6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bohuslav Čáp
- Ngày sinh
- Mất
- (71 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 99 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Bohuslav Čáp.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Pyšná princezna
8.0
Truyền hình
Hříšní lidé města pražského
6.3
Phim điện ảnh
Už zase skáču přes kaluže
7.3
Truyền hình
30 případů majora Zemana
5.9
Phim điện ảnh
Dita Saxová
6.1
Phim điện ảnh
Princové jsou na draka
6.6
Truyền hình
Létající Čestmír
7.7
Phim điện ảnh
Nebojsa
6.0
Phim điện ảnh
Čest a sláva
4.5
Phim điện ảnh
Pěnička a Paraplíčko
7.4
Phim điện ảnh
Příště budeme chytřejší, staroušku!
7.8
Truyền hình
Panoptikum města pražského
7.2
Phim điện ảnh
Ten svetr si nesvlíkej
4.5
Phim điện ảnh
Nahota
7.3
Truyền hình
Malý pitaval z velkého města
6.2
Truyền hình
Přítelkyně z domu smutku
5.0
Phim điện ảnh
Ta chvíle, ten okamžik
Danh sách phim đã đóng 99
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | Noční mora Phim điện ảnh | |
| 1994 | Duhová hora Phim điện ảnh | |
| 1993 | Jedna kočka za druhou Phim điện ảnh | |
| 1992 | Podivná letecká spolecnost Phim điện ảnh | |
| 1992 | Královský život otroka Phim điện ảnh | |
| 1992 | „Růže z Bertramky“ Phim điện ảnh | |
| 1992 | Osvětová přednáška v Suché Vrbici Phim điện ảnh | |
| 1992 | Přítelkyně z domu smutku Truyền hình | otec Majky (4 tập) |
| 1991 | Princezna za dukát Phim điện ảnh | |
| 1991 | Útěk do vězení Phim điện ảnh | |
| 1991 | O těch Martinových dudách Phim điện ảnh | |
| 1991 | Uzavřený pavilon Phim điện ảnh | |
| 1991 | Svědek umírajícího času Phim điện ảnh | Filip Fabricius |
| 1990 | Nahota Phim điện ảnh | Fronek |
| 1990 | Anonym Phim điện ảnh | |
| 1990 | O hloupé havířce Phim điện ảnh | |
| 1990 | Značka: „Na dožití“ Phim điện ảnh | |
| 1990 | Poslední zastávka smrt Phim điện ảnh | |
| 1990 | Jak chytit krokodýla Phim điện ảnh | Lékař |
| 1989 | O podezíravém králi Phim điện ảnh | |
| 1989 | Nebojsa Phim điện ảnh | Old Man |
| 1989 | Bronzová spirála Truyền hình | (1 tập) |
| 1988 | Panoptikum města pražského Truyền hình | (10 tập) |
| 1988 | Někdo musí z kola ven Phim điện ảnh | Potář |
| 1987 | Hlava plná slunce Phim điện ảnh | |
| 1987 | Ohnivé ženy se vracejí Phim điện ảnh | |
| 1986 | Pohádka o lidské duši Phim điện ảnh | pantáta |
| 1986 | Rubínová pohádka Phim điện ảnh | |
| 1986 | O mrtvých jen dobře Phim điện ảnh | |
| 1986 | Slavné historky zbojnické Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | Můj obchod se psy Truyền hình | (2 tập) |
| 1985 | Černá země Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | Prodloužený čas Phim điện ảnh | Oldřich (voice) |
| 1985 | Přezůvky Štěstěny Phim điện ảnh | |
| 1985 | Šéfe, vrať se! Phim điện ảnh | |
| 1984 | Čarovná rybí kostička Phim điện ảnh | Obchodník Šupinka |
| 1984 | Létající Čestmír Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Ohnivé ženy Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1984 | Lekár umierajúceho času Truyền hình | Fabricius (4 tập) |
| 1983 | Malý pitaval z velkého města Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Smrt talentovaného ševce Phim điện ảnh | |
| 1983 | Dobrá Voda Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | Příště budeme chytřejší, staroušku! Phim điện ảnh | Koudelka |
| 1981 | Poručík Petr Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Ten svetr si nesvlíkej Phim điện ảnh | |
| 1981 | Had z ráje Truyền hình | Dr. Čejka (1 tập) |
| 1981 | Hodina života Phim điện ảnh | |
| 1981 | Ta chvíle, ten okamžik Phim điện ảnh | |
| 1981 | Princové jsou na draka Phim điện ảnh | rádce |
| 1981 | Nenechte se rušit Phim điện ảnh | |
| 1979 | Plechová kavalerie Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Mladý muž a bílá velryba Phim điện ảnh | |
| 1978 | O vysoké věži Phim điện ảnh | |
| 1978 | Hejkal Phim điện ảnh | |
| 1978 | Súkromná vojna Phim điện ảnh | Kubík |
| 1978 | Žhavou stezkou Phim điện ảnh | |
| 1977 | Nezbedná pohádka Phim điện ảnh | |
| 1977 | Paličova dcera Phim điện ảnh | |
| 1977 | Osvobození Prahy Phim điện ảnh | Josef Kypta |
| 1976 | Muž na radnici Truyền hình | (1 tập) |