7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
لبلبة
- Ngày sinh
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- Cairo, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 90 tác phẩm
Tiểu sử
Ninochka Manoug Kupelian better known by her stage name Lebleba is an Egyptian film actor and entertainer of Armenian origins. Started her life mocking actors and the entrepreneur “Ma’allem Seddeek” discovered her and presented her to “Al-masrah al-kawmy i.e. The National Theater” where she became famous for stand-up comedies. Anwar Wagdy and Hassan al-Seify gave her some small roles in cinema. Abul-So’oud al-Ebiaary gave her the name Lebleba (The eloquent) after seeing the multi-talented child actor, comedian and dancer. She married actor Hassan Youssef, but they were divorced later on. She never remarried. Lebleba played a number of different roles with renowned Egyptian comedian Adel Emaam. The director Aatef al-Tayyeb gave her two noteworthy roles in “Dedd al-hokouma i.e. Anti-Government” and “Layla saakhena i.e. Hot night”, winning many awards. As she grew up, she took on more serious roles like a mother in Chahine’s “Al-aakhar i.e. The other” and a prostitute in “Gannat al-shayaateen i.e. Fallen angels paradise”.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
حسن و مرقص
5.8
Phim điện ảnh
عريس من جهة أمنية
5.8
Phim điện ảnh
وش اجرام
5.8
Phim điện ảnh
بوحه
6.0
Phim điện ảnh
كازابلانكا
5.8
Phim điện ảnh
Người tình khác
7.6
Phim điện ảnh
معالي الوزير
8.1
Phim điện ảnh
ضد الحكومة
6.4
Phim điện ảnh
احترس من الخِط
6.7
Phim điện ảnh
إسكندرية نيويورك
7.0
Phim điện ảnh
فيلا 69
6.2
Truyền hình
صاحب السعادة
6.1
Phim điện ảnh
جنة الشياطين
7.0
Phim điện ảnh
البعض يذهب للمأذون مرتين
6.5
Phim điện ảnh
خلي بالك من جيرانك
5.5
Phim điện ảnh
٢٤ ساعة حب
5.4
Phim điện ảnh
عصابة حمادة وتوتو
Danh sách phim đã đóng 90
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | الجواهرجي Phim điện ảnh | والدة عمرو |
| 2026 | خلى بالك من نفسك Phim điện ảnh | رشا - والدة علاء |
| 2026 | جوازة ولا جنازة Phim điện ảnh | |
| 2024 | Esabet El Max Phim điện ảnh | نوجة |
| 2023 | آل شنب Phim điện ảnh | نهي شنب |
| 2023 | الكتيبة 101 Truyền hình | (20 tập) |
| 2022 | دايمًا عامر Truyền hình | (30 tập) |
| 2021 | هنيدي شو Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | كازابلانكا Phim điện ảnh | زوزو |
| 2018 | الشارع اللي ورانا Truyền hình | Elham (1 tập) |
| 2016 | مأمون وشركاه Truyền hình | حميدة (30 tập) |
| 2016 | مأمون وشركاه Truyền hình | (2 tập) |
| 2014 | الفيل الأزرق Phim điện ảnh | د. صفاء |
| 2014 | صاحب السعادة Truyền hình | Aisha (30 tập) |
| 2013 | فيلا 69 Phim điện ảnh | Nadra |
| 2013 | نظرية عمتي Phim điện ảnh | |
| 2010 | عائلة ميكي Phim điện ảnh | مريم |
| 2009 | البيه رومانسي Phim điện ảnh | |
| 2009 | يوم ما اتقابلنا Phim điện ảnh | زينب |
| 2008 | حسن و مرقص Phim điện ảnh | Matilda / Zinat |
| 2006 | وش اجرام Phim điện ảnh | Taha's Mother |
| 2005 | بوحه Phim điện ảnh | Halawyat |
| 2005 | فرحان ملازم آدم Phim điện ảnh | Ehsan |
| 2004 | عريس من جهة أمنية Phim điện ảnh | انشراح |
| 2004 | إسكندرية نيويورك Phim điện ảnh | Jeannie |
| 2002 | معالي الوزير Phim điện ảnh | Fawqia |
| 2002 | النعامة والطاووس Phim điện ảnh | Dr Fatma Basyouni |
| 2000 | جنة الشياطين Phim điện ảnh | Hobba |
| 1999 | Người tình khác Phim điện ảnh | Baheyya |
| 1996 | الحفار Truyền hình | (22 tập) |
| 1995 | ليلة ساخنة Phim điện ảnh | Houreya |
| 1993 | لهيب الانتقام Phim điện ảnh | Mona, Medhat's wife |
| 1992 | ضد الحكومة Phim điện ảnh | Samia |
| 1990 | الشيطانة التي أحبتني Phim điện ảnh | عواطف مهذب السلامونى |
| 1989 | جيران آخر زمن Phim điện ảnh | |
| 1986 | المخبر Phim điện ảnh | |
| 1986 | بكره احلى من النهارده Phim điện ảnh | |
| 1986 | امرأة تحت الاختبار Phim điện ảnh | |
| 1985 | شيطان من عسل Phim điện ảnh | Ahlam |
| 1985 | محطة الأنس Phim điện ảnh | سحر كامل |
| 1985 | Awlad Al-Usul Phim điện ảnh | |
| 1984 | لك يوم يابيه Phim điện ảnh | وفاء |
| 1984 | احترس من الخِط Phim điện ảnh | نبيلة |
| 1984 | صديقي الوفي Phim điện ảnh | Salma |
| 1983 | إنهم يسرقون الأرانب Phim điện ảnh | |
| 1983 | سطوحي فوق الشجرة Phim điện ảnh | زوبة |
| 1982 | رجل في سجن النساء Phim điện ảnh | |
| 1982 | عصابة حمادة وتوتو Phim điện ảnh | Tawhida/Tutu |
| 1981 | ٤-٢-٤ Phim điện ảnh | Husnia, Mansour’s wife |
| 1980 | بذور الشيطان Phim điện ảnh | العمّة / عليّة |
| 1979 | الجنة تحت قدميها Phim điện ảnh | |
| 1979 | خلي بالك من جيرانك Phim điện ảnh | |
| 1979 | مغامرون حول العالم Phim điện ảnh | حنان |
| 1978 | حب فوق البركان Phim điện ảnh | |
| 1978 | امرأة بلا قلب Phim điện ảnh | |
| 1978 | سكة العاشقين Phim điện ảnh | Nahed |
| 1978 | البعض يذهب للمأذون مرتين Phim điện ảnh | Mahasen |
| 1978 | القضية المشهورة Phim điện ảnh | سميره ابنة يس |
| 1978 | الحساب يا مدموازيل Phim điện ảnh | زينات |
| 1977 | ألف بوسة و بوسة Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | وش اجرام Phim điện ảnh | Songs |
| 1978 | القضية المشهورة Phim điện ảnh | Songs |