Orlo Zorouf (56 tập) |
| 1988 | جواز في السر Phim điện ảnh | الأسطى فتحي |
| 1987 | الصول والحرامي Phim điện ảnh | |
| 1987 | صاحب الصورة Phim điện ảnh | همّام |
| 1986 | سفر الأحلام Truyền hình | (17 tập) |
| 1986 | رحلة السيد أبو العلا البشري Truyền hình | (15 tập) |
| 1986 | أزواج لكن غرباء Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | الوزير جاي Phim điện ảnh | شيشماوي |