6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
سمير غانم
- Ngày sinh
- Mất
- (84 tuổi)
- Nơi sinh
- Asyut, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 230 tác phẩm
Tiểu sử
Samir Youssif Ghanem graduated from the faculty of agriculture in 1967. He became friends with George Seydhom and al-Deyf Ahmed and the three formed “Adwaa al-Masrah” (Theater Lights), which was a singing and acting trozupe. Ghanem had outstanding stage performances in the productions “Tabeekh al-Malayka” (Angelic Cuisine), “Romeo wa Juliet,” among others. Ghanem also had an outstanding performance in “Fawazir Ramadan” – Ramadan Trivia Shows – where he assumed the character Fatouta. Among his most successful television performances was his role in “Hekayat Captain Mizo” (The Tales of Captain Mizo). Although having a career containing several flops and mediocre efforts, Ghanem is considered among the most talented, spontaneous and resourceful comedic actors in the middle east.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
الحرب العالمية الثالثة
6.2
Truyền hình
عوالم خفية
4.8
Phim điện ảnh
تتح
4.7
Phim điện ảnh
خلي بالك من زوزو
8.6
Phim điện ảnh
Các cặp vợ chồng
6.1
Phim điện ảnh
رمضان فوق البركان
7.0
Phim điện ảnh
صغيرة على الحب
6.3
Phim điện ảnh
ورقة شفرة
7.1
Phim điện ảnh
أذكياء لكن أغبياء
6.3
Phim điện ảnh
على جنب يا أسطى
4.4
Phim điện ảnh
حماتي بتحبني
7.0
Phim điện ảnh
البعض يذهب للمأذون مرتين
6.8
Phim điện ảnh
30 يوم في السجن
5.5
Phim điện ảnh
٢٤ ساعة حب
6.9
Phim điện ảnh
ممنوع في ليلة الدخلة
6.0
Phim điện ảnh
مدرسة المشاغبين
6.2
Phim điện ảnh
يارب ولد
Danh sách phim đã đóng 230
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | مسرحية أهلا بكم في السجن Phim điện ảnh | |
| TBA | مين فينا الغبي Phim điện ảnh | |
| TBA | الرجاء انقاذ عبد المتجلي Phim điện ảnh | |
| TBA | 3 فرخات وديك Phim điện ảnh | |
| TBA | إلى المصيف يا زوجي الحبيب Phim điện ảnh | |
| TBA | محروس صائد الرؤوس Phim điện ảnh | |
| TBA | فطوطة - الأفلام Phim điện ảnh | فطوطة |
| TBA | Film Mish Hindi Phim điện ảnh | |
| 2020 | الزهر لما يلعب Phim điện ảnh | Farahat |
| 2019 | سوبر ميرو Truyền hình | (30 tập) |
| 2019 | بدل الحدوتة 3 Truyền hình | Bella's father (2 tập) |
| 2018 | عزمي وأشجان Truyền hình | (30 tập) |
| 2018 | عوالم خفية Truyền hình | أحمد أبو زيد (أ.أ) - ضيف شرف (30 tập) |
| 2017 | سيبوني أغني Phim điện ảnh | |
| 2017 | في ال لا لا لاند Truyền hình | Salim (30 tập) |
| 2016 | العملية صهللة Truyền hình | عبدالسميع (1 tập) |
| 2016 | Saturday Night Live بالعربي Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | المشخصاتي تو Phim điện ảnh | |
| 2015 | لهفة Truyền hình | El-Halawany (30 tập) |
| 2015 | يوميات زوجة مفروسة أوي Truyền hình | Samir (124 tập) |
| 2014 | حماتي بتحبني Phim điện ảnh | والد شريف |
| 2014 | الحرب العالمية الثالثة Phim điện ảnh | السيد اللواء |
| 2014 | دلع بنات Truyền hình | (30 tập) |
| 2013 | تتح Phim điện ảnh | |
| 2012 | لسه بدري Truyền hình | ضيف شرف (30 tập) |
| 2012 | شربات لوز Truyền hình | Hakim (30 tập) |
| 2008 | كافيه تشينو Truyền hình | (30 tập) |
| 2008 | على جنب يا أسطى Phim điện ảnh | Hamdy |
| 2008 | ورقة شفرة Phim điện ảnh | شخصيته الحقيقية |
| 2008 | مراتي زعيمة عصابة Phim điện ảnh | |
| 2006 | مطعم تشي توتو Truyền hình | نجاتي (26 tập) |
| 2005 | عائلة أستاذ أمين Truyền hình | Amin (1 tập) |
| 2001 | دو ري مي فاصوليا Phim điện ảnh | |
| 2000 | بهاريز Phim điện ảnh | |
| 2000 | قط وفار فايف ستار Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | بهلول في إستنبول Phim điện ảnh | بهلول |
| 1998 | أنا ومراتي ومونيكا Phim điện ảnh | |
| 1998 | تزوج وابتسم للحياة Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | المحظوظ وأنا Phim điện ảnh | |
| 1996 | السلاحف Phim điện ảnh | |
| 1996 | حكايات مستر أيوب ومسز عنايات Truyền hình | Mr. Ayoub (15 tập) |
| 1994 | سرقوا ام علي Phim điện ảnh | |
| 1994 | سعدية ورايا ورايا Phim điện ảnh | سمير |
| 1993 | الهاربان Phim điện ảnh | محروس |
| 1993 | الرجالة في خطر Phim điện ảnh | |
| 1992 | استقالة جابر Phim điện ảnh | |
| 1992 | أخويا هايص وأنا لايص Phim điện ảnh | |
| 1992 | غرام و إنتقام بالساطور Phim điện ảnh | Self |
| 1992 | ألف ليلة وليلة Truyền hình | شهريار (30 tập) |
| 1992 | الراقصة والحانوتي Phim điện ảnh | |
| 1992 | A Million Dollar Deal Phim điện ảnh | |
| 1991 | الكابتن وصل Phim điện ảnh | |
| 1991 | الغشيم Phim điện ảnh | |
| 1991 | مجرم رغم أنفه Phim điện ảnh | Essmat |
| 1990 | الأهطل Phim điện ảnh | |
| 1990 | ثلاثة على واحد Phim điện ảnh | |
| 1990 | اقتل مراتي و لك تحياتي Phim điện ảnh | |
| 1990 | ليس لعصابتنا فرع آخر Phim điện ảnh | Abbas |
| 1990 | الهربان Phim điện ảnh | |
| 1990 | ياما في السجن Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1986 | الكابتن جودة Truyền hình | Songs (15 tập) |
| 1983 | عضة كلب Phim điện ảnh | Songs |
| 1973 | جوليو ورومييت Phim điện ảnh | Songs |
| 1966 | 30 يوم في السجن Phim điện ảnh | Songs |