6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Hassan Youssef
- Ngày sinh
- Mất
- (89 tuổi)
- Nơi sinh
- Cairo, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 140 tác phẩm
Tiểu sử
(Hassan Youssef Hassan) is an Egyptian artist, born in the Sayyida Zeinab neighborhood in Cairo in 1934, graduated from the Higher Institute for Dramatic Arts, and he studied at the College of Commerce in 1955, and after that he worked as an artistic supervisor in the school theater of the Benha Educational District, and in the national theater discovered by the artist (Hussein Riad) He presented him as a new face in the movie (I Am Free) starring Lubna Abdel Aziz in 1959 and played the role of her cousin.
After that, he presented several works that brightened his star in the world of art, and the sixties was the stage of his artistic glow. The stars of cinema participated in the championship, the most important of them is Souad Hosni .. At this time he married the artist (Lebleba), then he married the artist (Shams Al-Baroudi) in 1972, He participated in acting in a number of films, and then directed a number of other films for her, including the movie (2 on the road) in 1984 with the star (Adel Imam), which is her last work before announcing her permanent retirement from acting .. and one of his most prominent roles is the role of Adel in the movie (Women Al-Layl) in 1973 .. He retired from acting in 1990, and his last movie was (The Two Sisters) .. Then, in 2003, he returned to art, presenting his most important and most successful television work, which is the series (Imam al-Dawa), in which he embodied the biography of the late Imam Sheikh Muhammad Metwally Al-Shaarawy. After that, he was satisfied with participating in soap operas and television dramas, most of which are religious, but he recently stated that he welcomes any role other than religious works, as long as it is within the framework of clean, purposeful art.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
في بيتنا رجل
6.7
Phim điện ảnh
أنا حرة
6.9
Phim điện ảnh
أم العروسة
6.3
Phim điện ảnh
للرجال فقط
6.4
Phim điện ảnh
الباب المفتوح
5.5
Phim điện ảnh
٢٤ ساعة حب
8.2
Truyền hình
ليالي الحلمية
6.4
Phim điện ảnh
اثنين على الطريق
4.8
Phim điện ảnh
Il figlio di Cleopatra
6.2
Phim điện ảnh
زقاق المدق
7.0
Phim điện ảnh
الخطايا
6.7
Phim điện ảnh
الزواج على الطريقة الحديثة
4.7
Phim điện ảnh
الجبان والحب
5.0
Phim điện ảnh
الشياطين و الكورة
7.0
Phim điện ảnh
حكاية جواز
8.0
Phim điện ảnh
شاطئ المرح
4.0
Phim điện ảnh
دماء على النيل
Danh sách phim đã đóng 139
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | الضاهر Truyền hình | زكي إبراهيم - ضيف شرف (1 tập) |
| 2016 | قضاة عظماء Truyền hình | قاضي القيروان (30 tập) |
| 2016 | كلمة سر Truyền hình | هارون - والد آدم (30 tập) |
| 2011 | مسألة كرامة Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | زهرة وأزواجها الخمسة Truyền hình | (30 tập) |
| 2005 | مسائل عائلية جدا Truyền hình | حسين (1 tập) |
| 2002 | امام الدعاة Truyền hình | محمد متولي الشعرواي (32 tập) |
| 2001 | ابن ماجة القزويني Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | ألف ليلة وليلة: الأشكيف وست الملاح Truyền hình | الملك لقمان - الأمير ريحان (31 tập) |
| 1987 | ليالي الحلمية Truyền hình | Tawfiq El-Badry (73 tập) |
| 1987 | Ossfour Laho Anyab Phim điện ảnh | |
| 1986 | الاختلاط ممنوع Phim điện ảnh | |
| 1986 | أخي وصديقي سأقتلك Phim điện ảnh | |
| 1986 | كف وأربع أصابع Phim điện ảnh | Essmat |
| 1986 | التفاحة والجمجمة Phim điện ảnh | Ahmed |
| 1985 | هات وخد Phim điện ảnh | |
| 1985 | هات وخد Phim điện ảnh | |
| 1985 | برديس Truyền hình | حسن (18 tập) |
| 1984 | أنا إللي أستاهل Phim điện ảnh | صلاح |
| 1980 | زينب والعرش Truyền hình | يوسف منصور (31 tập) |
| 1980 | دموع بلا خطايا Phim điện ảnh | كريم |
| 1979 | قصة الحي الغربي Phim điện ảnh | رجب |
| 1979 | الطيور المهاجرة Phim điện ảnh | |
| 1978 | المجرم Phim điện ảnh | Mounir |
| 1978 | القطط السمان Phim điện ảnh | |
| 1978 | واحدة بعد واحدة ونص Phim điện ảnh | |
| 1978 | ليلة لا تنسى Phim điện ảnh | سمير |
| 1977 | ابنتي والذئب Phim điện ảnh | مصطفى |
| 1977 | كفاني يا قلب Phim điện ảnh | |
| 1977 | شاطئ الحب Phim điện ảnh | |
| 1976 | مراهقة من الأرياف Phim điện ảnh | |
| 1976 | الحب على شاطئ ميامي Phim điện ảnh | |
| 1975 | بابا آخر من يعلم Phim điện ảnh | |
| 1975 | ملوك الضحك Phim điện ảnh | Shaker |
| 1975 | الجبان والحب Phim điện ảnh | Magdy |
| 1975 | دعونا نحب Phim điện ảnh | أحمد |
| 1975 | نساء ضائعات / نساء بلا غد Phim điện ảnh | Dr. Majed د.ماجد |
| 1974 | عجايب يا زمن Phim điện ảnh | Hussein |
| 1974 | ٢٤ ساعة حب Phim điện ảnh | |
| 1974 | الزواج السعيد Phim điện ảnh | شريف |
| 1974 | وكان الحب Phim điện ảnh | |
| 1973 | صوت الحب Phim điện ảnh | Dr Mohsen |
| 1973 | السلم الخلفي Phim điện ảnh | |
| 1973 | المخادعون Phim điện ảnh | Farouk - حامد فريد/فاروق علاء |
| 1973 | الشياطين و الكورة Phim điện ảnh | كمال |
| 1973 | نساء الليل Phim điện ảnh | |
| 1973 | البنات والمرسيدس Phim điện ảnh | |
| 1973 | الشياطين في اجازة Phim điện ảnh | جلال أبوالرشد |
| 1972 | العالم سنة ٢٠٠٠ Phim điện ảnh | |
| 1972 | شباب في محنة Phim điện ảnh | |
| 1972 | شياطين البحر Phim điện ảnh | جلال السيد |
| 1972 | رحلة حب Phim điện ảnh | أحمد أمين أبو سلمان |
| 1971 | ولد وبنت والشيطان Phim điện ảnh | Adel |
| 1971 | رحلة لذيذة Phim điện ảnh | Ahmed |
| 1971 | آدم والنساء Phim điện ảnh | Adam |
| 1971 | آدم والنساء Phim điện ảnh | |
| 1971 | الحب والفلوس Phim điện ảnh | |
| 1971 | 5 شارع الحبايب Phim điện ảnh | Adel Shukry, the musician |
| 1971 | حسناء المطار Phim điện ảnh | Fouad Salem |
| 1971 | لست مستهترة Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | امام الدعاة Truyền hình | Executive Producer (32 tập) |
| 1984 | اثنين على الطريق Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 1980 | دموع بلا خطايا Phim điện ảnh | Director |
| 1978 | ليلة لا تنسى Phim điện ảnh | Director |
| 1977 | كفاني يا قلب Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 1975 | الجبان والحب Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 1971 | ولد وبنت والشيطان Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 1971 | رحلة لذيذة Phim điện ảnh | Story |