6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
西城秀樹
- Ngày sinh
- Mất
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Hiroshima, Hiroshima Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Hideki Saijo was a Japanese singer and television celebrity most famous for singing the Japanese version of the Village People's hit song "Y.M.C.A.," called "Young Man." In the 1970s, he was called "New Big Three" with Goro Noguchi and Hiromi Go.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
5.3
Phim điện ảnh
コアラ課長
6.9
Truyền hình
∀ガンダム
6.3
Phim điện ảnh
ザ・ヒットマン 血はバラの匂い
5.5
Phim điện ảnh
黒い雨に打たれて
5.5
Phim điện ảnh
坊っちゃん
6.2
Phim điện ảnh
現代仁侠伝
10.0
Phim điện ảnh
傷だらけの勲章
10.0
Phim điện ảnh
おれの行く道
4.0
Phim điện ảnh
CAT'S EYE キャッツ・アイ ミッドナイトは恋のアバンチュール
7.0
Truyền hình
徳川無頼帳
Phim điện ảnh
としごろ
Phim điện ảnh
西城秀樹フェスタ・イン・東京 ~デビュー50周年記念 ヒデキ・エモーション 2022
Phim điện ảnh
姿三四郎
Phim điện ảnh
恋は放課後
Phim điện ảnh
ひとつぶの涙
Phim điện ảnh
愛と誠
Phim điện ảnh
しあわせの一番星
Danh sách phim đã đóng 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 西城秀樹 秘蔵映像 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 西城秀樹フェスタ・イン・東京 ~デビュー50周年記念 ヒデキ・エモーション 2022 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 西城秀樹 歌声は永遠に Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | コアラ課長 Phim điện ảnh | |
| 2001 | バブル Truyền hình | (12 tập) |
| 2000 | Bailamos 2000 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 現代仁侠伝 Phim điện ảnh | Hiroshi Asakawa |
| 1992 | 徳川無頼帳 Truyền hình | Yagyu Jubei Mitsuyoshi (1 tập) |
| 1991 | ザ・ヒットマン 血はバラの匂い Phim điện ảnh | |
| 1990 | 話してよいつものように Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | 妻たちの鹿鳴館 Phim điện ảnh | |
| 1988 | CAT'S EYE キャッツ・アイ ミッドナイトは恋のアバンチュール Phim điện ảnh | |
| 1987 | 恋に恋して恋きぶん Truyền hình | (2 tập) |
| 1987 | Thiên Sứ Hành Động Phim điện ảnh | Saijo / Angel Number One |
| 1986 | 傷だらけの勲章 Phim điện ảnh | Akira Tsuzuki |
| 1984 | 黒い雨に打たれて Phim điện ảnh | Junji (voice) |
| 1983 | 明石貫平35才 Truyền hình | Isamu Namikawa (1 tập) |
| 1981 | 姿三四郎 Phim điện ảnh | Sanshiro Sugata (voice) |
| 1980 | 坊っちゃん Phim điện ảnh | Botchan (voice) |
| 1979 | 翔べイカロスの翼 Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | 花吹雪はしご一家 Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | ブロウアップ ヒデキ Phim điện ảnh | |
| 1975 | おれの行く道 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 愛と誠 Phim điện ảnh | Makoto |
| 1974 | しあわせの一番星 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 寺内貫太郎一家 Truyền hình | (1 tập) |
| 1973 | ひとつぶの涙 Phim điện ảnh | Singer |
| 1973 | 恋は放課後 Phim điện ảnh | |
| 1973 | としごろ Phim điện ảnh | Singer |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1999 | ∀ガンダム Truyền hình | Theme Song Performance (25 tập) |