6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Adham Murched
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Syria
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Murshid immigrated to the United States in 2014, and he stated that he planned to emigrate before the outbreak of the war in Syria, due to his desire to pursue his theatrical studies, and because his wife's family had settled in the United States a long time ago.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
9.7
Truyền hình
الخربة
9.5
Truyền hình
التغريبة الفلسطينية
10.0
Phim điện ảnh
تحت السقف
7.0
Phim điện ảnh
Saeed
7.0
Truyền hình
وشاء الهوى
9.0
Truyền hình
غداً نلتقي
7.0
Truyền hình
أبطال الرمال
Phim điện ảnh
Bodega
Phim điện ảnh
Winter
Truyền hình
حدود شقيقة
Truyền hình
القعقاع بن عمرو التميمي
Truyền hình
ليس سراباً
Truyền hình
الحوت
Truyền hình
أبو جانتي
Truyền hình
مرسوم عائلي
Truyền hình
ذكريات الزمن القادم
Truyền hình
رجال ونساء
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Winter Phim điện ảnh | Omar |
| 2026 | أبطال الرمال Truyền hình | (15 tập) |
| 2019 | Saeed Phim điện ảnh | Rescuer |
| 2018 | Bodega Phim điện ảnh | Ali |
| 2015 | غداً نلتقي Truyền hình | شادي - ضيف شرف (30 tập) |
| 2013 | حدود شقيقة Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | الخربة Truyền hình | طارق (30 tập) |
| 2010 | أبو جانتي Truyền hình | Waleed (60 tập) |
| 2010 | القعقاع بن عمرو التميمي Truyền hình | (32 tập) |
| 2010 | مرسوم عائلي Truyền hình | رشيد (30 tập) |
| 2009 | Thoát khỏi Tel Aviv Phim điện ảnh | عابد |
| 2008 | ليس سراباً Truyền hình | (33 tập) |
| 2008 | الحوت Truyền hình | (30 tập) |
| 2006 | وشاء الهوى Truyền hình | (30 tập) |
| 2006 | مشاريع صغيرة Truyền hình | (30 tập) |
| 2005 | رجال ونساء Truyền hình | نعيم (30 tập) |
| 2005 | تحت السقف Phim điện ảnh | Maan |
| 2004 | التغريبة الفلسطينية Truyền hình | سعيد (31 tập) |
| 2003 | ذكريات الزمن القادم Truyền hình | حمودة (33 tập) |