7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jan Pyjor
- Ngày sinh
- Mất
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Wolne Miasto Gdańsk, (obecnie Polska)
- Danh sách thực hiện
- 15 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jan Pyjor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Życie za życie. Maksymilian Kolbe
6.7
Phim điện ảnh
Pajęczarki
6.4
Phim điện ảnh
Jeszcze tylko ten las
3.8
Phim điện ảnh
Polski Crash
4.3
Phim điện ảnh
Sławna jak Sarajewo
7.8
Phim điện ảnh
Po upadku
5.5
Phim điện ảnh
Tanie Pieniądze
10.0
Phim điện ảnh
Bezkresne łąki
8.0
Truyền hình
Zespół adwokacki
Phim điện ảnh
Sprawa hrabiego Rottera
Phim điện ảnh
Powrót po śmierć
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | Zespół adwokacki Truyền hình | sędzia (1 tập) |
| 1994 | Tu stoję... Phim điện ảnh | mężczyzna sprzedający czołgi Arabom |
| 1994 | Polski Crash Phim điện ảnh | maszynista pociągu |
| 1993 | Pajęczarki Phim điện ảnh | |
| 1992 | Jeszcze tylko ten las Phim điện ảnh | |
| 1991 | Życie za życie. Maksymilian Kolbe Phim điện ảnh | brat Filemon |
| 1990 | Po upadku Phim điện ảnh | uczestnik polowania |
| 1989 | Rzeczpospolitej Dni Pierwsze Phim điện ảnh | Provisional People's Goverment Member |
| 1988 | Sławna jak Sarajewo Phim điện ảnh | Police Officer |
| 1988 | Republika nadziei Phim điện ảnh | Von Zwirner's servant (uncredited) |
| 1987 | Powrót po śmierć Phim điện ảnh | judge |
| 1987 | Sprawa hrabiego Rottera Phim điện ảnh | |
| 1986 | Tanie Pieniądze Phim điện ảnh | sierżant Dębiński |
| 1985 | Vabank II czyli Riposta Phim điện ảnh | Lulek - właściciel baru |
| 1976 | Bezkresne łąki Phim điện ảnh | kelner |